Renault Symbioz I

Renault Symbioz I
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Renault Symbioz I (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: DHN · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.410 mm RDW4.410 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.790 mm
Chiều cao1.570 mm RDW1.570 mm
Chiều dài cơ sở2.640 mm RDW2.638 mm
Vệt bánh trước1.560 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.555 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.365–1.398 kg RDW1.359–1.498 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.465–1.498 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.920–1.925 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750–1.500 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh730–745 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích khoang hành lý–492–624 L
Dung tích bình nhiên liệu–48 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa170–180 km/h RDW170–180 km/h
Mô-men xoắn148–245 Nm ASTRA205–265 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R18, 215/60R17, 225/45R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 16 phiên bản của Renault Symbioz I

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Liên minh Châu Âu 11 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2024–20251,6 L69 kW (94 PS)Hybrid4,7 L/100 km WLTP105–107 g/km41.068
20251,8 L80 kW (109 PS)Hybrid4,4 L/100 km WLTP100 g/km16.591
20251,3 L103 kW (140 PS)Hybrid5,9 L/100 km WLTP133 g/km1.318
20251,3 L104 kW (141 PS)Hybrid5,9 L/100 km WLTP135 g/km686
20251,6 L69 kW (94 PS)Plug-in hybrid–107 g/km372
20251,3 L104 kW (141 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP137 g/km255
20251,3 L103 kW (140 PS)Plug-in hybrid–136 g/km93
20251,8 L80 kW (109 PS)Plug-in hybrid–101 g/km81
20251,8 L80 kW (109 PS)Xăng4,4 L/100 km WLTP100 g/km43
20251,6 L–Xăng5,8 L/100 km WLTP106 g/km22
20241,6 L51 kW (69 PS)Hybrid4,7 L/100 km WLTP106 g/km13.556

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026iconic esprit Alpine E-Tech full hybrid 145 ^MY25] · techno E-Tech full hybrid 145 ^MY25]1,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 6 cấp4,7 L/100 km WLTP106 g/km
2025–2026iconic esprit Alpine E-Tech full hybrid 145 ^MY25]1,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 6 cấp4,8 L/100 km WLTP108 g/km
2025–2026techno esprit Alpine E-Tech full hybrid 145 ^MY25]1,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 6 cấp4,6–4,7 L/100 km WLTP105–107 g/km
2025–2026techno E-Tech full hybrid 145 ^MY25]1,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP104 g/km
2025–2026iconic esprit Alpine full hybrid E-Tech 160 MY261,8 L116 kW (158 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.