Renault Scénic I

Renault Scénic I
Ảnh: Thomas doerfer / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Renault Scénic I (1996–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: JA · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.168 mm
Chiều rộng1.719 mm
Chiều cao1.609 mm
Chiều dài cơ sở2.580 mm
Hiệu năng
Tốc độ tối đa152–196 km/h
Mô-men xoắn107–200 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên64,3% (62,8–65,7)69,2%4.220

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh54,1%36,4%
Đèn và hệ thống điện40,5%28,8%
Hệ thống treo39,4%41,6%
Lốp xe38,2%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ22,1%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu20,9%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 18 phiên bản của Renault Scénic I

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20041.4 16V From VIN JA0D051,4 L–XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC173 g/km
2000–20041.6 16V From VIN JA04N5 · 1.6 16V From VIN JA0B05 · 1.6 16V From VIN JA04N51,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC173 g/km
2001–20041.6 16V From VIN JA0B021,6 L–XăngTự động 4 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2001–20041.8 16V From VIN JA1A05 · 1.8 16V From VIN JA1A051,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC184 g/km
2000–20041.9dCi RX4 From VIN JABF0E · 1.9 dCi RX4 From VIN JABF0E · 1.9 dCi From VIN JAA50E1,9 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC197 g/km
2002–20041.9 dTi 80 From VIN JA1U051,9 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC152 g/km
2001–20041.9 dCi (105 bhp) From VIN JA05051,9 L78 kW (106 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC157 g/km
2003–20041.9 dCi (105 bhp) Auto From VIN JA05021,9 L78 kW (106 PS)Dầu dieselTự động 4 cấp6,5 L/100 km NEDC173 g/km
2001–20042.0 ide 16V From VIN JA0C02 · 2.0 16V From VIN JA0C02 · 2.0 16V From VIN JA0C022,0 L–XăngTự động 4 cấp8,5 L/100 km NEDC200 g/km
2000–20042.0 16V RX4 From VIN JAAC0E2,0 L–XăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC224 g/km
2000–20042.0 16V From VIN JA1B05 · 2.0 16V From VIN JA1B05 · 2.0 16V From VIN JA0C052,0 L–XăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC190 g/km
20011.6 16V From VIN JA0B021,3 L–XăngTự động 4 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2000–20011.4 16V From VIN JA0WN5 · 1.4 16V From VIN JA0WN51,4 L–XăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC168 g/km
2000–20011.6 16V From VIN JA04N2 · 1.6 16V From VIN JA04N21,6 L–XăngTự động 4 cấp7,5 L/100 km NEDC181 g/km
2000–20011.9dCi From VIN JA0505 · 1.9dTi From VIN JA0NN5 · 1.9 dTi From VIN JA0NN51,9 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC157 g/km
2000–20011.9dTi From VIN JA0N02 · 1.9 dTi From VIN JA0N021,9 L–Dầu dieselTự động 4 cấp6,4 L/100 km NEDC170 g/km
20012.0 ide 16V From VIN JA0C052,0 L–XăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC190 g/km
2000–20012.0 16V From VIN JA1B02 · 2.0 16V From VIN JA1B022,0 L–XăngTự động 4 cấp8,5 L/100 km NEDC202 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.