Mitsubishi i-MiEV first generation

Mitsubishi i-MiEV first generation (2010–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: HA3W, HA4W · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 3.480 mm RDW | 3.680 mm TC | 3.395–3.680 mm |
| Chiều rộng | 1.480 mm RDW | 1.590 mm TC | 1.475–1.585 mm |
| Chiều cao | 1.610 mm RDW | 1.620 mm TC | 1.600–1.615 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.550 mm RDW | 2.550 mm TC | 2.550 mm |
| Vệt bánh trước | 1.310 mm ASTRA | 1.420 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.270 mm ASTRA | 1.380 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.060–1.085 kg RDW | 1.146–1.171 kg TC | 1.080–1.110 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.160–1.185 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.450 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 166 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.407 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 130 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 185–194 Nm ASTRA | – | 180 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 49 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 16,0 kWh |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 95–100 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 7,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 145/65R15, 175/55R15
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2014: ★★★★☆ · 2016–2017: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
14 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2017. 2 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 8 phiên bản của Mitsubishi i-MiEV first generation
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Động cơ điện | 49 kW (67 PS) | Điện | – | 0 g/km | 105 km | 10 |
| 2013–2020 | Động cơ điện | 49 kW (67 PS) | Điện | 12,5–16,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 105 km | 464 |
| 2011–2018 | Động cơ điện | 35 kW (48 PS) | Điện | 12,5–14,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 6.331 |
| 2011–2017 | Động cơ điện | 49 kW (67 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 186 |
| 2010 | Động cơ điện | – | Điện | 13,5 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 60 |
Vương quốc Anh 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2016i-MiEV | Động cơ điện | Điện | 13,5 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 150 km |
Pháp 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| 2015IMIEV | Động cơ điện | – | Điện | Vô cấp (CVT) |
| 2012–2014IMIEV | Động cơ điện | 35 kW (48 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





