NIO ET7 first generation

NIO ET7 first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

NIO ET7 first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: NT2.0

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.100 mm RDW5.101 mm
Chiều rộng1.990 mm RDW1.987 mm
Chiều cao1.510 mm RDW1.505 mm
Chiều dài cơ sở3.060 mm RDW3.060 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.334–2.354 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.434–2.454 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.900 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý363 L EV DB–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200 km/h RDW200 km/h
0–100 km/h3,8–3,9 giây EV DB–
Mô-men xoắn850 Nm EV DB850 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)70,0–140,0 kWh EV DB75,0–150,0 kWh
Dung lượng pin (tổng)75,0–150,0 kWh EV DB–
Quãng đường di chuyển (WLTP)445–580 km EV DB–
Mức tiêu thụ năng lượng190 Wh/km EV DB–
Công suất sạc AC11 kW EV DB–
Công suất sạc nhanh DC140–200 kW EV DB–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R20, 245/50R19, 255/40R21

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, ja), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 4 phiên bản của NIO ET7 first generation

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–2025Động cơ điện480 kW (653 PS)Điện19,9–21,5 kWh/100 km WLTP0 g/km513–548 km897
2022–2025Động cơ điện300 kW (408 PS)Điện19,4–20,2 kWh/100 km WLTP0 g/km509–569 km812
2022–2023Động cơ điện180 kW (245 PS)Điện19,4–19,7 kWh/100 km WLTP0 g/km527–557 km195
2022Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km–32

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.