Toyota Corolla eighth generation

Toyota Corolla eighth generation
Ảnh: Ethan Llamas / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Toyota Corolla eighth generation (1998–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E110 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.310 mm
Chiều rộng–1.690 mm
Chiều dài cơ sở–2.465 mm
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)340 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.492 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–165–195 km/h
Mô-men xoắn–120–215 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên71,4% (70,8–71,9)69,2%28.845

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh43,3%36,4%
Hệ thống treo38,6%41,6%
Lốp xe33,4%31,2%
Đèn và hệ thống điện32,4%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ22,0%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu19,6%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

775 khiếu nại cho các đời xe từ 1998–2002. 141 vụ tai nạn · 20 vụ cháy · 146 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Túi khí 137
  • Động cơ 85
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 51
  • Lốp xe 43

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 31 phiên bản của Toyota Corolla eighth generation

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Vương quốc Anh 24 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–20041.4 VVT-i 3 & 5 door · 1.4 VVT-i 4 door · 1.4 VVT-i 4-door1,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC159 g/km
2002–20041.6 VVT-i 3 & 5 door · 1.6 VVT-i 4 door · 1.6 VVT-i 4-door1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km
2002–20041.6 VVT-i 3 & 5 door1,6 L–XăngTự động 4 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2002–20041.6 VVT-i 4 door · 1.6 VVT-i 4-door1,6 L–XăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC188 g/km
2002–20041.6 VVT-I Estate · 1.6 VVT-i Estate1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC172 g/km
2002–20042.0 D-4D 4-door2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC153 g/km
2002–20042.0 D-4D Estate2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2002–20042.0 D-4D 3 & 5 door (90bhp) · 2.0 D-4D 3 & 5 door 90bhp · 2.0 D-4D 3 & 5 door 90bhp2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC153 g/km
2002–2003Verso 1.6 VVT-I · Verso 1.6 VVT-i1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC174 g/km
2002–2003Verso 1.8 VVT-I · Verso 1.8 VVT-i1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC181 g/km
2002–2003Verso 1.8 VVT-I · Verso 1.8 VVT-i1,8 L–XăngTự động 4 cấp8,2 L/100 km NEDC195 g/km
2002–2003Verso 2.0 D-4D2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2002–20032.0 D-4D 3 & 5 door (110bhp) · 2.0 D-4D 5-door 110bhp2,0 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
20021.8 VVT-i 3 & 5 door1,8 L–XăngSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km NEDC198 g/km
2000–20011.4 VVTi 3-door · 1.4 VVTi 5-door · 1.4 VVT-i 3 door và 1 phiên bản cấu hình khác1,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC162 g/km
2000–20011.4 VVTi Estate · 1.4 VVT-i Estate1,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC165 g/km
2000–20011.6 VVTi 3-door · 1.6 VVT-i 3 door1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC176 g/km
2000–20011.6 VVTi 5-door · 1.6 VVT-i 5 door1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km
2000–20011.6 VVTi 5-door · 1.6 VVT-i 5 door1,6 L–XăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC192 g/km
2000–20011.6 VVTi Estate · 1.6 VVT-i Estate1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC171 g/km
20012.0 D4-D 5 door2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC156 g/km
20012.0 D4-D Estate2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC157 g/km
20001.9D 5-door1,9 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC180 g/km
20001.9D Estate1,9 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC182 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20021,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
1998–2002CLKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA184–197 g/km
1998–20021,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA178–184 g/km
1998–2000CLKUP1,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–2002Compact1,8 LXăngTự động 4 cấp7,8–8,5 L/100 km 5 chu kỳ179–196 g/km
1998–2002Compact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,6–8,1 L/100 km 5 chu kỳ175–186 g/km
1998–1999Compact1,8 LXăngTự động 3 cấp9,0 L/100 km 5 chu kỳ207 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.