Tesla Model 3 first generation

Tesla Model 3 first generation
Ảnh: iMoD Official / Wikimedia Commons · CC BY 3.0

Tesla Model 3 first generation (từ 2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 123 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.690–4.720 mm RDW4.690 mm TC4.694–4.720 mm
Chiều rộng1.850 mm RDW1.850 mm TC1.849 mm
Chiều cao1.440 mm RDW1.440 mm TC1.441–1.443 mm
Chiều dài cơ sở2.880 mm RDW2.880 mm TC2.875 mm
Vệt bánh trước1.580 mm ASTRA1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.580 mm ASTRA1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.584–1.831 kg RDW1.610–1.847 kg TC1.611–2.023 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.684–1.931 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.060–2.305 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý425–594 L EV DB––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–425 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.747 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa201–261 km/h RDW–225 km/h
0–100 km/h4,4–6,1 giây EV DB––
Mô-men xoắn353–690 Nm ASTRA–402–660 Nm
Công suất động cơ điện–191–380 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)57,0–82,1 kWh EV DB–78,1 kWh
Dung lượng pin (tổng)60,0–82,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)513–750 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–386–584 km EPA–
Mức tiêu thụ năng lượng105–149 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC8–12 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC170–250 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–8,5–12,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R18, 235/40R19, 235/35R20, 245/35R20

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2023: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, es, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm87,7% (87,5–88,0)92,2%57.664
4–5 năm86,9% (86,5–87,2)91,0%38.651

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe32,6%22,0%
Phanh9,3%12,6%
Hệ thống treo6,3%3,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,0%5,9%
Đèn và hệ thống điện2,9%4,4%
Bánh xe1,1%0,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

4.350 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2026. 450 vụ tai nạn · 22 vụ cháy · 253 trường hợp bị thương · 16 trường hợp tử vong

  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 2.545
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 620
  • Phanh 556
  • Hệ thống điện 499
  • Hệ thống lái 343
  • Hệ thống treo 337

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 123 phiên bản của Tesla Model 3 first generation

Hiển thị tất cả 123 phiên bản

Liên minh Châu Âu 69 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2025Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện13,2–14,5 kWh/100 km WLTP0 g/km491–581 km212.044
2022–2025Động cơ điện235 kW (320 PS)Điện12,7–16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km547–706 km22.945
2021–2025Động cơ điện366 kW (498 PS)Điện14,0–14,7 kWh/100 km WLTP0 g/km600–634 km52.764
2024–2025Động cơ điện461 kW (627 PS)Điện16,6–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km528–545 km7.427
2021–2025Động cơ điện88 kW (120 PS)Điện13,2–14,5 kWh/100 km WLTP0 g/km511–539 km44.420
2021–2025Động cơ điện90 kW (122 PS)Điện12,6–16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km551–712 km5.224
2021–2025Động cơ điện158 kW (215 PS)Điện14,4–15,1 kWh/100 km WLTP0 g/km592–612 km15.388
2021–2025Động cơ điện153 kW (208 PS)Điện14,0–14,8 kWh/100 km WLTP0 g/km595–633 km47.609
2024–2025Động cơ điện303 kW (412 PS)Điện16,6–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km528–546 km1.512
2024–2025Động cơ điện190 kW (258 PS)Điện16,6–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km528–541 km605
2024Động cơ điện220 kW (299 PS)Điện13,2 kWh/100 km WLTP0 g/km513 km257
2022–2023Động cơ điện393 kW (534 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km547 km2.906
2021–2023Động cơ điện155 kW (211 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km547–567 km16.790
2021–2023Động cơ điện65 kW (88 PS)Điện14,7–15,1 kWh/100 km WLTP0 g/km594–604 km2.079
2023Động cơ điện67 kW (91 PS)Điện14,5 kWh/100 km WLTP0 g/km542 km215
2023Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện14,5 kWh/100 km WLTP0 g/km543 km106
2023Động cơ điện81 kW (110 PS)Điện14,6 kWh/100 km WLTP0 g/km544 km59
2023Động cơ điện96 kW (131 PS)Điện14,5 kWh/100 km WLTP0 g/km538 km30
2023Động cơ điện84 kW (114 PS)Điện14,9 kWh/100 km WLTP0 g/km545 km26
2023Động cơ điện95 kW (129 PS)Điện14,6 kWh/100 km WLTP0 g/km547 km25
2023Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km534 km22
2023Động cơ điện91 kW (124 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km532 km21
2023Động cơ điện85 kW (116 PS)Điện14,9 kWh/100 km WLTP0 g/km529 km20
2023Động cơ điện112 kW (152 PS)Điện14,5 kWh/100 km WLTP0 g/km543 km19
2023Động cơ điện72 kW (98 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km531 km18
2023Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện14,7 kWh/100 km WLTP0 g/km561 km17
2023Động cơ điện116 kW (158 PS)Điện14,8 kWh/100 km WLTP0 g/km531 km16
2023Động cơ điện68 kW (92 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km535 km15
2023Động cơ điện92 kW (125 PS)Điện14,5 kWh/100 km WLTP0 g/km563 km13
2023Động cơ điện117 kW (159 PS)Điện14,6 kWh/100 km WLTP0 g/km556 km13
2023Động cơ điện120 kW (163 PS)Điện14,0 kWh/100 km WLTP0 g/km525 km13
2023Động cơ điện131 kW (178 PS)Điện14,6 kWh/100 km WLTP0 g/km557 km13
2023Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện14,6 kWh/100 km WLTP0 g/km565 km13
2023Động cơ điện61 kW (83 PS)Điện14,6 kWh/100 km WLTP0 g/km549 km11
2023Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện14,6 kWh/100 km WLTP0 g/km524 km10
2023Động cơ điện132 kW (179 PS)Điện14,1 kWh/100 km WLTP0 g/km531 km10
2021–2022Động cơ điện219 kW (298 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km559–567 km4.501
2021–2022Động cơ điện377 kW (513 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km559–567 km3.595
2021–2022Động cơ điện239 kW (325 PS)Điện14,3–14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km454–484 km13.174
2021–2022Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện14,2–14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km458–495 km52.953
2021Động cơ điện44 kW (60 PS)Điện14,1 kWh/100 km WLTP0 g/km448 km928
2021Động cơ điện416 kW (566 PS)Điện14,7 kWh/100 km WLTP0 g/km614 km38
2019–2020Động cơ điện153 kW (208 PS)Điện15,6–16,0 kWh/100 km NEDC0 g/km569 km95.152
2019–2020Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện14,6–15,0 kWh/100 km NEDC0 g/km437 km45.550
2019–2020Động cơ điện158 kW (215 PS)Điện16,0–16,2 kWh/100 km NEDC0 g/km539 km18.352
2020Động cơ điện88 kW (120 PS)Điện15,3 kWh/100 km NEDC0 g/km522 km13.904
2020Động cơ điện366 kW (498 PS)Điện15,4 kWh/100 km NEDC0 g/km570 km7.446
2019–2020Động cơ điện65 kW (88 PS)Điện14,5–15,6 kWh/100 km NEDC0 g/km565 km68.533
2019–2020Động cơ điện239 kW (325 PS)Điện14,6–14,9 kWh/100 km NEDC0 g/km421 km7.396
2019–2020Động cơ điện155 kW (211 PS)Điện16,6 kWh/100 km NEDC0 g/km543 km28.046
2020Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện14,9 kWh/100 km NEDC0 g/km410 km4.802
2019–2020Động cơ điện361 kW (491 PS)Điện16,0 kWh/100 km NEDC0 g/km560 km6.516
2019–2020Động cơ điện377 kW (513 PS)Điện16,6 kWh/100 km NEDC0 g/km541 km3.506
2020Động cơ điện90 kW (122 PS)Điện16,6 kWh/100 km NEDC0 g/km535 km1.984
2020Động cơ điện44 kW (60 PS)Điện14,7 kWh/100 km NEDC0 g/km416 km728
2020Động cơ điện219 kW (298 PS)Điện16,6 kWh/100 km NEDC0 g/km539 km546
2020Động cơ điện203 kW (276 PS)Điện16,0 kWh/100 km NEDC0 g/km560 km480
2019–2020Động cơ điện360 kW (489 PS)Điện16,6 kWh/100 km NEDC0 g/km530 km1.078
2019Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện16,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–16.658
2019Động cơ điện225 kW (306 PS)Điện14,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–5.096
2019Động cơ điện340 kW (462 PS)Điện16,0 kWh/100 km NEDC0 g/km–4.480
2019Động cơ điện350 kW (476 PS)Điện16,0 kWh/100 km NEDC0 g/km–4.464
2019Động cơ điện355 kW (483 PS)Điện16,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–806
2019Động cơ điện386 kW (525 PS)Điện–0 g/km–310
2019Động cơ điện44 kW (60 PS)Điện–0 g/km–206
2019Động cơ điện195 kW (265 PS)Điện16,0 kWh/100 km NEDC0 g/km–82
2019Động cơ điện190 kW (258 PS)Điện16,0 kWh/100 km NEDC0 g/km–48
2019Động cơ điện205 kW (279 PS)Điện16,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–14
2019Động cơ điện255 kW (347 PS)Điện16,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–12

Vương quốc Anh 36 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026RWD (H6LR)Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện13,2 kWh/100 km WLTP0 g/km513 km
2025–2026RWD (H6MR) · RWD (H6MNFb)Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện13,8 kWh/100 km WLTP0 g/km520 km
2025–2026RWD Long Range (H5LRP)Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện12,5–13,6 kWh/100 km WLTP0 g/km640–702 km
2025–2026RWD Long Range (H5MRP)Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện12,6–13,6 kWh/100 km WLTP0 g/km691–750 km
2026RWD Standard (HB6MNFb6)Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện12,2 kWh/100 km WLTP0 g/km572 km
2026RWD Standard (HB6MNFb8)Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện13,0 kWh/100 km WLTP0 g/km534 km
2026RWD Long Range (H5MNGb) VHĐộng cơ điện235 kW (320 PS)Điện13,6 kWh/100 km WLTP0 g/km691 km
2026RWD Long Range (H5MNGb) VLĐộng cơ điện235 kW (320 PS)Điện12,6 kWh/100 km WLTP0 g/km750 km
2025–2026Long Range (H5LDB)Động cơ điện366 kW (498 PS)Điện14,0 kWh/100 km WLTP0 g/km629 km
2025–2026Long Range (H5MDB) · Long Range AWD (H5MAFb)Động cơ điện366 kW (498 PS)Điện14,3 kWh/100 km WLTP0 g/km660 km
2025–2026Performance (H5LDP)Động cơ điện461 kW (627 PS)Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km528 km
2025–2026Performance (H5MDP) · Performance (H5MAKp)Động cơ điện461 kW (627 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km571 km
2024RWD Long Range (H5LRB)Động cơ điện283 kW (385 PS)Điện12,5–13,6 kWh/100 km WLTP0 g/km640–702 km
2024RWD (H6LR)Động cơ điện283 kW (385 PS)Điện13,2 kWh/100 km WLTP0 g/km513 km
2024Long Range (H5LDB)Động cơ điện320 kW (435 PS)Điện12,5–13,6 kWh/100 km WLTP0 g/km640–702 km
2024Long Range (H5LDP)Động cơ điện498 kW (677 PS)Điện14,0 kWh/100 km WLTP0 g/km629 km
2024Performance (H5LDP)Động cơ điện627 kW (852 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km528 km
2023Long Range (E5LDB)Động cơ điện–Điện14,7 kWh/100 km WLTP0 g/km602 km
2023Performance (E5LDP)Động cơ điện–Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km547 km
2023RWD Long Range (E5LR#Qb1)Động cơ điện–Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km620 km
2023RWD (E6LR)Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km491 km
2021–2022Long Range (E3CD#Gb1) · Long Range (E5D##b1)Động cơ điện–Điện14,8 kWh/100 km WLTP0 g/km580 km
2021–2022Long Range (E3LD#Gb1)Động cơ điện–Điện14,7 kWh/100 km WLTP0 g/km640 km
2021–2022Performance (E3LD##p)Động cơ điện–Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km567 km
2021–2022Performance (E5D#Gp)Động cơ điện–Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km514 km
2021–2022Standard Range Plus (E1CR#Gb1)Động cơ điện–Điện14,2 kWh/100 km WLTP0 g/km430 km
2021–2022Standard Range Plus (E1LR#Gb1)Động cơ điện–Điện14,0 kWh/100 km WLTP0 g/km448 km
2021–2022Standard Range Plus (E6R#Gb1)Động cơ điện–Điện14,2 kWh/100 km WLTP0 g/km448 km
2020Long Range (E3DB)Động cơ điện–Điện16,0 kWh/100 km WLTP0 g/km560 km
2020Performance (E3DP)Động cơ điện–Điện16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km530 km
2020RWD Long range battery (E3R)Động cơ điện–Điện14,7 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2020Standard Range Plus (E1R)Động cơ điện–Điện14,9 kWh/100 km WLTP0 g/km409 km
2019Long Range (E3DB)Động cơ điện–Điện16,0 kWh/100 km WLTP–560 km
2019Performance (E3DP)Động cơ điện–Điện16,6 kWh/100 km WLTP–530 km
2019RWD Long range battery (E3R)Động cơ điện–Điện14,7 kWh/100 km WLTP–600 km
2019Standard Range Plus (E1R)Động cơ điện–Điện14,9 kWh/100 km WLTP–409 km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp số
2026MODEL 3 (88Kw)Động cơ điện88 kW (120 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)
2026MODEL 3 (153Kw)Động cơ điện153 kW (208 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2018–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian109–134 MPGe EPA0 g/km480–576 km
2017–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau123–142 MPGe EPA0 g/km354–584 km

Canada 14 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Mid-sizeĐộng cơ điện208 kW (283 PS)ĐiệnTự động15,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km463 km
2024–2026Mid-sizeĐộng cơ điện280 kW (381 PS)ĐiệnTự động16,2–16,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km549–570 km
2024–2026Mid-sizeĐộng cơ điện380 kW (517 PS)ĐiệnTự động18,4–19,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km478–505 km
2025Mid-sizeĐộng cơ điện225 kW (306 PS)ĐiệnTự động15,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km584 km
2025Mid-sizeĐộng cơ điện296 kW (402 PS)ĐiệnTự động16,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km550 km
2022–2024Mid-sizeĐộng cơ điện192 kW (261 PS)ĐiệnTự động15,8 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km438 km
2018–2024Mid-sizeĐộng cơ điện202 kW (275 PS)ĐiệnTự động15,4–17,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km418–499 km
2023–2024Mid-sizeĐộng cơ điện276 kW (375 PS)ĐiệnTự động16,1–16,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km534–549 km
2021–2023Mid-sizeĐộng cơ điện293 kW (398 PS)ĐiệnTự động15,6–16,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km536–576 km
2021–2023Mid-sizeĐộng cơ điện321 kW (436 PS)ĐiệnTự động18,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km507 km
2021–2022Mid-sizeĐộng cơ điện191 kW (260 PS)ĐiệnTự động14,8–18,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km146–423 km
2019–2020Mid-sizeĐộng cơ điện211 kW (287 PS)ĐiệnTự động14,9–17,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km151–531 km
2018–2020Mid-sizeĐộng cơ điện335 kW (455 PS)ĐiệnTự động17,4–18,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km499–518 km
2018–2020Mid-sizeĐộng cơ điện358 kW (487 PS)ĐiệnTự động17,4–18,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km481–518 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.