Mercedes-Benz forfour second generation

Mercedes-Benz forfour second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mercedes-Benz forfour second generation (2015–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: W453

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.495 mm
Chiều rộng1.640 mm
Chiều cao1.550 mm
Chiều dài cơ sở2.490 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 5 phiên bản của Mercedes-Benz forfour second generation

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20161,0 L52 kW (71 PS)Xăng96 g/km116
20160,9 L80 kW (109 PS)Xăng104 g/km58
20160,9 L66 kW (90 PS)Xăng98 g/km20
2016Động cơ điện60 kW (82 PS)Điện0 g/km18
20151,0 L–Xăng97 g/km20

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.