Polestar Polestar 2 first generation

Polestar Polestar 2 first generation
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Polestar Polestar 2 first generation (2020–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 33 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.610 mm RDW4.610 mm TC4.606 mm
Chiều rộng1.860–1.890 mm RDW1.860 mm TC1.859 mm
Chiều cao1.480 mm RDW1.480 mm TC1.482 mm
Chiều dài cơ sở2.740 mm RDW2.740 mm TC2.735 mm
Vệt bánh trước1.602 mm ASTRA1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.601 mm ASTRA1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.913–2.098 kg RDW2.120 kg TC1.940–2.248 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.013–2.198 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.390–2.600 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý405–408 L EV DB–405–440 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–736 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.520 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160–205 km/h RDW–160–205 km/h
0–100 km/h4,2–7,4 giây EV DB–7,0 giây
Mô-men xoắn330–740 Nm EV DB–330–740 Nm
Công suất động cơ điện–170–350 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)67,0–79,0 kWh EV DB––
Dung lượng pin (tổng)69,0–82,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)440–635 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–375–515 km EPA–
Công suất sạc AC11 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC150–205 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–8,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R20, 245/45R19, 245/35R21

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2022–2025: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, es, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm90,8% (89,9–91,6)92,2%4.553
4–5 năm87,2% (84,7–89,4)91,0%767

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe23,6%21,0%
Phanh3,8%11,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,7%5,7%
Đèn và hệ thống điện1,8%4,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu1,0%0,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

592 khiếu nại cho các đời xe từ 2021–2025. 5 vụ tai nạn · 4 trường hợp bị thương

  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 468
  • Hệ thống điện 66
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 42

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 33 phiên bản của Polestar Polestar 2 first generation

Hiển thị tất cả 33 phiên bản

Liên minh Châu Âu 24 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–2025Động cơ điện220 kW (299 PS)Điện15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km639–641 km14.629
2023–2025Động cơ điện310 kW (421 PS)Điện16,2–16,4 kWh/100 km WLTP0 g/km578–583 km7.049
2023–2025Động cơ điện200 kW (272 PS)Điện15,2–15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km536–564 km5.606
2022–2025Động cơ điện350 kW (476 PS)Điện17,1–19,8 kWh/100 km WLTP0 g/km454–557 km3.345
2023–2025Động cơ điện215 kW (292 PS)Điện17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km558–560 km271
2023–2025Động cơ điện192 kW (261 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km575–577 km237
2023–2025Động cơ điện141 kW (192 PS)Điện15,1 kWh/100 km WLTP0 g/km644–645 km236
2023–2025Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km520 km117
2025Động cơ điện109 kW (148 PS)Điện15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km544 km10
2021–2024Động cơ điện170 kW (231 PS)Điện17,2–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km517–534 km25.928
2021–2024Động cơ điện300 kW (408 PS)Điện19,6–19,8 kWh/100 km WLTP0 g/km458–475 km10.108
2021–2023Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện19,7–19,8 kWh/100 km WLTP0 g/km460–473 km16.268
2021–2023Động cơ điện165 kW (224 PS)Điện17,3–17,4 kWh/100 km WLTP0 g/km436–440 km5.375
2021–2023Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện17,1–17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km474–533 km2.393
2021–2023Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện19,6–20,1 kWh/100 km WLTP0 g/km457–474 km4.657
2021–2023Động cơ điện175 kW (238 PS)Điện19,9–20,1 kWh/100 km WLTP0 g/km457–463 km619
2023Động cơ điện15 kW (20 PS)Điện17,2 kWh/100 km WLTP0 g/km516 km33
2023Động cơ điện133 kW (181 PS)Điện15,0 kWh/100 km WLTP0 g/km540 km25
2023Động cơ điện135 kW (184 PS)Điện18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km520 km15
2021–2022Động cơ điện20 kW (27 PS)Điện19,9–21,4 kWh/100 km WLTP0 g/km423–437 km1.294
2020Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện19,2 kWh/100 km NEDC0 g/km471 km15.028
2020Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện19,9 kWh/100 km NEDC0 g/km456 km2.939
2020Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện19,9 kWh/100 km NEDC0 g/km447 km963
2020Động cơ điện300 kW (408 PS)Điện19,9 kWh/100 km NEDC0 g/km457 km409

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2021–2025Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian89–106 MPGe EPA0 g/km375–447 km
2024–2025Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau109–115 MPGe EPA0 g/km483–515 km
2022–2023Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước107 MPGe EPA0 g/km435 km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2025Mid-sizeĐộng cơ điện220 kW (299 PS)ĐiệnTự động18,2–19,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km483–515 km
2024–2025Mid-sizeĐộng cơ điện310 kW (421 PS)ĐiệnTự động19,7–21,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km428–447 km
2023–2025Mid-sizeĐộng cơ điện350 kW (476 PS)ĐiệnTự động20,9–22,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km397–418 km
2024Mid-sizeĐộng cơ điện335 kW (455 PS)ĐiệnTự động21,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km397 km
2022–2023Mid-sizeĐộng cơ điện170 kW (231 PS)ĐiệnTự động19,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km435 km
2021–2023Mid-sizeĐộng cơ điện300 kW (408 PS)ĐiệnTự động20,9–23,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km375–418 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.