Oldsmobile Firenza

Oldsmobile Firenza
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 28 phiên bản của Oldsmobile Firenza (1984–1988) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–1988
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
1,8 L đến 2,8 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
8,7 L/100 km (EPA)

Oldsmobile Firenza là gì?

Firenza là dòng xe hạng C của Oldsmobile được cung cấp với nhiều kiểu thân xe, bao gồm coupe, hatchback, sedan và station wagon. Đây là một phần trong gia đình khung gầm J-body dùng chung của General Motors, với phong cách thiết kế đặc trưng riêng của Oldsmobile.

Thế hệ Firenza

Thế hệ đầu tiên và duy nhất được liệt kê của Firenza kéo dài từ năm 1982 đến năm 1988 trên nền tảng khung gầm J-body của GM. Mẫu xe này đưa Oldsmobile gia nhập nhóm xe cỡ nhỏ dùng chung nền tảng J-body, bên cạnh các dòng xe lớn hơn như Cutlass Ciera và Cutlass Supreme.

Động cơ và công suất

Danh mục của EPA tại Hoa Kỳ bao gồm các động cơ xăng từ 1.8 đến 2.8 lít.

Firenza tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Số liệu của EPA tại Hoa Kỳ cho các phiên bản từ năm 1984–1988 cho thấy mức tiêu thụ kết hợp thấp nhất được liệt kê là 8,7 L/100 km và mức xếp hạng kết hợp tốt nhất là 27 MPG. Đây là các mức đánh giá theo thị trường EPA dành cho các phiên bản chạy xăng.

Xe được bán ở đâu?

Firenza xuất hiện trong số liệu của EPA tại Hoa Kỳ cho giai đoạn 1984–1988. Thế hệ được liệt kê của xe kéo dài từ năm 1982 đến năm 1988.

Câu hỏi và trả lời

Firenza được sản xuất trong những năm nào?

Thế hệ đầu tiên và duy nhất được liệt kê của xe kéo dài từ năm 1982 đến năm 1988.

Những loại động cơ nào đã được trang bị?

Danh mục của EPA tại Hoa Kỳ bao gồm các động cơ xăng từ 1.8 đến 2.8 lít.

Mức xếp hạng EPA kết hợp tốt nhất của Firenza là bao nhiêu?

Mức xếp hạng EPA kết hợp tốt nhất là 27 MPG.

Firenza có được bán tại Canada không?

Firenza xuất hiện trong số liệu của EPA tại Hoa Kỳ.

Firenza first generation (1982–1988)

Oldsmobile Firenza first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: J-body · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.315–4.547 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Hoa Kỳ 28 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1987–1988(122) (FFS) · (121) (FFS), CLKUP2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1988(121) (FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1988(FFS), CLKUP2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1988(FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
1985–1987(FFS)2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
1985–1987(FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA212–221 g/km
1987(122) (FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1985–1987(FFS)2,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1987(FFS), SIL2,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1986(FFS)1,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1986(FFS,TRBO)1,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1986(FFS,TRBO)1,8 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1986(FFS), SIL1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
1985–1986(FFS) CA model, SIL · (FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1985–1986(FFS) CA model · (FFS)2,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985–1986(FFS)2,8 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1985(CAL)(FFS)1,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1985(CAL)(FFS), SIL1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1985(FFS) CA model2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1985(FFS) CA model2,8 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1984(CAL)(FFS) · (FFS) CA model1,8 LXăngTự động 3 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1984(CAL)(FFS)1,8 LXăngSố sàn 5 cấp–26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1984(FFS) CA model1,8 LXăngSố sàn 5 cấp–26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1984(FFS)2,0 LXăngTự động 3 cấp–25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1984(FFS)2,0 LXăngSố sàn 4 cấp–25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model2,0 LXăngSố sàn 5 cấp–25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1984(FFS) CA model2,0 LXăngTự động 3 cấp–22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1984(FFS) CA model2,0 LXăngSố sàn 4 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km

Các đợt triệu hồi Oldsmobile Firenza

9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Oldsmobile Firenza từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Ống hoặc đường dẫn nhiên liệu có thể nứt và rò rỉ1987
  • Bướm ga có thể không trở về vị trí không tải1983
  • Thanh neo ghế lái có thể bị gãy1983–1984
  • Cần phanh tay có thể không khớp1987
  • Tấm ốp lọc gió động cơ có thể gây hỏa hoạn1985

Xem tất cả 9 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.