Mitsubishi i-MiEV first generation

Mitsubishi i-MiEV first generation (2012–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: HA3W, HA4W · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 3.480 mm RDW | 3.680 mm TC | 3.395–3.680 mm |
| Chiều rộng | 1.480 mm RDW | 1.590 mm TC | 1.475–1.585 mm |
| Chiều cao | 1.610 mm RDW | 1.620 mm TC | 1.600–1.615 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.550 mm RDW | 2.550 mm TC | 2.550 mm |
| Vệt bánh trước | 1.310 mm ASTRA | 1.420 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.270 mm ASTRA | 1.380 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.060–1.085 kg RDW | 1.146–1.171 kg TC | 1.080–1.110 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.160–1.185 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.450 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 166 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.407 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 130 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 185–194 Nm ASTRA | – | 180 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 49 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 16,0 kWh |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 95–100 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 7,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 145/65R15, 175/55R15
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2014: ★★★★☆ · 2016–2017: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
14 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2017. 2 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 2 phiên bản của Mitsubishi i-MiEV first generation
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2017 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 112 MPGe EPA | 0 g/km | 95–100 km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2017Subcompact | Động cơ điện | 49 kW (67 PS) | Điện | Tự động | 18,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 100 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





