Rolls-Royce Dawn

Rolls-Royce Dawn
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 18 phiên bản của Rolls-Royce Dawn (1995–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1995–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
6,6 L đến 6,8 L
Công suất
420 kW (571 PS) đến 600 kW (816 PS)
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
14,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
15,7 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
16,7 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
1.737

Rolls-Royce Dawn là xe gì?

Dawn là mẫu xe mui trần Rolls-Royce 4 chỗ, được tạo ra cho những chuyến du ngoạn mui trần. Mui vải và thân xe với những đường nét uyển chuyển tạo nên vị trí riêng trong danh mục của thương hiệu, kết hợp trải nghiệm lái xe ngoài trời với không gian cho hành khách phía sau. Tên xe gợi nhớ mẫu Silver Dawn trước đây.

Thế hệ Dawn

Dawn hiện đại chỉ có 1 thế hệ, được bán từ 2016 đến 2021. Rolls-Royce giới thiệu xe năm 2015 dưới dạng mui trần 4 chỗ, với ghế sau được tạo hình riêng biệt. Cơ cấu mui vải có tên “Silent Ballet”, thể hiện sự chính xác và vận hành êm ái của mui xe.

Động cơ và công suất

Các phiên bản Dawn tại EU, Anh và Canada sử dụng động cơ xăng 6.6 lít. Số liệu EU cho thấy công suất từ 420 kW (571 PS) đến 441 kW (600 PS); dải công suất tại Anh là từ 420 kW (571 PS) đến 600 kW (816 PS). Pháp ghi nhận phiên bản 441 kW (600 PS). Danh sách tại Mỹ bao gồm động cơ xăng 6.6 lít và 6.8 lít.

Rolls-Royce Dawn tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê tại Anh là 14,1 L/100 km theo bài thử NEDC. Pháp ghi nhận 15,7 L/100 km theo WLTP; kết quả EPA tại Mỹ là 15,7 L/100 km, tương đương 15 MPG hỗn hợp; còn Canada ghi nhận 16,7 L/100 km theo quy trình 5 chu kỳ. Quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu sử dụng NEDC hoặc WLTP, Mỹ thử nghiệm theo EPA, còn Canada sử dụng bài thử 5 chu kỳ.

Dawn được bán ở đâu?

Dawn xuất hiện trong số liệu chính thức tại EU, Anh, Pháp, Mỹ và Canada. Số xe đăng ký tại EU trải dài từ 2016 đến 2021, tổng cộng 1.737 xe. Số liệu Anh bao phủ giai đoạn 2016 đến 2026, Pháp liệt kê một phiên bản cho năm 2026, số liệu Mỹ bao phủ giai đoạn 1995 đến 2021, còn số liệu Canada bao phủ giai đoạn 2017 đến 2021.

Câu hỏi và trả lời

Rolls-Royce Dawn có bao nhiêu chỗ ngồi?

Đây là mẫu xe mui trần 4 chỗ, với ghế ngồi riêng cho hành khách phía sau.

Dawn sử dụng động cơ nào?

Động cơ được liệt kê là máy xăng 6.6 lít tại EU, Anh và Canada; danh sách tại Mỹ cũng có phiên bản 6.8 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Dawn là bao nhiêu?

Mức thấp nhất là 14,1 L/100 km theo số liệu VCA tại Anh, sử dụng NEDC. Các thị trường khác sử dụng WLTP, EPA hoặc bài thử 5 chu kỳ của Canada.

Dawn hiện đại được bán trong những năm nào?

Thế hệ duy nhất được sản xuất từ 2016 đến 2021.

Dawn Dawn (2016–2021)

Rolls-Royce Dawn Dawn
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: Architecture of Luxury · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Vương quốc Anh, Liên minh Châu Âu và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, press.rolls-roycemotorcars.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.290 mm · Khối lượng không tải 2.535 kg · Tốc độ tối đa 250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 96,6% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 12 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20216,6 L420 kW (571 PS)Xăng16,3 L/100 km WLTP370 g/km30
20216,6 L441 kW (600 PS)Xăng16,2 L/100 km WLTP368 g/km16
2016–20206,6 L420 kW (571 PS)Xăng–329–362 g/km1.580
2019–20206,6 L441 kW (600 PS)Xăng–371 g/km52
2018–20196,6 L442 kW (601 PS)Xăng–336–337 g/km59

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2023Dawn6,6 L420 kW (571 PS)XăngTự động 8 cấp16,1–16,3 L/100 km WLTP366–372 g/km
2020–2023Dawn Black Badge Edition6,6 L441 kW (600 PS)XăngTự động 8 cấp15,7–16,2 L/100 km WLTP358–370 g/km
2019Dawn6,6 L420 kW (571 PS)XăngTự động 8 cấp15,9–16,9 L/100 km WLTP–
2019Dawn Black Badge Edition6,6 L441 kW (600 PS)XăngTự động 8 cấp16,4–16,8 L/100 km WLTP–
2016–2018Dawn6,6 L–XăngTự động 8 cấp14,1–14,4 L/100 km NEDC330 g/km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2021SIDI6,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA378–396 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2021Compact6,6 LXăngTự động 8 cấp16,7–17,4 L/100 km 5 chu kỳ390–408 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026Dawn6,6 L420 kW (571 PS)XăngTự động 8 cấp17,3 L/100 km WLTP366–372 g/km
2025–2026Dawn Black Badge Edition6,6 L441 kW (600 PS)XăngTự động 8 cấp17,4–18,0 L/100 km WLTP358–370 g/km
2024Dawn6,6 L571 kW (776 PS)XăngTự động 8 cấp17,3 L/100 km WLTP366–372 g/km
2024Dawn Black Badge Edition6,6 L600 kW (816 PS)XăngTự động 8 cấp17,4–18,0 L/100 km WLTP358–370 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026DAWN6,6 L441 kW (600 PS)XăngTự động 8 cấp15,7 L/100 km WLTP358 g/km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995(GUZZLER) (FFS) (MPFI), 2MODE6,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau11 MPG (21,4 L/100 km) EPA502 g/km

Các đợt triệu hồi Rolls-Royce Dawn

3 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Rolls-Royce Dawn từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Túi khí bên gắn trên ghế có thể không bung2017
  • Túi khí bên hông có thể không bung trong va chạm2016
  • Túi khí bên hông ghế có thể không bung2017

Xem tất cả 3 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.