Oldsmobile Cutlass Cruiser Wagon second generation

Oldsmobile Cutlass Cruiser Wagon second generation
Ảnh: GeorgeJ / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Oldsmobile Cutlass Cruiser Wagon second generation (1984–1996): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 17 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: A-body

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.834 mm
Chiều rộng–1.765 mm
Chiều cao–1.374 mm
Chiều dài cơ sở–2.664 mm
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)1.189 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.747 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 17 phiên bản của Oldsmobile Cutlass Cruiser Wagon second generation

Hiển thị tất cả 17 phiên bản

Hoa Kỳ 16 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1985(FFS)2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1985(FFS) CA model3,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1985(FFS) CA model3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1985(FFS)3,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1985(FFS)3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985(FFS) CA model3,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985(FFS)3,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985CA model4,3 LDầu dieselTự động 3 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA243 g/km
19854,3 LDầu dieselTự động 3 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA243 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model2,5 LXăngTự động 3 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1984(FFS)3,0 LXăngTự động 3 cấp–17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1984(FFS) CA model3,0 LXăngTự động 3 cấp–17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1984(CAL,FFS) · (FFS) CA model3,8 LXăngTự động 4 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984(DIESEL)4,3 LDầu dieselTự động 3 cấp–25 MPG (9,4 L/100 km) EPA253 g/km
1984(DIESEL) CA model4,3 LDầu dieselTự động 3 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA264 g/km
1984(DIESEL) CA model4,3 LDầu dieselTự động 4 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA264 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995Station wagon: Mid-size3,1 LXăngTự động 4 cấp12,2 L/100 km 5 chu kỳ281 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.