Tesla Model Y first generation

Tesla Model Y first generation (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 98 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.750–4.790 mm RDW | 4.750 mm TC | 4.751–4.976 mm |
| Chiều rộng | 1.920 mm RDW | 1.920 mm TC | 1.920–1.982 mm |
| Chiều cao | 1.620 mm RDW | 1.620 mm TC | 1.624–1.668 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.890 mm RDW | 2.890 mm TC | 2.890–3.040 mm |
| Vệt bánh trước | 1.636 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.636 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.859–1.972 kg RDW | 1.780–2.003 kg TC | 1.778–2.088 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.959–2.072 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.411–2.543 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 854–974 L EV DB | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 201–250 km/h RDW | – | 193–220 km/h |
| 0–100 km/h | 3,5–7,2 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 350–690 Nm ASTRA | – | 350–660 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 203–358 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 60,0–79,0 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 62,5–82,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 455–719 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 393–542 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 156–178 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11–12 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 170–250 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 8,0–12,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R19, 255/40R20, 255/35R21, 275/35R21
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2020–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
4.232 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2026. 565 vụ tai nạn · 26 vụ cháy · 394 trường hợp bị thương · 109 trường hợp tử vong
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 2.923
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 572
- Phanh 535
- Hệ thống lái 469
- Hệ thống điện 455
- Hệ thống treo 303
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 98 phiên bản của Tesla Model Y first generation
Hiển thị tất cả 98 phiên bản
Liên minh Châu Âu 50 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 15,1–16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 450–575 km | 240.548 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 378 kW (514 PS) | Điện | 15,5–16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 507–583 km | 142.733 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 255 kW (347 PS) | Điện | 15,0–15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 438–592 km | 60.005 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 179 kW (243 PS) | Điện | 15,4–16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 533–583 km | 5.171 |
| 2025 | Động cơ điện | 461 kW (627 PS) | Điện | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 580 km | 3.204 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 158 kW (215 PS) | Điện | 15,5–17,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 507–584 km | 59.474 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 235 kW (320 PS) | Điện | 16,0–17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 462–514 km | 55.099 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 393 kW (534 PS) | Điện | 17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 514 km | 33.212 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 114 kW (155 PS) | Điện | 13,9–16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 521–541 km | 1.039 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 185 kW (252 PS) | Điện | 17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 514 km | 2.337 |
| 2025 | Động cơ điện | 303 kW (412 PS) | Điện | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 580 km | 607 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 120 kW (163 PS) | Điện | 14,3–16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 521–561 km | 995 |
| 2025 | Động cơ điện | 159 kW (216 PS) | Điện | 14,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 514 km | 247 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 190 kW (258 PS) | Điện | 16,3–16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 533–576 km | 7.901 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 127 kW (173 PS) | Điện | 15,0–15,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 529–591 km | 352 |
| 2025 | Động cơ điện | 750 kW (1.020 PS) | Điện | 14,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 569 km | 43 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 153 kW (208 PS) | Điện | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 507–536 km | 23.014 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 437–443 km | 815 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 88 kW (120 PS) | Điện | 15,7–16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 433–531 km | 8.811 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 90 kW (122 PS) | Điện | 15,7–15,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 440–442 km | 307 |
| 2021–2023 | Động cơ điện | 65 kW (88 PS) | Điện | 16,9–18,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 507–533 km | 1.783 |
| 2023 | Động cơ điện | 67 kW (91 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 517 km | 436 |
| 2022–2023 | Động cơ điện | 155 kW (211 PS) | Điện | 17,2–17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 514 km | 2.375 |
| 2023 | Động cơ điện | 110 kW (150 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 518 km | 199 |
| 2023 | Động cơ điện | 81 kW (110 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 513 km | 105 |
| 2023 | Động cơ điện | 84 kW (114 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520 km | 62 |
| 2023 | Động cơ điện | 95 kW (129 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 510 km | 56 |
| 2023 | Động cơ điện | 96 kW (131 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520 km | 48 |
| 2023 | Động cơ điện | 72 kW (98 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 512 km | 47 |
| 2023 | Động cơ điện | 112 kW (152 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520 km | 44 |
| 2023 | Động cơ điện | 68 kW (92 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520 km | 43 |
| 2023 | Động cơ điện | 85 kW (116 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 517 km | 39 |
| 2023 | Động cơ điện | 132 kW (179 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 518 km | 39 |
| 2023 | Động cơ điện | 61 kW (83 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 513 km | 36 |
| 2023 | Động cơ điện | 70 kW (95 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520 km | 35 |
| 2023 | Động cơ điện | 91 kW (124 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 515 km | 35 |
| 2023 | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 512 km | 35 |
| 2023 | Động cơ điện | 131 kW (178 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 518 km | 27 |
| 2023 | Động cơ điện | 116 kW (158 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 522 km | 25 |
| 2023 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 523 km | 22 |
| 2023 | Động cơ điện | 69 kW (94 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 529 km | 20 |
| 2023 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 521 km | 16 |
| 2023 | Động cơ điện | 74 kW (101 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 523 km | 14 |
| 2023 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 521 km | 14 |
| 2023 | Động cơ điện | 92 kW (125 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 530 km | 13 |
| 2023 | Động cơ điện | 51 kW (69 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520 km | 12 |
| 2023 | Động cơ điện | 143 kW (194 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 514 km | 10 |
| 2023 | Động cơ điện | 147 kW (200 PS) | Điện | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 484 km | 10 |
| 2023 | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 522 km | 10 |
| 2021 | Động cơ điện | 155 kW (211 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 14 |
Vương quốc Anh 32 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026RWD (YS6MRBH) · RWD (YS6MNHb) | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 13,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 500 km |
| 2025–2026RWD Long Range (YS5LRBH) | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 14,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 622 km |
| 2025–2026RWD Long Range (YS5MRBH) · RWD Long Range (YS5MNHb) | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 14,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 661 km |
| 2026RWD Long Range (YS8LNHb) | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 14,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 603 km |
| 2026RWD Long Range Standard (YB8LNHb) VH | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 13,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 617 km |
| 2026RWD Long Range Standard (YB8LNHb) VL | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 12,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 657 km |
| 2026RWD Standard (YB6MNHb) VH | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 13,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 505 km |
| 2026RWD Standard (YB6MNHb) VL | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 13,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 534 km |
| 2026RWD Standard (YB6MNMb) VH | Động cơ điện | 227 kW (309 PS) | Điện | 14,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 498 km |
| 2026RWD Standard (YB6MNMb) VL | Động cơ điện | 227 kW (309 PS) | Điện | 13,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 525 km |
| 2025–2026RWD (YS6MRBJ) · RWD (YS6MNJb) | Động cơ điện | 255 kW (347 PS) | Điện | 13,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 500 km |
| 2025–2026RWD Long Range (YS5LRBJ) | Động cơ điện | 255 kW (347 PS) | Điện | 14,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 622 km |
| 2025–2026RWD Long Range (YS5MRBJ) · RWD Long Range (YS5MNJb) | Động cơ điện | 255 kW (347 PS) | Điện | 14,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 661 km |
| 2026RWD Long Range (YS8LNJb) | Động cơ điện | 255 kW (347 PS) | Điện | 14,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 603 km |
| 2026Long Range AWD (YS5MAHb, YS5MBHb) VH | Động cơ điện | 357 kW (485 PS) | Điện | 15,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 600 km |
| 2026Long Range AWD (YS5MAMb, YS5MBMb) VH | Động cơ điện | 364 kW (495 PS) | Điện | 15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 600 km |
| 2025–2026Long Range (YS5LDBH) | Động cơ điện | 378 kW (514 PS) | Điện | 14,8–15,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 568–586 km |
| 2025–2026Long Range (YS5MDBH) | Động cơ điện | 378 kW (514 PS) | Điện | 15,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 600 km |
| 2026Long Range AWD (YS5MAHb, YS5MBHb) VL | Động cơ điện | 378 kW (514 PS) | Điện | 14,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 629 km |
| 2026Long Range AWD (YS5MAMb, YS5MBMb) VL | Động cơ điện | 385 kW (523 PS) | Điện | 15,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 622 km |
| 2026Performance (YS5MAKp, YS5MBKp) | Động cơ điện | 440 kW (598 PS) | Điện | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 580 km |
| 2025–2026Performance (YS5MDPK) · Performance (YS5MAKp, YS5MBKp) | Động cơ điện | 461 kW (627 PS) | Điện | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 580 km |
| 2024RWD (Y6LRBF) · RWD (Y6LRBK) | Động cơ điện | 299 kW (407 PS) | Điện | 15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 430 km |
| 2024RWD (Y6LRBF) | Động cơ điện | 299 kW (407 PS) | Điện | 15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 455 km |
| 2024RWD Long Range (Y5LRBF) · RWD Long Range (Y5LRBK) | Động cơ điện | 299 kW (407 PS) | Điện | 14,9–15,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 565–600 km |
| 2024RWD (Y6LRBK) | Động cơ điện | 299 kW (407 PS) | Điện | 14,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 455 km |
| 2024RWD Long Range (Y5LRBJ) · RWD Long Range (Y5LRBL) | Động cơ điện | 347 kW (472 PS) | Điện | 14,9–15,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 565–600 km |
| 2024Performance (Y5LDPG) · Performance (Y5LDPJ) | Động cơ điện | 514 kW (699 PS) | Điện | 17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 514 km |
| 2024Long Range (Y5LDBF) · Long Range (Y5LDBH) · Long Range (Y5LDBK) và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 514 kW (699 PS) | Điện | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 533 km |
| 2023Long Range (Y5LDBV) · Long Range (Y5LDBZ) | Động cơ điện | – | Điện | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 533 km |
| 2023Performance (Y5LDPV) · Performance (Y5LDPZ) | Động cơ điện | – | Điện | 17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 514 km |
| 2023RWD (Y6LR) · RWD (Y7CRBV) · RWD (Y7CRBZ) | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 430 km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 104–127 MPGe EPA | 0 g/km | 446–531 km |
| 2021–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 120–138 MPGe EPA | 0 g/km | 393–575 km |
Canada 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | Tự động | 15,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 463 km |
| 2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 296 kW (402 PS) | Điện | Tự động | 17,1–17,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 526–542 km |
| 2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 380 kW (517 PS) | Điện | Tự động | 19,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 494 km |
| 2025Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 221 kW (300 PS) | Điện | Tự động | 16,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 525 km |
| 2022–2025Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 291 kW (396 PS) | Điện | Tự động | 17,1–17,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 449–531 km |
| 2025Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 337 kW (458 PS) | Điện | Tự động | 20,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 446 km |
| 2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 198 kW (269 PS) | Điện | Tự động | 17,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 386 km |
| 2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 203 kW (276 PS) | Điện | Tự động | 17,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 394 km |
| 2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 266 kW (362 PS) | Điện | Tự động | 17,8 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 496 km |
| 2023–2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 314 kW (427 PS) | Điện | Tự động | 19,2–20,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 449–459 km |
| 2021–2023Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 211 kW (287 PS) | Điện | Tự động | 16,2–17,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 393–394 km |
| 2021–2023Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 312 kW (424 PS) | Điện | Tự động | 18,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 488 km |
| 2021Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 270 kW (367 PS) | Điện | Tự động | 16,8 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 525 km |
| 2020Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 358 kW (487 PS) | Điện | Tự động | 17,3–18,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 468–509 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





