Renault Scénic I

Renault Scénic I (1996–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: JA · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.168 mm |
| Chiều rộng | 1.719 mm |
| Chiều cao | 1.609 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.580 mm |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 152–196 km/h |
| Mô-men xoắn | 107–200 Nm |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 64,3% (62,8–65,7) | 69,2% | 4.220 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 54,1% | 36,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 40,5% | 28,8% |
| Hệ thống treo | 39,4% | 41,6% |
| Lốp xe | 38,2% | 31,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 22,1% | 17,1% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 20,9% | 18,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 18 phiên bản của Renault Scénic I
Hiển thị tất cả 18 phiên bản
Vương quốc Anh 18 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2001–20041.4 16V From VIN JA0D05 | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2000–20041.6 16V From VIN JA04N5 · 1.6 16V From VIN JA0B05 · 1.6 16V From VIN JA04N5 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2001–20041.6 16V From VIN JA0B02 | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2001–20041.8 16V From VIN JA1A05 · 1.8 16V From VIN JA1A05 | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2000–20041.9dCi RX4 From VIN JABF0E · 1.9 dCi RX4 From VIN JABF0E · 1.9 dCi From VIN JAA50E | 1,9 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2002–20041.9 dTi 80 From VIN JA1U05 | 1,9 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2001–20041.9 dCi (105 bhp) From VIN JA0505 | 1,9 L | 78 kW (106 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2003–20041.9 dCi (105 bhp) Auto From VIN JA0502 | 1,9 L | 78 kW (106 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2001–20042.0 ide 16V From VIN JA0C02 · 2.0 16V From VIN JA0C02 · 2.0 16V From VIN JA0C02 | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2000–20042.0 16V RX4 From VIN JAAC0E | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2000–20042.0 16V From VIN JA1B05 · 2.0 16V From VIN JA1B05 · 2.0 16V From VIN JA0C05 | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 20011.6 16V From VIN JA0B02 | 1,3 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2000–20011.4 16V From VIN JA0WN5 · 1.4 16V From VIN JA0WN5 | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2000–20011.6 16V From VIN JA04N2 · 1.6 16V From VIN JA04N2 | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2000–20011.9dCi From VIN JA0505 · 1.9dTi From VIN JA0NN5 · 1.9 dTi From VIN JA0NN5 | 1,9 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2000–20011.9dTi From VIN JA0N02 · 1.9 dTi From VIN JA0N02 | 1,9 L | – | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 20012.0 ide 16V From VIN JA0C05 | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2000–20012.0 16V From VIN JA1B02 · 2.0 16V From VIN JA1B02 | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 202 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





