Suzuki Swift II

Suzuki Swift II (1989–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: SF · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | – | 3.745–4.095 mm |
| Chiều rộng | – | 1.575–1.590 mm |
| Chiều cao | – | 1.340–1.380 mm |
| Chiều dài cơ sở | – | 2.265–2.365 mm |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | 227–283 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | 2.180–2.520 L EPA | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 65,3% (63,1–67,4) | 69,2% | 1.906 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 42,8% | 36,4% |
| Hệ thống treo | 39,9% | 41,6% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 30,7% | 18,6% |
| Lốp xe | 27,7% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 23,9% | 28,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 16,7% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
41 khiếu nại cho các đời xe từ 1989–2002. 9 vụ tai nạn · 15 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 24 phiên bản của Suzuki Swift II
Hiển thị tất cả 24 phiên bản
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2001–20041.0 GL/GLS 3 door From VIN TSMMAA44S00800001 · 1.0 GL/GLS 5 door From VIN TSMMAB44S00800001 · 1.0 GL/GLS 3 door From VIN TSMMAA44S00800001 và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2001–20021.0 GLS(A)/GLX(A) 3 door From VIN TSMMAA44S00800001 · 1.0 GLS(A)/GLX(A) 5 door From VIN TSMMAB44S00800001 · 1.0 GLS(A)/GLX(A) 3 door From VIN TSMMAA44S00800001 và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | Xăng | Tự động 3 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2000–20011.0 GL, GLS · 1.0 GL/GLS 3 door Up to VIN TSMMAA44S00799999 · 1.0 GL/GLS 5 door Up to VIN TSMMAB44S00799999 | 1,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2000–20011.0 GLS(A), GLX(A) · 1.0 GLS(A)/GLX(A) Up to VIN TSMMAB44S00799999 | 1,0 L | Xăng | Tự động 3 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2000–20011.3 GLX · 1.3 GLX 3 door Up to VIN TSMMAA35S00799999 | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2000–20011.3 GLX(A) | 1,3 L | Xăng | Tự động 3 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 20011.3 GLX 3 door From VIN TSMMAA35S00800001 · 1.3 GLX 5 door From VIN TSMMAB35S00800001 | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 20011.3 GLX(A) 3 door From VIN TSMMAA35S00800001 · 1.3 GLX(A) 5 door From VIN TSMMAB35S00800001 | 1,3 L | Xăng | Tự động 3 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 172 g/km |
Hoa Kỳ 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2000–2001 | 1,3 L | Xăng | Tự động 3 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 197 g/km |
| 2000–2001SIL | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 34 MPG (6,9 L/100 km) EPA | 162 g/km |
| 1991–1998(FFS) | 1,3 L | Xăng | Tự động 3 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA | 197–205 g/km |
| 1996–1998(FFS), SIL · SIL | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 35 MPG (6,7 L/100 km) EPA | 158 g/km |
| 1991–1995(FFS) | 1,0 L | Xăng | Tự động 3 cấp | Dẫn động cầu trước | 32–33 MPG (7,1–7,4 L/100 km) EPA | 167–173 g/km |
| 1991–1995(FFS), SIL | 1,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 40–41 MPG (5,7–5,9 L/100 km) EPA | 135–138 g/km |
| 1991–1994(FFS), SIL | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 34–35 MPG (6,7–6,9 L/100 km) EPA | 158–162 g/km |
| 1991–1994(FFS) · (FFS) (SPFI) · (FFS) (MPFI) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 205 g/km |
| 1989–1990(FFS) (SPFI), SIL | 1,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 41 MPG (5,7 L/100 km) EPA | 135 g/km |
| 1989–1990(FFS) (SPFI) | 1,0 L | Xăng | Tự động 3 cấp | Dẫn động cầu trước | 33–34 MPG (6,9–7,1 L/100 km) EPA | 162–167 g/km |
| 1989–1990(FFS) (SPFI), SIL · (FFS), SIL | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 36 MPG (6,5 L/100 km) EPA | 153 g/km |
| 1989–1990(FFS) (MPFI) | 1,3 L | Xăng | Tự động 3 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 1989–1990(FFS) (MPFI) | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 197 g/km |
| 1989–1990(FFS) (SPFI) | 1,3 L | Xăng | Tự động 3 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 197 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1995–2001Subcompact | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km 5 chu kỳ | 156 g/km |
| 1995–2001Subcompact | 1,3 L | Xăng | Tự động 3 cấp | 8,3 L/100 km 5 chu kỳ | 191 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





