Nissan Interstar third generation

Nissan Interstar third generation (từ 2024) còn quá mới nên chưa có dữ liệu chính thức về mức tiêu thụ nhiên liệu và khí thải. Kích thước, trọng lượng và các thông số khác dưới đây được lấy từ hồ sơ đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểu loại; các phiên bản sẽ được bổ sung khi cơ quan chức năng công bố.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 5.548–6.410 mm Traficom |
| Chiều rộng | 2.070–2.080 mm Traficom |
| Chiều cao | 2.498–2.499 mm Traficom |
| Chiều dài cơ sở | 3.585–4.332 mm ASTRA |
| Vệt bánh trước | 1.750–1.780 mm ASTRA |
| Vệt bánh sau | 1.615–1.730 mm ASTRA |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.056–2.212 kg Traficom |
| Tổng khối lượng xe | 3.500 kg Traficom |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.500 kg Traficom |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg Traficom |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Số chỗ ngồi | 3 Traficom |
| Số cửa | 2–6 Traficom |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 155–166 km/h Traficom |
| Mô-men xoắn | 350–380 Nm ASTRA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/75R16, 215/75R16, 225/65R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





