Subaru WRX GR/GV

Subaru WRX GR/GV
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Subaru WRX GR/GV (2007–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Canada.

Mã mẫu xe: GE, GH, GR, GV · Được bán tại: Canada, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.340–4.595 mm Traficom4.595–4.635 mm
Chiều rộng1.690–1.795 mm Traficom1.795 mm
Chiều cao1.400–1.475 mm Traficom1.475 mm
Chiều dài cơ sở2.625 mm ASTRA2.650 mm
Vệt bánh trước1.530 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.540 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.240–1.582 kg Traficom–
Tổng khối lượng xe1.750–2.000 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg ASTRA–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 Traficom–
Số cửa2–4 Traficom–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa255 km/h Traficom–
Mô-men xoắn407 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R17, 235/45R17, 245/40R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm90,3% (88,7–91,7)77,9%1.497

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe16,4%31,2%
Phanh13,2%27,3%
Hệ thống treo9,2%27,3%
Đèn và hệ thống điện7,9%17,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ6,0%7,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu5,4%7,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 7 phiên bản của Subaru WRX GR/GV

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20142,5 L221 kW (300 PS)Xăng242 g/km1.708
2010–20132,5 L–Xăng243 g/km1.118

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–20182.5i WRX STI Type UK2,5 LXăngSố sàn 6 cấp10,4 L/100 km NEDC242 g/km
2013WRX STI Type UK - 4 Door · WRX STI Type UK - 5 Door2,5 LXăngSố sàn10,5 L/100 km NEDC243 g/km
2012WRX STI Type UK - 4 Door · WRX STI Type UK - 5 Door2,5 LXăngSố sàn 6 cấp10,5 L/100 km NEDC243 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012Compact · Station wagon: Small2,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,2 L/100 km 5 chu kỳ258 g/km
2012Compact · Station wagon: Small2,5 LXăngSố sàn 6 cấp12,5 L/100 km 5 chu kỳ288 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.