Renault Symbol II

Renault Symbol II (2008–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: L35 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | – | 4.261 mm |
| Chiều rộng | – | 1.639 mm |
| Chiều cao | – | 1.439 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.450–2.470 mm RDW | 2.473 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 804–879 kg RDW | 904–1.045 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 904–1.079 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.430 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 800 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 485 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 166–167 km/h RDW | 156–167 km/h |
| Mô-men xoắn | – | 107–220 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 15 phiên bản của Renault Symbol II
Hiển thị tất cả 15 phiên bản
Liên minh Châu Âu 15 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2012 | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | 136 g/km | 27.154 |
| 2011–2012 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 155 g/km | 1.583 |
| 2012 | – | – | Xăng | 140 g/km | 36 |
| 2012 | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | LPG | 137 g/km | 34 |
| 2012 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | LPG | 153 g/km | 13 |
| 2011 | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | LPG | – | 29 |
| 2011 | 1,5 L | 47 kW (64 PS) | Dầu diesel | 118 g/km | 23 |
| 2011 | 1,4 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | 165 g/km | 20 |
| 2011 | – | – | Xăng | – | 19 |
| 2011 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | LPG | – | 16 |
| 2010 | 1,1 L | – | Xăng | 139 g/km | 11.557 |
| 2010 | 1,5 L | – | Dầu diesel | 118 g/km | 2.422 |
| 2010 | 1,4 L | – | Xăng | 165 g/km | 1.759 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 166 g/km | 128 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 137 g/km | 63 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





