Toyota Corolla ninth generation

Toyota Corolla ninth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Toyota Corolla ninth generation (2003–2008): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E120, E130 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.180–4.529 mm
Chiều rộng–1.695–1.705 mm
Chiều cao–1.460–1.486 mm
Chiều dài cơ sở–2.600 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.010–1.330 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.520–2.549 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên73,8% (73,5–74,0)69,2%133.058

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh49,2%36,4%
Đèn và hệ thống điện41,9%28,8%
Hệ thống treo41,6%41,6%
Lốp xe33,1%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu18,0%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ14,3%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

4.039 khiếu nại cho các đời xe từ 2003–2008. 602 vụ tai nạn · 32 vụ cháy · 456 trường hợp bị thương · 10 trường hợp tử vong

  • Túi khí 2.010
  • Động cơ 480
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 408
  • Hệ thống điện 274
  • Hộp số và hệ truyền động 102
  • Hệ thống lái 86

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 26 phiên bản của Toyota Corolla ninth generation

Hiển thị tất cả 26 phiên bản

Vương quốc Anh 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20061.4 D-4D 3 & 5 door1,4 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC128 g/km
20061.4 D-4D 3 & 5 door1,4 L–Dầu diesel–4,8 L/100 km NEDC126 g/km
20061.4 D-4D 4 door1,4 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
20061.4 VVT-i 3 & 5 door · 1.4 VVT-i 4 door1,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC159 g/km
20061.6 VVT-i 3 & 5 door · 1.6 VVT-i 4 door1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km
20061.6 VVT-i 3 & 5 door1,6 L–XăngTự động 4 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
20061.6 VVT-i Estate1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC172 g/km
2004–2006Verso 1.6 VVT-i1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC178 g/km
2004–2006Verso 1.8 VVT-i1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC184 g/km
2004–2006Verso 1.8 VVT-i1,8 L–Xăng–7,5 L/100 km NEDC179 g/km
20061.8 VVT-i Compressor 3 & 5 door1,8 L–XăngSố sàn 6 cấp9,2 L/100 km NEDC218 g/km
20062.0 D-4D 5 door2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC151 g/km
20062.0 D-4D Estate2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC152 g/km
2006Verso 2.2 D-4D2,2 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2006Verso 2.2 D-4D 1802,2 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2003–20041.8 VVT-i 3 & 5 door1,8 L–XăngSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km NEDC198 g/km
2004Verso 2.0 D-4D2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC165 g/km
20042.0 D-4D 3-door 116PS2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
20042.0 D-4D 5-door 116PS2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC151 g/km
20032.0D-4D 3-door 110bhp2,0 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC152 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20081,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước31 MPG (7,6 L/100 km) EPA178 g/km
2003–2008CLKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA190–197 g/km
2005–2006SPORTS1,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2008Compact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km 5 chu kỳ170 g/km
2003–2008Compact1,8 LXăngTự động 4 cấp8,0–8,3 L/100 km 5 chu kỳ184–191 g/km
2005–2006Compact1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,2 L/100 km 5 chu kỳ212 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.