Subaru BRZ first generation

Subaru BRZ first generation
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Subaru BRZ first generation (2012–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 30 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: ZC6

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.240 mm RDW4.240 mm TC4.240–4.335 mm
Chiều rộng1.780 mm RDW1.780–1.790 mm TC1.775–1.790 mm
Chiều cao1.320–1.430 mm RDW1.280–1.320 mm TC1.285–1.320 mm
Chiều dài cơ sở2.570 mm RDW2.570 mm TC2.570 mm
Vệt bánh trước1.520 mm ASTRA1.520 mm TC–
Vệt bánh sau1.540 mm ASTRA1.530–1.540 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.205–1.228 kg RDW1.254–1.280 kg TC1.190–1.298 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.305–1.328 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.670–1.700 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–198 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.180 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210–226 km/h RDW––
Mô-men xoắn205 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/45R17, 205/55R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2016: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm92,0% (90,1–93,5)86,4%1.033
9–12 năm91,3% (89,3–93,0)77,9%874

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe21,5%29,5%
Phanh17,0%23,9%
Hệ thống treo5,9%19,4%
Đèn và hệ thống điện5,5%12,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,5%7,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,8%5,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

87 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2020. 2 vụ tai nạn · 3 vụ cháy

  • Động cơ 59

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 30 phiên bản của Subaru BRZ first generation

Hiển thị tất cả 30 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20212,0 L147 kW (200 PS)Xăng8,5 L/100 km WLTP192 g/km250
2012–20202,0 L147 kW (200 PS)Xăng–171–195 g/km5.948
20172,0 L221 kW (300 PS)Xăng–178 g/km20
20132,0 L–Nhiên liệu khác–173 g/km22

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–20212.0i All Trim Levels2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp8,6 L/100 km WLTP193 g/km
20212.0i All Trim Levels2,0 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km WLTP191 g/km
20202.0i All Trim Levels2,0 L200 kW (272 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km WLTP191 g/km
20192.0i All Trim Levels WLTP · 2.0i All Trim Levels2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp8,6 L/100 km WLTP–
20192.0i All Trim Levels WLTP · 2.0i All Trim Levels2,0 L200 kW (272 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km WLTP–
2017–20182.0i All Trim Levels2,0 L–XăngTự động 6 cấp7,1–8,1 L/100 km NEDC164–183 g/km
2017–20182.0i All Trim Levels2,0 L–XăngSố sàn 6 cấp7,8–8,6 L/100 km NEDC180–196 g/km
2015All Trim Levels2,0 L–XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC181 g/km
2013–2014SE & SE Lux · All Trim Levels2,0 L–XăngTự động7,1 L/100 km NEDC164 g/km
2013–2014SE & SE Lux · All Trim Levels2,0 L–XăngSố sàn7,8 L/100 km NEDC181 g/km
2013S & R2,0 L–XăngTự động6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2013S & R2,0 L–XăngSố sàn6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2012S & R2,0 L–XăngTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2012S & R2,0 L–XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2012SE & SE Lux2,0 L–XăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC164 g/km
2012SE & SE Lux2,0 L–XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC181 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015Coupé BRZ BVA–147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC164 g/km
2014–2015Coupé BRZ BVM–147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC180–181 g/km
2012–2013Coup‚ BRZ · Coupé BRZ BVM–147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC181 g/km
2012–2013Coup‚ BRZ · Coupé BRZ BVA–147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC164 g/km
2012Coup‚ BRZ–147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9–7,8 L/100 km NEDC159–181 g/km
2012Coup‚ BRZ–147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp6,9–7,1 L/100 km NEDC159–164 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2020SIDI & PFI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA199–200 g/km
2013–2020SIDI & PFI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA226–239 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2020Minicompact2,0 LXăngTự động 6 cấp8,4–8,6 L/100 km 5 chu kỳ193–200 g/km
2013–2020Minicompact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,6–10,2 L/100 km 5 chu kỳ221–239 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.