Suzuki Alto VII

Suzuki Alto VII
Ảnh: Kuha455405 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Suzuki Alto VII (2009–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: HA25 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.500 mm RDW3.195 mm
Chiều rộng1.600 mm RDW1.395 mm
Chiều cao1.470 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.360 mm RDW2.175 mm
Vệt bánh trước1.405 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.400 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải830–855 kg RDW610–700 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành930–955 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.250 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh200 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh100 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–27 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa150–155 km/h RDW–
Mô-men xoắn90 Nm ASTRA58–100 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 155/65R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm86,6% (86,0–87,1)86,4%14.674
9–12 năm81,7% (81,5–82,0)77,9%80.563
Từ 13 năm trở lên75,0% (74,4–75,5)69,2%26.061

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo34,8%28,6%
Lốp xe33,4%30,9%
Phanh33,0%28,5%
Đèn và hệ thống điện21,3%18,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)11,0%8,9%
Thân xe, khung gầm và kết cấu10,9%9,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 16 phiên bản của Suzuki Alto VII

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20151,0 L50 kW (68 PS)Xăng104–110 g/km216.376
20131,0 L–Nhiên liệu khác106 g/km399
2011–20131,0 L50 kW (68 PS)LPG93 g/km448
2010–2012––Xăng103–109 g/km5.403
20120,9 L–Xăng103 g/km290
20101,0 L–Xăng105 g/km74.370
20101,0 L–LPG93 g/km5.206
2010––Nhiên liệu khác110 g/km20

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20141.0 SZ · 1.0 SZ3 · 1.0 SZ41,0 LXăngSố sàn4,4 L/100 km NEDC99 g/km
2013–20141.0 SZ41,0 LXăngTự động5,2 L/100 km NEDC118 g/km
20121.0 SZ2 · 1.0 SZ3 · 1.0 SZ4 và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 LXăngSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC103 g/km
20121.0 SZ41,0 LXăngTự động 4 cấp5,2 L/100 km NEDC122 g/km
2009–20101.0 Hatchback 5 door from VIN MA3GFC31S001060001,0 LXăngSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC103 g/km
2009–20101.0 Hatchback 5 door from VIN MA3GFC31S001066461,0 LXăngTự động 4 cấp5,2 L/100 km NEDC122 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014ALTO 1.0–50 kW (68 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2012–2014ALTO 1.0 BVA–50 kW (68 PS)XăngTự động 4 cấp5,1 L/100 km NEDC118 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.