Suzuki Ignis first generation

Suzuki Ignis first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Suzuki Ignis first generation (2001–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: FH, MH · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.615 mm
Chiều rộng1.595–1.650 mm
Chiều cao1.520–1.585 mm
Chiều dài cơ sở2.360 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên65,9% (65,2–66,6)69,2%16.015

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh48,6%36,4%
Hệ thống treo47,4%41,6%
Đèn và hệ thống điện32,9%28,8%
Lốp xe32,1%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu22,9%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ12,4%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 6 phiên bản của Suzuki Ignis first generation

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20071.3 GL/GLX 5 door From VIN TSMMHX51S001049101,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC154 g/km
2006–20071.5 GL/GLX 4-GRIP From VIN TSMMHY81S001140801,5 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC172 g/km
2006–20071.5 GL/GLX 5 door From VIN TSMMHX81S001238621,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC160 g/km
2006–20071.5 GL/GLX(A) 5 door From VIN TSMMHX81S001238621,5 LXăngTự động 4 cấp7,2 L/100 km NEDC174 g/km
2001–20041.3 GA/GL 3 door From VIN JSAFHV51S00100001 · 1.3 GL 5 door From VIN JSAFHX51S001000011,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2001–20041.3 GL(A) 3 door From VIN JSAFHV51S00100001 · 1.3 GL(A) 5 door From VIN JSAFHX51S00100001 · 1.3 GL(A) 3 door From VIN JSAFHV51S00100001 và 1 phiên bản cấu hình khác1,3 LXăngTự động 4 cấp7,3 L/100 km NEDC170 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.