Nissan Cube III

Nissan Cube III
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Nissan Cube III (2009–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Z12 · Được bán tại: Pháp, Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.980 mm RDW3.980 mm TC3.980 mm
Chiều rộng1.700 mm RDW1.700 mm TC1.695 mm
Chiều cao1.670 mm RDW1.650 mm TC1.680 mm
Chiều dài cơ sở2.530 mm RDW2.530–2.540 mm TC2.530 mm
Vệt bánh trước1.475 mm ASTRA1.480 mm TC–
Vệt bánh sau1.480 mm ASTRA1.480 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.165–1.225 kg RDW1.268–1.286 kg TC960–1.299 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.265–1.325 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.700–1.730 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750–1.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh510 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.775 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––52 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa170–175 km/h RDW–170–180 km/h
Mô-men xoắn153–240 Nm ASTRA–148–240 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/55R16, 195/60R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, ja), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm78,4% (76,3–80,3)77,9%1.581
Từ 13 năm trở lên73,2% (71,3–74,9)69,2%2.292

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo32,9%35,8%
Phanh29,4%32,7%
Lốp xe25,8%31,2%
Đèn và hệ thống điện21,6%24,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)11,2%10,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu10,7%14,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

217 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2014. 10 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 12 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 51
  • Hộp số và hệ truyền động 48
  • Hệ thống lái 40
  • Túi khí 23
  • Động cơ 21

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 13 phiên bản của Nissan Cube III

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20121,6 L81 kW (110 PS)Xăng151–152 g/km1.736
20111,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel135 g/km854
20101,6 L–Xăng155 g/km6.726
20101,5 L–Dầu diesel135 g/km1.332

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20121.61,6 L–XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC151 g/km
2010–20121.61,6 L–XăngVô cấp (CVT)7,0 L/100 km NEDC159 g/km
20101.5 dCi 81kW1,5 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012CUBE 1.6 CVT–81 kW (110 PS)XăngVô cấp (CVT)7,0 L/100 km NEDC159 g/km
2012CUBE 1.6–81 kW (110 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC151 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20141,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA205–212 g/km
2009–20141,8 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA190–197 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–2013Station wagon: Small1,8 LXăngVô cấp (CVT)8,1–8,2 L/100 km 5 chu kỳ186–189 g/km
2010–2013Station wagon: Small1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,7–8,8 L/100 km 5 chu kỳ200–202 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.