MG ZS first generation

MG ZS first generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

MG ZS first generation (2017–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: ZS11 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.310–4.320 mm RDW–
Chiều rộng1.810 mm RDW1.809 mm
Chiều cao1.640–1.650 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.580 mm RDW2.585 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.507–1.595 kg RDW1.258–1.318 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.607–1.695 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.966–2.070 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–45–48 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa140–175 km/h RDW140–185 km/h
Mô-men xoắn–141–353 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 205/60R16, 215/50R18, 215/50R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,5% (92,2–92,8)92,2%33.000
4–5 năm88,8% (88,5–89,1)91,0%36.662
6–8 năm83,4% (82,3–84,3)86,4%5.227

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe24,5%22,9%
Phanh23,5%13,8%
Đèn và hệ thống điện5,2%4,8%
Hệ thống treo4,4%4,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,7%6,0%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,1%1,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 31 phiên bản của MG ZS first generation

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Liên minh Châu Âu 18 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2025Động cơ điện73 kW (99 PS)Điện17,8–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km440 km2.307
2022–20241,5 L78 kW (106 PS)Xăng6,6–6,7 L/100 km WLTP149–150 g/km–87.968
2022–20241,0 L82 kW (111 PS)Xăng6,8–7,3 L/100 km WLTP154–157 g/km–39.402
20241,5 L75 kW (102 PS)Hybrid5,2 L/100 km WLTP115 g/km–6.125
2021–2024Động cơ điện115 kW (156 PS)Điện17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km439–440 km24.596
2022–2024Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km318–320 km7.853
2022–2024Động cơ điện75 kW (102 PS)Điện17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km320 km728
2021–2022Động cơ điện105 kW (143 PS)Điện18,4–18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km263–264 km18.812
2021–2022Động cơ điện68 kW (92 PS)Điện18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km263 km4.014
20211,5 L78 kW (106 PS)Xăng–149 g/km–496
20211,0 L82 kW (111 PS)Xăng–157 g/km–404
2020Động cơ điện105 kW (143 PS)Điện18,6 kWh/100 km NEDC0 g/km263 km19.770
20201,5 L78 kW (106 PS)Xăng–140 g/km–8.148
2019–2020Động cơ điện68 kW (92 PS)Điện18,5–18,6 kWh/100 km NEDC0 g/km263 km9.213
20201,0 L82 kW (111 PS)Xăng–145 g/km–5.636
2017–20191,5 L–Xăng–129–140 g/km–18.178
2017–20191,0 L–Xăng–144–145 g/km–9.438
2019Động cơ điện105 kW (143 PS)Điện–0 g/km–34

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024SE long range · Trophy long rangeĐộng cơ điện156 kW (212 PS)Điện–17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km440 km
2024SE · TrophyĐộng cơ điện177 kW (241 PS)Điện–17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km320 km
2024Excite 1.0T GDi · Exclusive 1.0T GDi1,0 L111 kW (151 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km–
2024Exclusive 1.0T GDi1,0 L111 kW (151 PS)XăngTự động 6 cấp7,2 L/100 km WLTP162 g/km–
2024Excite 1.0T GDi1,0 L111 kW (151 PS)XăngTự động 6 cấp7,2 L/100 km WLTP163 g/km–
2024Excite 1.5 DOHC VTI-tech · Exclusive 1.5 DOHC VTI-tech1,5 L106 kW (144 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km–
2021–2023SE · Trophy · SE long range và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện115 kW (156 PS)Điện–17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km440 km
2021–2023SE · TrophyĐộng cơ điện130 kW (177 PS)Điện–17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km320 km
2020–2023Excite 1.0T GDi1,0 L82 kW (111 PS)XăngTự động 6 cấp7,2 L/100 km WLTP163 g/km–
2020–2023Excite 1.0T GDi · Exclusive 1.0T GDi1,0 L82 kW (111 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km–
2020–2023Exclusive 1.0T GDi1,0 L82 kW (111 PS)XăngTự động 6 cấp7,2 L/100 km WLTP162 g/km–
2020–2023Excite 1.5 DOHC VTI-tech · Exclusive 1.5 DOHC VTI-tech1,5 L78 kW (106 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km–
2020–2022Excite · ExclusiveĐộng cơ điện–Điện–18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km263 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.