Opel Agila B

Opel Agila B
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Opel Agila B (2007–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 22 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Mã mẫu xe: H08

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.740 mm RDW3.740 mm
Chiều rộng1.680 mm RDW1.680 mm
Chiều cao1.590 mm RDW1.590 mm
Chiều dài cơ sở2.360 mm RDW2.360 mm
Vệt bánh trước1.460–1.470 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.470–1.480 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải950–1.015 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.050–1.115 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.485 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh200 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh200 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160–175 km/h RDW160–175 km/h
0–100 km/h–12,0–14,8 giây
Mô-men xoắn90–190 Nm ASTRA90–190 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 155/65R14, 165/60R14, 165/70R14, 185/60R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 22 phiên bản của Opel Agila B

Hiển thị tất cả 22 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20151,0 L50 kW (68 PS)Xăng107–109 g/km42.544
2011–20151,2 L69 kW (94 PS)Xăng121–123 g/km53.350
2011–20131,0 L48 kW (65 PS)Xăng119 g/km7.908
20131,2 L–Nhiên liệu khác118 g/km16
2010–2012––Xăng120–130 g/km480
20111,2 L63 kW (86 PS)Xăng130 g/km1.799
20111,0 L48 kW (65 PS)LPG108 g/km925
20111,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel120 g/km639
20111,2 L63 kW (86 PS)LPG119 g/km156
20111,0 L–Xăng139 g/km10
20101,2 L–Xăng132 g/km27.262
20101,0 L–Xăng119 g/km18.138
20101,0 L–LPG108 g/km2.793
20101,2 L–Dầu diesel121 g/km2.670
20101,2 L–LPG119 g/km1.076
20101,0 L–Nhiên liệu khác108 g/km357
2010––Nhiên liệu khác131 g/km16

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015AGILA 1.0 BVM5–50 kW (68 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC109 g/km
2012–2015AGILA 1.0 ecoFLEX Start/Stop BVM5–50 kW (68 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC106 g/km
2012–2015AGILA 1.2 BVA4–69 kW (94 PS)XăngTự động 4 cấp5,7 L/100 km NEDC131 g/km
2012–2015AGILA 1.2 BVM5–69 kW (94 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC118 g/km
2012–2015AGILA 1.2 Start/Stop BVM5–69 kW (94 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC115 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.