Rolls-Royce Ghost First generation

Rolls-Royce Ghost First generation
Ảnh: Jakub "Flyz1" Maciejewski / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Rolls-Royce Ghost First generation (2010–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: RR4

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.400–5.460 mm RDW5.400–5.570 mm TC5.399–5.569 mm
Chiều rộng1.950 mm RDW1.950 mm TC1.948 mm
Chiều cao1.550 mm RDW1.550 mm TC1.550 mm
Chiều dài cơ sở3.300–3.470 mm RDW3.300–3.470 mm TC3.295–3.465 mm
Vệt bánh trước1.618–1.674 mm ASTRA1.620 mm TC–
Vệt bánh sau1.641–1.684 mm ASTRA1.690 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.335–2.395 kg RDW2.490–2.520 kg TC2.490–2.520 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.435–2.495 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.940 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.143–3.341 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW––
Mô-men xoắn780–900 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R20, 255/50R19, 285/40R20, 255/40R21, 285/35R21

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm96,1% (94,2–97,4)86,4%589
9–12 năm96,0% (94,6–97,0)77,9%1.041

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe10,2%30,1%
Phanh2,8%25,0%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,9%6,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)1,8%7,8%
Đèn và hệ thống điện1,6%14,2%
Hệ thống treo1,1%22,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2011.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 20 phiên bản của Rolls-Royce Ghost First generation

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20206,6 L420 kW (571 PS)Xăng317–357 g/km3.357
20206,7 L420 kW (571 PS)Xăng343 g/km70
2019–20206,6 L441 kW (600 PS)Xăng364–366 g/km39
2017–20186,6 L450 kW (612 PS)Xăng332–333 g/km40
20106,6 L–Xăng316 g/km610

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2023Ghost · Ghost Extended Wheelbase6,7 L420 kW (571 PS)XăngTự động 8 cấp15,2–15,8 L/100 km WLTP347–359 g/km
2019Ghost · Ghost Extended Wheelbase6,6 L420 kW (571 PS)XăngTự động 8 cấp16,9 L/100 km WLTP–
2019Ghost6,6 L420 kW (571 PS)XăngTự động 8 cấp15,8 L/100 km WLTP–
2019Ghost Extended Wheelbase6,6 L420 kW (571 PS)XăngTự động 8 cấp15,9 L/100 km WLTP–
2019Ghost Black Badge Edition6,6 L441 kW (600 PS)XăngTự động 8 cấp16,4–16,8 L/100 km WLTP–
2014–2018Extended Wheel Base6,6 L–XăngTự động 8 cấp14,1–14,4 L/100 km NEDC329 g/km
2010–2018Ghost6,6 L–XăngTự động 8 cấp13,6–14,3 L/100 km NEDC317–327 g/km
2017–2018Ghost Black Badge6,6 L–XăngTự động 8 cấp14,6 L/100 km NEDC333 g/km
2013Ghost6,6 L–XăngTự động14,0 L/100 km NEDC327 g/km
2013Ghost EWB6,6 L–XăngTự động14,1 L/100 km NEDC329 g/km
2012Ghost EWB6,6 L–XăngTự động 8 cấp13,7 L/100 km NEDC319 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2015GHOST–420 kW (571 PS)XăngTự động 8 cấp14,0–14,1 L/100 km NEDC327–329 g/km
2014–2015GHOST–442 kW (601 PS)XăngTự động 8 cấp14,0–14,1 L/100 km NEDC327–329 g/km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–2020SIDI6,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA360–396 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–2020Full-size6,6 LXăngTự động 8 cấp15,2–17,1 L/100 km 5 chu kỳ350–400 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.