Tesla Model X first generation

Tesla Model X first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Tesla Model X first generation (2016–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 81 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.050–5.060 mm RDW5.030 mm TC5.036 mm
Chiều rộng2.000 mm RDW2.010 mm TC1.999 mm
Chiều cao1.680 mm RDW1.680 mm TC1.684 mm
Chiều dài cơ sở2.970 mm RDW2.970 mm TC2.965 mm
Vệt bánh trước1.705 mm ASTRA1.660 mm TC–
Vệt bánh sau1.710–1.730 mm ASTRA1.700 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.327–2.452 kg RDW2.390 kg TC2.301–2.509 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.427–2.552 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.970–3.087 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.250–2.300 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý566–1.050 L EV DB––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–736 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.662 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210–261 km/h RDW–210–261 km/h
0–100 km/h2,5–3,9 giây EV DB––
Mô-men xoắn525–1.140 Nm ASTRA––
Công suất động cơ điện–386–750 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)95,0–100,0 kWh EV DB–90,0 kWh
Dung lượng pin (tổng)100,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)543–600 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–383–565 km EPA–
Mức tiêu thụ năng lượng173–190 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC11–12 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC250 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–12,0–15,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/45R20, 255/45R20, 265/35R22, 285/35R22, 265/50R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2017–2021: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, es, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm85,6% (84,0–87,0)92,2%2.174
4–5 năm85,3% (84,5–86,1)91,0%7.914
6–8 năm83,7% (82,7–84,7)86,4%5.144

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe34,7%25,1%
Phanh13,8%16,7%
Hệ thống treo7,5%7,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,9%6,3%
Thân xe, khung gầm và kết cấu3,2%1,6%
Đèn và hệ thống điện1,9%5,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.550 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2026. 190 vụ tai nạn · 14 vụ cháy · 140 trường hợp bị thương · 53 trường hợp tử vong

  • Hệ thống treo 328
  • Hệ thống điện 283
  • Hệ thống lái 262
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 210
  • Thân xe và kết cấu 123
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 122

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 81 phiên bản của Tesla Model X first generation

Hiển thị tất cả 81 phiên bản

Liên minh Châu Âu 48 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–2025Động cơ điện504 kW (685 PS)Điện19,0–19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km576–581 km2.484
2022–2025Động cơ điện932 kW (1.267 PS)Điện20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km539–550 km1.052
2023–2025Động cơ điện252 kW (343 PS)Điện19,0–19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km576–581 km930
2023–2025Động cơ điện218 kW (296 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km576 km305
2022–2025Động cơ điện357 kW (485 PS)Điện20,4–20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km535–551 km185
2023–2024Động cơ điện618 kW (840 PS)Điện20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km543 km414
2022–2024Động cơ điện314 kW (427 PS)Điện20,7–20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km541–545 km1.008
2022–2023Động cơ điện623 kW (847 PS)Điện20,8–21,8 kWh/100 km WLTP0 g/km543–546 km533
2022–2023Động cơ điện239 kW (325 PS)Điện20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km543 km90
2023Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km534 km53
2023Động cơ điện67 kW (91 PS)Điện20,4 kWh/100 km WLTP0 g/km550 km10
2021Động cơ điện219 kW (298 PS)Điện22,1 kWh/100 km WLTP0 g/km549 km74
2021Động cơ điện186 kW (253 PS)Điện21,8 kWh/100 km WLTP0 g/km534 km48
2021Động cơ điện180 kW (245 PS)Điện22,4 kWh/100 km WLTP0 g/km548 km46
2021Động cơ điện96 kW (131 PS)Điện21,8 kWh/100 km WLTP0 g/km548 km40
2021Động cơ điện380 kW (517 PS)Điện–0 g/km533 km32
2021Động cơ điện421 kW (572 PS)Điện21,9 kWh/100 km WLTP0 g/km543 km22
2020Động cơ điện219 kW (298 PS)Điện23,0 kWh/100 km NEDC0 g/km502 km4.658
2020Động cơ điện186 kW (253 PS)Điện22,3 kWh/100 km NEDC0 g/km521 km1.442
2019–2020Động cơ điện421 kW (572 PS)Điện22,2–22,6 kWh/100 km NEDC0 g/km525 km1.606
2020Động cơ điện90 kW (122 PS)Điện22,6 kWh/100 km NEDC0 g/km515 km826
2019–2020Động cơ điện180 kW (245 PS)Điện23,4–23,6 kWh/100 km NEDC0 g/km493 km1.416
2020Động cơ điện96 kW (131 PS)Điện22,3 kWh/100 km NEDC0 g/km521 km604
2019–2020Động cơ điện599 kW (814 PS)Điện23,2–23,6 kWh/100 km NEDC0 g/km503 km450
2020Động cơ điện202 kW (275 PS)Điện–0 g/km–266
2016–2020Động cơ điện87 kW (118 PS)Điện21,0–22,7 kWh/100 km NEDC0 g/km513 km1.108
2020Động cơ điện205 kW (279 PS)Điện–0 g/km–146
2019–2020Động cơ điện177 kW (241 PS)Điện22,6 kWh/100 km NEDC0 g/km507 km524
2017–2020Động cơ điện193 kW (262 PS)Điện20,8–21,1 kWh/100 km NEDC0 g/km475 km5.672
2016–2020Động cơ điện169 kW (230 PS)Điện22,0–22,7 kWh/100 km NEDC0 g/km441 km2.264
2020Động cơ điện380 kW (517 PS)Điện23,6 kWh/100 km NEDC0 g/km487 km38
2020Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện–0 g/km–20
2019–2020Động cơ điện413 kW (562 PS)Điện22,6 kWh/100 km NEDC0 g/km507 km442
2019–2020Động cơ điện585 kW (795 PS)Điện23,6 kWh/100 km NEDC0 g/km487 km258
2019Động cơ điện205 kW (279 PS)Điện23,0 kWh/100 km NEDC0 g/km–1.654
2016–2019Động cơ điện158 kW (215 PS)Điện20,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–11.830
2019Động cơ điện90 kW (122 PS)Điện–0 g/km–794
2016–2019Động cơ điện386 kW (525 PS)Điện20,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–5.114
2019Động cơ điện219 kW (298 PS)Điện–0 g/km–382
2016–2019Động cơ điện568 kW (772 PS)Điện21,9–22,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–870
2016–2019Động cơ điện79 kW (107 PS)Điện20,9–21,3 kWh/100 km NEDC0 g/km–12.434
2016–2019Động cơ điện66 kW (90 PS)Điện20,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–222
2016–2017Động cơ điện75 kW (102 PS)Điện21,1–21,2 kWh/100 km NEDC0 g/km–714
2017Động cơ điện579 kW (787 PS)Điện20,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–54
2017Động cơ điện375 kW (510 PS)Điện22,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–12
2017Động cơ điện852 kW (1.158 PS)Điện–0 g/km–12
2016Động cơ điện77 kW (105 PS)Điện21,7 kWh/100 km NEDC0 g/km–10
2016Động cơ điện193 kW (262 PS)Điện–0 g/km–10

Vương quốc Anh 24 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026(Xb1D)Động cơ điện504 kW (685 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km576 km
2025–2026Plaid (Xb1T)Động cơ điện932 kW (1.267 PS)Điện20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km543 km
2024(Xb1D)Động cơ điện685 kW (931 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km576 km
2024Plaid (Xb1T)Động cơ điện1.267 kW (1.723 PS)Điện20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km543 km
2023(Xb1D)Động cơ điện–Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km576 km
2023Plaid (Xb1T)Động cơ điện–Điện20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km534 km
2020–2022Long Range (XA3EB)Động cơ điện–Điện21,5–22,6 kWh/100 km WLTP0 g/km507–561 km
2020–2022Performance (XA3EP)Động cơ điện–Điện22,1–23,6 kWh/100 km WLTP0 g/km487–548 km
2020Standard (XA1EB)Động cơ điện–Điện22,8 kWh/100 km WLTP0 g/km375 km
2019100DĐộng cơ điện–Điện20,8 kWh/100 km NEDC–565 km
201960DĐộng cơ điện–Điện20,8 kWh/100 km NEDC–363 km
201975DĐộng cơ điện–Điện20,8 kWh/100 km NEDC–417 km
201990DĐộng cơ điện–Điện20,8 kWh/100 km NEDC–489 km
2019Long Range (XA3EB)Động cơ điện–Điện22,6 kWh/100 km WLTP–507 km
2019P100DĐộng cơ điện–Điện22,6 kWh/100 km NEDC–542 km
2019P90DĐộng cơ điện–Điện21,7 kWh/100 km NEDC–467 km
2019Performance (XA3EP)Động cơ điện–Điện23,6 kWh/100 km WLTP–487 km
2019Standard (XA1EB)Động cơ điện–Điện22,8 kWh/100 km WLTP–375 km
2017–2018100DĐộng cơ điện–Điện20,8 kWh/100 km NEDC0 g/km565 km
2017–201860DĐộng cơ điện–Điện20,8 kWh/100 km NEDC0 g/km363 km
2017–201875DĐộng cơ điện–Điện20,8 kWh/100 km NEDC0 g/km417 km
2017–201890DĐộng cơ điện–Điện20,8 kWh/100 km NEDC0 g/km489 km
2017–2018P100DĐộng cơ điện–Điện22,6 kWh/100 km NEDC0 g/km542 km
2017–2018P90DĐộng cơ điện–Điện21,7 kWh/100 km NEDC0 g/km467 km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2016–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian79–105 MPGe EPA0 g/km322–597 km

Canada 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện491 kW (668 PS)ĐiệnTự động20,0–21,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km529–566 km
2025–2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện690 kW (938 PS)ĐiệnTự động20,9–23,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km473–539 km
2021–2024Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện494 kW (672 PS)ĐiệnTự động20,6–20,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km539–560 km
2022–2024Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện750 kW (1.020 PS)ĐiệnTự động21,4–23,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km483–536 km
2019–2021Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện398 kW (541 PS)ĐiệnTự động19,9–21,8 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km410–597 km
2019–2021Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện580 kW (789 PS)ĐiệnTự động21,5–26,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km435–549 km
2016–2019Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện386 kW (525 PS)ĐiệnTự động22,5–24,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km322–475 km
2016–2019Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện568 kW (772 PS)ĐiệnTự động23,5–24,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km402–465 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.