Porsche Boxster 981

Porsche Boxster 981
Ảnh: Pandamera1 / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Porsche Boxster 981 (2013–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 39 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 981

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.370–4.410 mm RDW4.370–4.400 mm TC4.374–4.404 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm TC1.801 mm
Chiều cao1.260–1.270 mm RDW1.270–1.280 mm TC1.273–1.295 mm
Chiều dài cơ sở2.480 mm RDW2.480 mm TC2.475 mm
Vệt bánh trước1.450–1.526 mm ASTRA1.520 mm TC–
Vệt bánh sau1.463–1.540 mm ASTRA1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.290–1.350 kg RDW1.330–1.350 kg TC1.310–1.375 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.390–1.450 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.650–1.685 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa262–290 km/h RDW––
Mô-men xoắn280–420 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/40R19, 265/40R19, 235/45R18, 265/45R18, 235/35R20, 265/35R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm95,3% (94,7–95,8)86,4%6.677
9–12 năm93,9% (93,3–94,4)77,9%6.927

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe15,8%29,7%
Phanh8,2%24,2%
Hệ thống treo3,1%20,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)2,8%7,5%
Đèn và hệ thống điện2,1%13,0%
Thân xe, khung gầm và kết cấu1,3%5,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

16 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2015. 1 vụ tai nạn

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 39 phiên bản của Porsche Boxster 981

Hiển thị tất cả 39 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20163,8 L276 kW (375 PS)Xăng230 g/km2.538
2013–20162,7 L195 kW (265 PS)Xăng185 g/km16.582
2014–20163,4 L243 kW (330 PS)Xăng193–195 g/km5.204
2013–20163,4 L232 kW (315 PS)Xăng192–194 g/km9.640
20162,0 L220 kW (299 PS)Xăng164 g/km122
20162,5 L257 kW (349 PS)Xăng191 g/km118
2013–20162,7 L155 kW (211 PS)Xăng183–188 g/km178
20163,4 L276 kW (375 PS)Xăng206 g/km10
20132,7 L–Nhiên liệu khác186 g/km80
20133,4 L–Nhiên liệu khác199 g/km56

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–20162.7 Euro 62,7 LXăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC195 g/km
2014–20162.7 PDK Euro 62,7 LXăngTự động 7 cấp7,9 L/100 km NEDC183 g/km
2014–2016GTS PDK · S PDK Euro 63,4 LXăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2014–2016S Euro 6 · GTS3,4 LXăngSố sàn 6 cấp9,0 L/100 km NEDC211 g/km
2013–20142.7 Manual · 2.72,7 LXăngSố sàn8,2 L/100 km NEDC192 g/km
2013–20142.7 PDK2,7 LXăngTự động7,7 L/100 km NEDC180 g/km
2013–20143.4 Manual · S3,4 LXăngSố sàn8,8 L/100 km NEDC206 g/km
2013–20143.4 PDK · S PDK3,4 LXăngTự động8,0 L/100 km NEDC188 g/km
2014GTS3,4 LXăngSố sàn9,0 L/100 km NEDC211 g/km

Pháp 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015BOXSTER–195 kW (265 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC192 g/km
2014–2015BOXSTER PDK–195 kW (265 PS)XăngTự động 7 cấp7,7 L/100 km NEDC180 g/km
2015BOXSTER (EURO6)–195 kW (265 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC195 g/km
2015BOXSTER PDK (EURO6)–195 kW (265 PS)XăngTự động 7 cấp7,9 L/100 km NEDC183 g/km
2014–2015BOXSTER S–232 kW (315 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km NEDC206 g/km
2014–2015BOXSTER S PDK–232 kW (315 PS)XăngTự động 7 cấp8,0 L/100 km NEDC188 g/km
2015BOXSTER S (EURO6)–232 kW (315 PS)XăngSố sàn 6 cấp9,0 L/100 km NEDC211 g/km
2015BOXSTER S PDK (EURO6)–232 kW (315 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2015BOXSTER GTS (EURO6)–243 kW (330 PS)XăngSố sàn 6 cấp9,0 L/100 km NEDC211 g/km
2015BOXSTER GTS PDK (EURO6)–243 kW (330 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2016SIDI2,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA234 g/km
2013–2016SIDI2,7 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau25 MPG (9,4 L/100 km) EPA219 g/km
2013–2016SIDI3,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA247–251 g/km
2013–2016SIDI3,4 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA223–231 g/km
2016SIDI3,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA272 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2016Two-seater2,7 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,2–9,3 L/100 km 5 chu kỳ212–217 g/km
2013–2016Two-seater2,7 LXăngSố sàn 6 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ228–232 g/km
2013–2016Two-seater3,4 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,5–9,8 L/100 km 5 chu kỳ218–230 g/km
2013–2016Two-seater3,4 LXăngSố sàn 6 cấp10,4–10,7 L/100 km 5 chu kỳ239–250 g/km
2016Two-seater3,8 LXăngSố sàn 6 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ272 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.