Rover Rover 400

Rover Rover 400
Ảnh: Charles01 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 7 phiên bản của Rover Rover 400 (2000) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,4 L đến 2,0 L
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,3 L/100 km (NEDC)

Rover 400 là xe gì?

Rover 400 là tên gọi được dùng cho các mẫu xe gia đình cỡ nhỏ qua nhiều thế hệ. Mẫu 400 về sau có phiên bản hatchback 5 cửa hoặc sedan 4 cửa, mang đến 2 kiểu thân xe thực dụng cho dòng sản phẩm.

Rover 400 đời đầu là mẫu sedan song hành với Rover 200 hatchback. Về sau, tên 400 được dùng cho cả kiểu thân xe hatchback lẫn sedan, trước khi phiên bản nâng cấp đổi tên thành Rover 45.

Rover 400 thay đổi như thế nào?

Tên 400 bao gồm nhiều thế hệ. Mẫu xe về sau được chỉnh sửa kiểu dáng và nội thất trong đợt nâng cấp vào cuối thập niên 1990, sau đó đổi tên thành Rover 45. Xe vẫn giữ cách bố trí của một mẫu xe gia đình, với phiên bản hatchback và sedan.

Động cơ và công suất

Các phiên bản trong hồ sơ UK VCA năm 2000 sử dụng động cơ xăng hoặc diesel có dung tích từ 1,4 L đến 2,0 L.

Rover 400 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất trong danh sách là 5,3 L/100 km theo bài thử NEDC. NEDC là quy trình châu Âu được sử dụng cho các số liệu này. Kết quả WLTP tại châu Âu, EPA tại Mỹ và bài thử 5 chu trình tại Canada sử dụng các quy trình khác nhau, vì vậy không thể so sánh trực tiếp mức tiêu thụ nhiên liệu giữa các thị trường.

Câu hỏi và trả lời

Rover 400 đời sau có những kiểu thân xe nào?

Xe có phiên bản hatchback 5 cửa và sedan 4 cửa.

Danh sách ghi nhận những động cơ nào cho Rover 400?

Các phiên bản trong hồ sơ UK VCA năm 2000 sử dụng động cơ xăng và diesel có dung tích từ 1,4 L đến 2,0 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất trong danh sách là bao nhiêu?

Mức thấp nhất là 5,3 L/100 km theo bài thử NEDC.

Rover 400 HH-R (1995–2000)

Rover Rover 400 HH-R
Ảnh: Charles01 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: HH-R · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: rover200.org.uk, automobile-catalog.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.320 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000414 8V1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC175 g/km
2000414 i/Si1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC175 g/km
2000416 i/Si/SLi1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC178 g/km
2000416 i/Si/SLi1,6 LXăngTự động 4 cấp8,8 L/100 km NEDC212 g/km
2000420 i/Si/SLi/GSi2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC210 g/km
2000420 D/SD2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC168 g/km
2000420 SDi/SLDi/GSDi2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC166 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.