Nissan Ariya FE0

Nissan Ariya FE0 (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: FE0 · Được bán tại: Pháp, Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.600 mm RDW | – | 4.595 mm |
| Chiều rộng | 1.850 mm RDW | – | 1.850 mm |
| Chiều cao | 1.650 mm RDW | – | 1.655–1.665 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.780 mm RDW | – | 2.775 mm |
| Vệt bánh trước | 1.575–1.585 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.575–1.585 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.880–2.193 kg RDW | – | 1.914–1.960 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.980–2.293 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.400–2.665 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 466–646 L EV DB | – | 415–468 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 651–793 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.747–2.860 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 160–200 km/h RDW | – | 160–200 km/h |
| 0–100 km/h | 5,0–7,5 giây EV DB | – | 7,5 giây |
| Mô-men xoắn | 300–600 Nm ASTRA | – | 300–600 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 160–290 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 63,0–87,0 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 63,0–91,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 410–520 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 330–489 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 172–197 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 7–22 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 130 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 10,0–14,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R20, 235/55R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2023–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, ja, es, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
54 khiếu nại cho các đời xe từ 2023–2025. 1 vụ tai nạn
- Hệ thống điện 31
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 18 phiên bản của Nissan Ariya FE0
Hiển thị tất cả 18 phiên bản
Liên minh Châu Âu 8 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 17,7–21,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 365–401 km | 11.740 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 178 kW (242 PS) | Điện | 18,3–18,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 523–527 km | 11.491 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 225 kW (306 PS) | Điện | 20,0–20,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 506–508 km | 9.182 |
| 2025 | Động cơ điện | 320 kW (435 PS) | Điện | 25,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 412 km | 237 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 45 kW (61 PS) | Điện | 17,9–18,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 466–491 km | 424 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 90 kW (122 PS) | Điện | 20,8–21,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 478 km | 68 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 290 kW (394 PS) | Điện | 20,4–21,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 486–498 km | 359 |
| 2025 | Động cơ điện | 176 kW (239 PS) | Điện | 18,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 385 km | 16 |
Vương quốc Anh 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026ARIYA 63B ENGAGE+ | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | Tự động | 17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 402 km |
| 2026ARIYA 87B ADVANCE | Động cơ điện | 178 kW (242 PS) | Điện | Tự động | 18,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 529 km |
Pháp 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 202687kWh ENGAGE                                                                 | Động cơ điện | 45 kW (61 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 15,5 kWh/100 km WLTP | 608 km |
| 202663kWh ENGAGE                                                                 | Động cơ điện | 45 kW (61 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 15,2 kWh/100 km WLTP | 464 km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu trước | 98–103 MPGe EPA | 0 g/km | 348–489 km |
| 2023–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 87–95 MPGe EPA | 0 g/km | 330–438 km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2026Station wagon: Small | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | Tự động | 20,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 348 km |
| 2024–2026Station wagon: Small | Động cơ điện | 178 kW (242 PS) | Điện | Tự động | 21,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 465 km |
| 2024–2026Station wagon: Small | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | Tự động | 21,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 330 km |
| 2024–2026Station wagon: Small | Động cơ điện | 290 kW (394 PS) | Điện | Tự động | 22,8–24,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 414–438 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





