Renault Symbol III

Renault Symbol III
Ảnh: RL GNZLZ from Chile / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Renault Symbol III (2012–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: L52 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.040–4.171 mm Traficom4.346 mm
Chiều rộng1.550–1.639 mm Traficom1.733 mm
Chiều cao–1.517 mm
Chiều dài cơ sở–2.634 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.049–1.268 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành985–1.080 kg Traficom–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 Traficom–
Số cửa4 Traficom–
Dung tích bình nhiên liệu–50 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–151–179 km/h
Mô-men xoắn–97–220 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 185/55R15, 185/60R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 5 phiên bản của Renault Symbol III

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20131,1 L55 kW (75 PS)Xăng136 g/km13.607
2012–20131,6 L77 kW (105 PS)Xăng155–158 g/km757
2012––Xăng140 g/km36
20121,1 L55 kW (75 PS)LPG137 g/km34
20121,6 L77 kW (105 PS)LPG153 g/km13

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.