Renault Scénic II

Renault Scénic II (2003–2009): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: JM · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | – | 4.259–4.493 mm |
| Chiều rộng | – | 1.811 mm |
| Chiều cao | – | 1.621–1.641 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.680–2.690 mm RDW | 2.685–2.736 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.295–1.450 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.395–1.550 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.915–1.985 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.005–1.300 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 650–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | – | 165–200 km/h |
| Mô-men xoắn | – | 127–380 Nm |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 60,2% (59,7–60,7) | 69,2% | 39.182 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 50,7% | 36,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 44,1% | 28,8% |
| Hệ thống treo | 43,7% | 41,6% |
| Lốp xe | 39,2% | 31,2% |
| Hệ thống lái | 18,3% | 7,7% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 16,4% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 31 phiên bản của Renault Scénic II
Hiển thị tất cả 31 phiên bản
Vương quốc Anh 31 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2006–20091.4 16V 100 | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2008–20091.4 16V with A/C | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2006–20091.5 dCi 86 | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135–137 g/km |
| 2006–20091.5 dCi 106 | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137–138 g/km |
| 2006–20091.6 VVT 111 · 1.6 V.V.T. 115 Auto (JM0J0A) · 1.6 VVT 111 Auto | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2007–20091.6 VVT 111 6 speed | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2006–20091.9 dCi 130 | 1,9 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2008–20091.9 dCi 130 FAP Auto | 1,9 L | – | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 6,0–7,1 L/100 km NEDC | 159–188 g/km |
| 2007–20092.0 dCi 150 FAP · 2.0 dCi 150 FAP Auto | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 2007–20092.0 dCi 150 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2006–20092.0 VVT 136 · 2.0 VVT (JM1N06) | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2006–20092.0 VVT 136 · 2.0 VVT 136 Auto | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 20071.9 dCi 130 | 1,9 L | – | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2006–20072.0 VVT 165 · 2.0T 165 (JM0W06) · 2.0 Turbo 165 | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 20061.4 16V (JM0BBH) | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 20061.4 16V (JM0BCH) | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 20061.5 dCi 100 (JM0205) | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20061.5 dCi 80 (JMRF05) | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20061.6 V.V.T. 115 (JM0C0H) | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20061.6 VVT 111 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20061.9 dCi 120 (JM0G06) | 1,9 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20041.4 16V From VIN JM0BBH | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 20041.4 16V From VIN JM0BCH | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 20041.5 dCi 100 From VIN JM0205 | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20041.5 dCi (80 bhp) From VIN JM0F05 | 1,5 L | 60 kW (81 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20041.6 V.V.T. From VIN JM0C0H | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20041.6 V.V.T. 115 From VIN JM0J0A | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 20041.9 dCi 120 From VIN JM0G06 | 1,9 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2003–20041.9 dCi (105 bhp) Auto From VIN JA0502 | 1,9 L | 78 kW (106 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20042.0 V.V.T. Auto From VIN JM0U0A | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 20042.0 V.V.T. From VIN JM1N06 | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 192 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





