MINI Coupe first generation

MINI Coupe first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

MINI Coupe first generation (2011–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 41 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: R58

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.730–3.760 mm RDW3.730 mm TC3.729–3.759 mm
Chiều rộng1.680 mm RDW1.680 mm TC1.684 mm
Chiều cao1.380–1.390 mm RDW1.380 mm TC1.384–1.392 mm
Chiều dài cơ sở2.470 mm RDW2.470 mm TC2.466 mm
Vệt bánh trước1.445–1.483 mm ASTRA1.450–1.460 mm TC–
Vệt bánh sau1.452–1.490 mm ASTRA1.460–1.470 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.065–1.165 kg RDW1.160–1.255 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.165–1.265 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.380–1.480 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa198–240 km/h RDW––
Mô-men xoắn160–305 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/45R17, 175/60R16, 195/55R16, 185/50R17, 175/65R15, 205/40R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

8 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2013. 1 vụ cháy

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 41 phiên bản của MINI Coupe first generation

Hiển thị tất cả 41 phiên bản

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20161,6 L135 kW (184 PS)Xăng139–143 g/km2.728
2011–20161,6 L155 kW (211 PS)Xăng153–165 g/km1.051
2011–20162,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel120–128 g/km1.753
2011–20151,6 L90 kW (122 PS)Xăng136–139 g/km3.505
2012–20151,6 L85 kW (116 PS)Xăng133–139 g/km90
2011–20142,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel114–120 g/km159
2011–20131,6 L120 kW (163 PS)Xăng136–140 g/km66

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2016MINI Cooper Coupé1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC127 g/km
2012–2016MINI Cooper Coupé1,6 LXăngTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2012–2015MINI Cooper S Coupé1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC136 g/km
2012–2015MINI Cooper S Coupé1,6 LXăngTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2015MINI John Cooper Works Coupé1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,6–7,1 L/100 km NEDC153–165 g/km
2015MINI John Cooper Works Coupé1,6 LXăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC165 g/km
2012–2015MINI Cooper SD Coupé2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012–2015MINI Cooper SD Coupé2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013–2014MINI Cooper S Coupé1,6 LXăngSố sàn5,8 L/100 km NEDC136 g/km
2013–2014MINI Cooper S Coupé1,6 LXăngTự động6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2013–2014MINI John Cooper Works Coupé1,6 LXăngSố sàn6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2013–2014MINI John Cooper Works Coupé1,6 LXăngTự động7,1 L/100 km NEDC165 g/km
2013–2014MINI Cooper SD Coupé2,0 LDầu dieselSố sàn4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2013–2014MINI Cooper SD Coupé2,0 LDầu dieselTự động5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013MINI Cooper Coupé1,6 LXăngSố sàn5,4 L/100 km NEDC127 g/km
2013MINI Cooper Coupé1,6 LXăngTự động6,4 L/100 km NEDC150 g/km

Pháp 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014MINI COOPER COUPE–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC127 g/km
2012–2014MINI COOPER COUPE–90 kW (122 PS)XăngTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2014MINI COOPER SD COUP?–105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012–2014MINI COOPER SD COUPE–105 kW (143 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2014MINI COOPER S COUP?–135 kW (184 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC136 g/km
2014MINI COOPER S COUP?–135 kW (184 PS)XăngTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2014MINI JOHN COOPER WORKS COUP?–155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC165 g/km
2013–2014MINI JOHN COOPER WORKS COUPE–155 kW (211 PS)XăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC165 g/km
2012–2014MINI JOHN COOPER WORKS COUPE–155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6–7,1 L/100 km NEDC153–165 g/km
2012–2013MINI COOPER SD COUPE–105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012–2013MINI COOPER S COUPE–135 kW (184 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC136 g/km
2012–2013MINI COOPER S COUPE–135 kW (184 PS)XăngTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–20151,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA181–184 g/km
2012–2015SIDI1,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA184–197 g/km
2012–2015SIDI1,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA194–197 g/km
2012–20151,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước32 MPG (7,4 L/100 km) EPA173–174 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015Two-seater1,6 LXăngSố sàn 6 cấp7,2–8,4 L/100 km 5 chu kỳ166–193 g/km
2012–2015Two-seater1,6 LXăngTự động 6 cấp7,6–8,3 L/100 km 5 chu kỳ175–191 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.