MG MG ZR first generation

MG MG ZR first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

MG MG ZR first generation (2002–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.010 mm RDW
Chiều rộng1.690 mm RDW
Chiều cao1.400 mm RDW
Chiều dài cơ sở2.500 mm RDW
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải995–1.085 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.095–1.185 kg RDW
Tổng khối lượng xe1.520–1.550 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW
Số cửa2–4 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–210 km/h RDW

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/45R17, 205/50R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên70,1% (69,0–71,3)69,2%6.150

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Thân xe, khung gầm và kết cấu30,1%18,6%
Phanh29,7%36,4%
Đèn và hệ thống điện28,3%28,8%
Hệ thống treo27,5%41,6%
Lốp xe27,4%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ18,9%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 9 phiên bản của MG MG ZR first generation

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–20061051,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC164 g/km
2002–20061601,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC179 g/km
2004–2006120 (from VIN RF686033)1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC169 g/km
2004–2006120 Stepspeed (from VIN RF686033)1,8 L–XăngVô cấp (CVT)8,1 L/100 km NEDC194 g/km
2004–2006Turbo Diesel - 74kW2,0 L74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC150 g/km
2004–2006Turbo Diesel - 83kW2,0 L83 kW (113 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC150 g/km
2002–20041201,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC173 g/km
2002–2004120 Stepspeed1,8 L–XăngVô cấp (CVT)8,2 L/100 km NEDC196 g/km
2002–2003Turbo Diesel2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC150 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.