Roush F-150 Thirteenth generation

Roush F-150 Thirteenth generation
Ảnh: Rjluna2 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Roush F-150 Thirteenth generation (2015–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: P552 · Được bán tại: Hoa Kỳ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.316–6.363 mm
Chiều rộng2.029 mm
Chiều cao1.910–1.953 mm
Chiều dài cơ sở3.109–4.158 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.846–2.584 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 4 phiên bản của Roush F-150 Thirteenth generation

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–20205,0 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau12–13 MPG (18,1–19,6 L/100 km) EPA428–455 g/km
2018–20205,0 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh12–13 MPG (18,1–19,6 L/100 km) EPA432–455 g/km
2016–20175,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA398–434 g/km
2016–20175,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh13 MPG (18,1 L/100 km) EPA398–434 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.