Nissan NV300 First generation

Nissan NV300 First generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Nissan NV300 First generation (2016–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: X82 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.000–5.400 mm RDW–
Chiều rộng1.960 mm RDW–
Chiều cao1.950–1.970 mm RDW–
Chiều dài cơ sở3.100–3.500 mm RDW–
Vệt bánh trước1.615 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.628 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.772–1.975 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.872–2.075 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.830–3.070 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi8–9 RDW–
Số cửa2–4 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–80 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa165–178 km/h RDW154–186 km/h
Mô-men xoắn260–380 Nm ASTRA260–380 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 205/65R16, 215/65R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 14 phiên bản của Nissan NV300 First generation

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20222,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel7,1–7,2 L/100 km WLTP191 g/km1.268
2021–20222,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel7,2 L/100 km WLTP189 g/km342
2021–20222,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel7,4 L/100 km WLTP194 g/km452
20212,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel7,1 L/100 km WLTP190 g/km336
20212,0 L107 kW (145 PS)Dầu diesel5,9 L/100 km WLTP192 g/km174
2019–20202,0 L107 kW (145 PS)Dầu diesel–149–153 g/km1.479
2019–20202,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–159 g/km914
2019–20202,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–156–157 g/km994
2018–20201,6 L89 kW (121 PS)Dầu diesel–160–167 g/km1.093
2016–20191,6 L107 kW (145 PS)Dầu diesel–152 g/km2.484
2016–20191,6 L92 kW (125 PS)Dầu diesel–145–147 g/km3.372
2017–20181,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–155 g/km58
20171,6 L107 kW (145 PS)Nhiên liệu khác–153 g/km1.144
20171,6 L70 kW (95 PS)Nhiên liệu khác–156 g/km32

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.