Škoda Enyaq I

Škoda Enyaq I (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: 5A · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.650–4.700 mm RDW | 4.648 mm |
| Chiều rộng | 1.880 mm RDW | 1.877 mm |
| Chiều cao | 1.610–1.620 mm RDW | 1.618 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.770 mm RDW | 2.765 mm |
| Vệt bánh trước | 1.587–1.600 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.565–1.577 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.865–2.054 kg RDW | 1.941–2.394 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.965–2.154 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.500–2.658 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.200 kg ASTRA | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 570–585 L EV DB | 585–586 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 160–180 km/h RDW | 160–180 km/h |
| 0–100 km/h | 6,2–8,7 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 310–545 Nm EV DB | 220–545 Nm |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 58,0–77,0 kWh EV DB | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 62,0–82,0 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 410–571 km EV DB | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 154–183 Wh/km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 125–135 kW EV DB | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R21, 235/50R20, 235/55R19, 255/40R21, 255/45R20, 255/50R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 88,4% (87,2–89,5) | 92,2% | 2.995 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 29,9% | 20,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,6% | 5,6% |
| Hệ thống treo | 2,4% | 2,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,0% | 4,1% |
| Dây an toàn và túi khí | 1,8% | 0,4% |
| Phanh | 1,5% | 10,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 26 phiên bản của Škoda Enyaq I
Hiển thị tất cả 26 phiên bản
Liên minh Châu Âu 18 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 15,5–15,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 545–555 km | 81.715 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | 16,2–16,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 531–539 km | 9.462 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 15,9–19,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 401–532 km | 73.564 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 77 kW (105 PS) | Điện | 16,3–17,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 479–531 km | 11.776 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 89 kW (121 PS) | Điện | 15,3–15,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 556–566 km | 6.623 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 17,2–20,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 416–506 km | 14.321 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 132 kW (179 PS) | Điện | 15,9–16,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 393–407 km | 34.060 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 15,9–16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 366–372 km | 438 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 70 kW (95 PS) | Điện | 15,6–16,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 397–509 km | 51.349 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 16,5–17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 493–514 km | 7.445 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 195 kW (265 PS) | Điện | 16,6–18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 481–509 km | 15.497 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 109 kW (148 PS) | Điện | 14,1–16,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 355–366 km | 5.203 |
| 2023 | Động cơ điện | 67 kW (91 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 501 km | 42 |
| 2023 | Động cơ điện | 110 kW (150 PS) | Điện | 16,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 479 km | 20 |
| 2023 | Động cơ điện | 81 kW (110 PS) | Điện | 16,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 504 km | 11 |
| 2023 | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | 16,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 456 km | 10 |
| 2020 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 15,5 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 502 km | 1.410 |
| 2020 | Động cơ điện | 132 kW (179 PS) | Điện | 15,1 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 409 km | 72 |
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026SE L 60 63 kWh 204 PS Single speed | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 15,6–15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km |
| 2025–2026Coupe Edition 85 82 kWh 286 PS Single speed | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 14,8–15,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km |
| 2025–2026Coupe SportLine 85 82 kWh 286 PS Single speed | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 15,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km |
| 2025–2026Coupe SportLine 85 82 kWh 286 PS Single speed · SportLine 85 82 kWh 286 PS Single speed | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 15,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km |
| 2025–2026Edition 85 82 kWh 286 PS Single speed | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 15,0–15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km |
| 2025–2026SportLine 85 82 kWh 286 PS Single speed | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km |
| 2025–2026Coupe vRS 84 kWh 340 PS Single speed 4x4 | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | 15,9–16,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km |
| 2025–2026vRS 84 kWh 340 PS Single speed 4x4 | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | 16,1–16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





