MG MG5 first generation

MG MG5 first generation
Ảnh: User3204 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

MG MG5 first generation (2020–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: EP22 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.600 mm RDW–
Chiều rộng1.820 mm RDW–
Chiều cao1.540 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.660 mm RDW–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.524–1.537 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.624–1.637 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.012–2.017 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích khoang hành lý479 L EV DB–
Dung tích bình nhiên liệu–50 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa185 km/h RDW180–200 km/h
0–100 km/h7,3–8,3 giây EV DB–
Mô-men xoắn260–280 Nm EV DB150–285 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)49,1–57,4 kWh EV DB–
Dung lượng pin (tổng)50,3–61,1 kWh EV DB–
Quãng đường di chuyển (WLTP)320–400 km EV DB–
Mức tiêu thụ năng lượng160 Wh/km EV DB–
Công suất sạc AC11 kW EV DB–
Công suất sạc nhanh DC87 kW EV DB–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 215/50R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,9% (92,1–93,6)92,2%4.752

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe29,2%20,5%
Đèn và hệ thống điện7,0%4,1%
Phanh4,5%10,6%
Hệ thống treo4,1%2,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,3%5,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 10 phiên bản của MG MG5 first generation

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2025Động cơ điện115 kW (156 PS)Điện17,5–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km377–389 km13.436
2022–2025Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện18,1–18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km318–324 km6.457
2022–2025Động cơ điện73 kW (99 PS)Điện17,8–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km381–386 km932
2022–2024Động cơ điện75 kW (102 PS)Điện18,1–18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km311–315 km227
2020Động cơ điện115 kW (156 PS)Điện17,5 kWh/100 km NEDC0 g/km–548

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025SE Long range · Trophy Long rangeĐộng cơ điện115 kW (156 PS)Điện17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km403 km
2020–2024Excite · ExclusiveĐộng cơ điện–Điện16,3–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km345–364 km
2024Excite · ExclusiveĐộng cơ điện85 kW (115 PS)Điện17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km403 km
2024SE Long range · Trophy Long rangeĐộng cơ điện156 kW (212 PS)Điện17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km403 km
2021–2023Excite · Exclusive · SE Long range và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện115 kW (156 PS)Điện17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km403 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.