Nissan Murano second generation

Nissan Murano second generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Nissan Murano second generation (2009–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 21 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Z51 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.840–4.860 mm RDW4.820 mm TC4.829 mm
Chiều rộng1.890 mm RDW1.880 mm TC1.882–1.892 mm
Chiều cao1.720 mm RDW1.730 mm TC1.681 mm
Chiều dài cơ sở2.830 mm RDW2.830 mm TC2.824 mm
Vệt bánh trước1.610 mm ASTRA1.610 mm TC–
Vệt bánh sau1.610 mm ASTRA1.610 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.765–1.850 kg RDW1.826–1.891 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.865–1.950 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.365–2.495 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.585 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa196–210 km/h RDW–210 km/h
Mô-men xoắn334–450 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R20, 235/65R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2014: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên75,7% (72,4–78,7)69,2%711

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo41,9%41,6%
Phanh29,1%36,4%
Lốp xe27,0%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ19,4%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu18,4%18,6%
Đèn và hệ thống điện18,1%28,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.328 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2014. 53 vụ tai nạn · 7 vụ cháy · 53 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Phanh 365
  • Hộp số và hệ truyền động 209
  • Túi khí 155
  • Hệ thống điện 142
  • Hệ thống lái 75
  • Động cơ 73

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 21 phiên bản của Nissan Murano second generation

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20142,5 L140 kW (190 PS)Dầu diesel208–211 g/km10.149
2011–20143,5 L188 kW (256 PS)Xăng243–251 g/km751
20132,5 L–Nhiên liệu khác210 g/km254
20133,5 L–Nhiên liệu khác248 g/km14
2011–2013––Dầu diesel210 g/km122
20102,5 L–Dầu diesel209 g/km2.558
20103,5 L–Xăng259 g/km1.000
2010––Nhiên liệu khác239 g/km30

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013dCi 2.52,5 LDầu dieselTự động8,0 L/100 km NEDC210 g/km
20133.5 V63,5 LXăngTự động10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2012dCi 2.52,5 LDầu dieselTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC210 g/km
20123.5 V63,5 LXăngVô cấp (CVT)10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2009–20103.5 V6 from September 2008 · 3.5 V63,5 LXăngVô cấp (CVT)10,9 L/100 km NEDC261 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014MURANO 2.5 dCi–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC210 g/km
2012–2014MURANO 3.5L V6–188 kW (256 PS)XăngVô cấp (CVT)10,6 L/100 km NEDC248 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20143,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA272 g/km
2010–20143,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2009–2012VMODE CLKUP3,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2009VMODE CLKUP3,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014Sport utility vehicle: Small3,5 LXăngVô cấp (CVT)11,8 L/100 km 5 chu kỳ271 g/km
2009–2012Sport utility vehicle3,5 LXăngVô cấp (CVT)11,8–11,9 L/100 km 5 chu kỳ271–274 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.