Tesla Model 3 first generation

Tesla Model 3 first generation (từ 2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 123 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.690–4.720 mm RDW | 4.690 mm TC | 4.694–4.720 mm |
| Chiều rộng | 1.850 mm RDW | 1.850 mm TC | 1.849 mm |
| Chiều cao | 1.440 mm RDW | 1.440 mm TC | 1.441–1.443 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.880 mm RDW | 2.880 mm TC | 2.875 mm |
| Vệt bánh trước | 1.580 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.580 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.584–1.831 kg RDW | 1.610–1.847 kg TC | 1.611–2.023 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.684–1.931 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.060–2.305 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 425–594 L EV DB | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.747 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 201–261 km/h RDW | – | 225 km/h |
| 0–100 km/h | 4,4–6,1 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 353–690 Nm ASTRA | – | 402–660 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 191–380 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 57,0–82,1 kWh EV DB | – | 78,1 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 60,0–82,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 513–750 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 386–584 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 105–149 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 8–12 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 170–250 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 8,5–12,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R18, 235/40R19, 235/35R20, 245/35R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2023: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, es, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 87,7% (87,5–88,0) | 92,2% | 57.664 |
| 4–5 năm | 86,9% (86,5–87,2) | 91,0% | 38.651 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 32,6% | 22,0% |
| Phanh | 9,3% | 12,6% |
| Hệ thống treo | 6,3% | 3,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,0% | 5,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,9% | 4,4% |
| Bánh xe | 1,1% | 0,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
4.350 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2026. 450 vụ tai nạn · 22 vụ cháy · 253 trường hợp bị thương · 16 trường hợp tử vong
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 2.545
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 620
- Phanh 556
- Hệ thống điện 499
- Hệ thống lái 343
- Hệ thống treo 337
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 123 phiên bản của Tesla Model 3 first generation
Hiển thị tất cả 123 phiên bản
Liên minh Châu Âu 69 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | Động cơ điện | 208 kW (283 PS) | Điện | 13,2–14,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 491–581 km | 212.044 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 235 kW (320 PS) | Điện | 12,7–16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 547–706 km | 22.945 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 366 kW (498 PS) | Điện | 14,0–14,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 600–634 km | 52.764 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 461 kW (627 PS) | Điện | 16,6–16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 528–545 km | 7.427 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 88 kW (120 PS) | Điện | 13,2–14,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 511–539 km | 44.420 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 90 kW (122 PS) | Điện | 12,6–16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 551–712 km | 5.224 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 158 kW (215 PS) | Điện | 14,4–15,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 592–612 km | 15.388 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 153 kW (208 PS) | Điện | 14,0–14,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 595–633 km | 47.609 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 303 kW (412 PS) | Điện | 16,6–16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 528–546 km | 1.512 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 190 kW (258 PS) | Điện | 16,6–16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 528–541 km | 605 |
| 2024 | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 13,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 513 km | 257 |
| 2022–2023 | Động cơ điện | 393 kW (534 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 547 km | 2.906 |
| 2021–2023 | Động cơ điện | 155 kW (211 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 547–567 km | 16.790 |
| 2021–2023 | Động cơ điện | 65 kW (88 PS) | Điện | 14,7–15,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 594–604 km | 2.079 |
| 2023 | Động cơ điện | 67 kW (91 PS) | Điện | 14,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 542 km | 215 |
| 2023 | Động cơ điện | 110 kW (150 PS) | Điện | 14,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 543 km | 106 |
| 2023 | Động cơ điện | 81 kW (110 PS) | Điện | 14,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 544 km | 59 |
| 2023 | Động cơ điện | 96 kW (131 PS) | Điện | 14,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 538 km | 30 |
| 2023 | Động cơ điện | 84 kW (114 PS) | Điện | 14,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 545 km | 26 |
| 2023 | Động cơ điện | 95 kW (129 PS) | Điện | 14,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 547 km | 25 |
| 2023 | Động cơ điện | 70 kW (95 PS) | Điện | 14,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 534 km | 22 |
| 2023 | Động cơ điện | 91 kW (124 PS) | Điện | 14,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 532 km | 21 |
| 2023 | Động cơ điện | 85 kW (116 PS) | Điện | 14,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 529 km | 20 |
| 2023 | Động cơ điện | 112 kW (152 PS) | Điện | 14,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 543 km | 19 |
| 2023 | Động cơ điện | 72 kW (98 PS) | Điện | 14,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 531 km | 18 |
| 2023 | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | 14,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 561 km | 17 |
| 2023 | Động cơ điện | 116 kW (158 PS) | Điện | 14,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 531 km | 16 |
| 2023 | Động cơ điện | 68 kW (92 PS) | Điện | 14,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 535 km | 15 |
| 2023 | Động cơ điện | 92 kW (125 PS) | Điện | 14,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 563 km | 13 |
| 2023 | Động cơ điện | 117 kW (159 PS) | Điện | 14,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 556 km | 13 |
| 2023 | Động cơ điện | 120 kW (163 PS) | Điện | 14,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 525 km | 13 |
| 2023 | Động cơ điện | 131 kW (178 PS) | Điện | 14,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 557 km | 13 |
| 2023 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 14,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 565 km | 13 |
| 2023 | Động cơ điện | 61 kW (83 PS) | Điện | 14,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 549 km | 11 |
| 2023 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 14,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 524 km | 10 |
| 2023 | Động cơ điện | 132 kW (179 PS) | Điện | 14,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 531 km | 10 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 219 kW (298 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 559–567 km | 4.501 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 377 kW (513 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 559–567 km | 3.595 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | 14,3–14,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 454–484 km | 13.174 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 14,2–14,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 458–495 km | 52.953 |
| 2021 | Động cơ điện | 44 kW (60 PS) | Điện | 14,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 448 km | 928 |
| 2021 | Động cơ điện | 416 kW (566 PS) | Điện | 14,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 614 km | 38 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 153 kW (208 PS) | Điện | 15,6–16,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 569 km | 95.152 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 14,6–15,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 437 km | 45.550 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 158 kW (215 PS) | Điện | 16,0–16,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 539 km | 18.352 |
| 2020 | Động cơ điện | 88 kW (120 PS) | Điện | 15,3 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 522 km | 13.904 |
| 2020 | Động cơ điện | 366 kW (498 PS) | Điện | 15,4 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 570 km | 7.446 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 65 kW (88 PS) | Điện | 14,5–15,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 565 km | 68.533 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | 14,6–14,9 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 421 km | 7.396 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 155 kW (211 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 543 km | 28.046 |
| 2020 | Động cơ điện | 208 kW (283 PS) | Điện | 14,9 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 410 km | 4.802 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 361 kW (491 PS) | Điện | 16,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 560 km | 6.516 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 377 kW (513 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 541 km | 3.506 |
| 2020 | Động cơ điện | 90 kW (122 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 535 km | 1.984 |
| 2020 | Động cơ điện | 44 kW (60 PS) | Điện | 14,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 416 km | 728 |
| 2020 | Động cơ điện | 219 kW (298 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 539 km | 546 |
| 2020 | Động cơ điện | 203 kW (276 PS) | Điện | 16,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 560 km | 480 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 530 km | 1.078 |
| 2019 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 16.658 |
| 2019 | Động cơ điện | 225 kW (306 PS) | Điện | 14,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 5.096 |
| 2019 | Động cơ điện | 340 kW (462 PS) | Điện | 16,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 4.480 |
| 2019 | Động cơ điện | 350 kW (476 PS) | Điện | 16,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 4.464 |
| 2019 | Động cơ điện | 355 kW (483 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 806 |
| 2019 | Động cơ điện | 386 kW (525 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 310 |
| 2019 | Động cơ điện | 44 kW (60 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 206 |
| 2019 | Động cơ điện | 195 kW (265 PS) | Điện | 16,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 82 |
| 2019 | Động cơ điện | 190 kW (258 PS) | Điện | 16,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 48 |
| 2019 | Động cơ điện | 205 kW (279 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 14 |
| 2019 | Động cơ điện | 255 kW (347 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 12 |
Vương quốc Anh 36 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026RWD (H6LR) | Động cơ điện | 208 kW (283 PS) | Điện | 13,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 513 km |
| 2025–2026RWD (H6MR) · RWD (H6MNFb) | Động cơ điện | 208 kW (283 PS) | Điện | 13,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520 km |
| 2025–2026RWD Long Range (H5LRP) | Động cơ điện | 208 kW (283 PS) | Điện | 12,5–13,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 640–702 km |
| 2025–2026RWD Long Range (H5MRP) | Động cơ điện | 208 kW (283 PS) | Điện | 12,6–13,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 691–750 km |
| 2026RWD Standard (HB6MNFb6) | Động cơ điện | 208 kW (283 PS) | Điện | 12,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 572 km |
| 2026RWD Standard (HB6MNFb8) | Động cơ điện | 208 kW (283 PS) | Điện | 13,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 534 km |
| 2026RWD Long Range (H5MNGb) VH | Động cơ điện | 235 kW (320 PS) | Điện | 13,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 691 km |
| 2026RWD Long Range (H5MNGb) VL | Động cơ điện | 235 kW (320 PS) | Điện | 12,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 750 km |
| 2025–2026Long Range (H5LDB) | Động cơ điện | 366 kW (498 PS) | Điện | 14,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 629 km |
| 2025–2026Long Range (H5MDB) · Long Range AWD (H5MAFb) | Động cơ điện | 366 kW (498 PS) | Điện | 14,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 660 km |
| 2025–2026Performance (H5LDP) | Động cơ điện | 461 kW (627 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 528 km |
| 2025–2026Performance (H5MDP) · Performance (H5MAKp) | Động cơ điện | 461 kW (627 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 571 km |
| 2024RWD Long Range (H5LRB) | Động cơ điện | 283 kW (385 PS) | Điện | 12,5–13,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 640–702 km |
| 2024RWD (H6LR) | Động cơ điện | 283 kW (385 PS) | Điện | 13,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 513 km |
| 2024Long Range (H5LDB) | Động cơ điện | 320 kW (435 PS) | Điện | 12,5–13,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 640–702 km |
| 2024Long Range (H5LDP) | Động cơ điện | 498 kW (677 PS) | Điện | 14,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 629 km |
| 2024Performance (H5LDP) | Động cơ điện | 627 kW (852 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 528 km |
| 2023Long Range (E5LDB) | Động cơ điện | – | Điện | 14,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 602 km |
| 2023Performance (E5LDP) | Động cơ điện | – | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 547 km |
| 2023RWD Long Range (E5LR#Qb1) | Động cơ điện | – | Điện | 14,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 620 km |
| 2023RWD (E6LR) | Động cơ điện | 208 kW (283 PS) | Điện | 14,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 491 km |
| 2021–2022Long Range (E3CD#Gb1) · Long Range (E5D##b1) | Động cơ điện | – | Điện | 14,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 580 km |
| 2021–2022Long Range (E3LD#Gb1) | Động cơ điện | – | Điện | 14,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 640 km |
| 2021–2022Performance (E3LD##p) | Động cơ điện | – | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 567 km |
| 2021–2022Performance (E5D#Gp) | Động cơ điện | – | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 514 km |
| 2021–2022Standard Range Plus (E1CR#Gb1) | Động cơ điện | – | Điện | 14,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 430 km |
| 2021–2022Standard Range Plus (E1LR#Gb1) | Động cơ điện | – | Điện | 14,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 448 km |
| 2021–2022Standard Range Plus (E6R#Gb1) | Động cơ điện | – | Điện | 14,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 448 km |
| 2020Long Range (E3DB) | Động cơ điện | – | Điện | 16,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 560 km |
| 2020Performance (E3DP) | Động cơ điện | – | Điện | 16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 530 km |
| 2020RWD Long range battery (E3R) | Động cơ điện | – | Điện | 14,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 600 km |
| 2020Standard Range Plus (E1R) | Động cơ điện | – | Điện | 14,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 409 km |
| 2019Long Range (E3DB) | Động cơ điện | – | Điện | 16,0 kWh/100 km WLTP | – | 560 km |
| 2019Performance (E3DP) | Động cơ điện | – | Điện | 16,6 kWh/100 km WLTP | – | 530 km |
| 2019RWD Long range battery (E3R) | Động cơ điện | – | Điện | 14,7 kWh/100 km WLTP | – | 600 km |
| 2019Standard Range Plus (E1R) | Động cơ điện | – | Điện | 14,9 kWh/100 km WLTP | – | 409 km |
Pháp 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| 2026MODEL 3 (88Kw) | Động cơ điện | 88 kW (120 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) |
| 2026MODEL 3 (153Kw) | Động cơ điện | 153 kW (208 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 109–134 MPGe EPA | 0 g/km | 480–576 km |
| 2017–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 123–142 MPGe EPA | 0 g/km | 354–584 km |
Canada 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Mid-size | Động cơ điện | 208 kW (283 PS) | Điện | Tự động | 15,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 463 km |
| 2024–2026Mid-size | Động cơ điện | 280 kW (381 PS) | Điện | Tự động | 16,2–16,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 549–570 km |
| 2024–2026Mid-size | Động cơ điện | 380 kW (517 PS) | Điện | Tự động | 18,4–19,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 478–505 km |
| 2025Mid-size | Động cơ điện | 225 kW (306 PS) | Điện | Tự động | 15,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 584 km |
| 2025Mid-size | Động cơ điện | 296 kW (402 PS) | Điện | Tự động | 16,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 550 km |
| 2022–2024Mid-size | Động cơ điện | 192 kW (261 PS) | Điện | Tự động | 15,8 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 438 km |
| 2018–2024Mid-size | Động cơ điện | 202 kW (275 PS) | Điện | Tự động | 15,4–17,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 418–499 km |
| 2023–2024Mid-size | Động cơ điện | 276 kW (375 PS) | Điện | Tự động | 16,1–16,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 534–549 km |
| 2021–2023Mid-size | Động cơ điện | 293 kW (398 PS) | Điện | Tự động | 15,6–16,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 536–576 km |
| 2021–2023Mid-size | Động cơ điện | 321 kW (436 PS) | Điện | Tự động | 18,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 507 km |
| 2021–2022Mid-size | Động cơ điện | 191 kW (260 PS) | Điện | Tự động | 14,8–18,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 146–423 km |
| 2019–2020Mid-size | Động cơ điện | 211 kW (287 PS) | Điện | Tự động | 14,9–17,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 151–531 km |
| 2018–2020Mid-size | Động cơ điện | 335 kW (455 PS) | Điện | Tự động | 17,4–18,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 499–518 km |
| 2018–2020Mid-size | Động cơ điện | 358 kW (487 PS) | Điện | Tự động | 17,4–18,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 481–518 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





