Mercedes-Benz SL V

Mercedes-Benz SL V
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mercedes-Benz SL V (2002–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 73 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: R230

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.530 mm RDW4.560–4.610 mm TC4.534 mm
Chiều rộng1.820–1.880 mm RDW1.820 mm TC1.816–1.829 mm
Chiều cao1.290–1.320 mm RDW1.300 mm TC1.295 mm
Chiều dài cơ sở2.560 mm RDW2.560 mm TC2.560 mm
Vệt bánh trước1.559–1.611 mm ASTRA1.560–1.570 mm TC–
Vệt bánh sau1.537–1.639 mm ASTRA1.540–1.550 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.670–1.870 kg RDW1.915–2.065 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.770–1.970 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.050–2.225 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–198 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–1.416 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW––
Mô-men xoắn300–1.000 Nm ASTRA–300–1.000 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/40R18, 285/35R18, 255/45R17, 255/35R19, 285/30R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm86,2% (84,7–87,7)77,9%2.014
Từ 13 năm trở lên84,8% (84,4–85,2)69,2%24.865

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh23,6%35,8%
Lốp xe21,2%31,2%
Hệ thống treo19,2%40,5%
Đèn và hệ thống điện7,8%28,0%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,3%11,5%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ5,3%16,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

235 khiếu nại cho các đời xe từ 2003–2012. 11 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 10 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hệ thống treo 74
  • Phanh 65
  • Hệ thống nhiên liệu 33
  • Hệ thống điện 32

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 73 phiên bản của Mercedes-Benz SL V

Hiển thị tất cả 73 phiên bản

Liên minh Châu Âu 19 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20155,5 L415 kW (564 PS)Xăng231 g/km1.396
2012–20145,5 L395 kW (537 PS)Xăng231 g/km441
2012–20146,0 L463 kW (630 PS)Xăng270 g/km167
2011–20133,5 L225 kW (306 PS)Xăng168–170 g/km5.994
2011–20134,7 L320 kW (435 PS)Xăng213 g/km3.378
2011–20123,0 L170 kW (231 PS)Xăng217 g/km197
2011–20123,5 L232 kW (315 PS)Xăng226–227 g/km1.241
2011–20125,5 L285 kW (387 PS)Xăng258–274 g/km356
2010–2012––Xăng196–223 g/km26
20116,2 L386 kW (525 PS)Xăng329 g/km260
20116,0 L450 kW (612 PS)Xăng339 g/km16
20115,5 L380 kW (517 PS)Xăng326 g/km10
20103,5 L–Xăng229 g/km2.036
20105,5 L–Xăng274 g/km532
20103,0 L–Xăng217 g/km506
20106,2 L–Xăng329 g/km494
20106,0 L–Xăng345 g/km76
20105,5 L–Xăng329 g/km44
20105,4 L–Xăng324 g/km10

Vương quốc Anh 30 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012SL 63 AMG with 19 inch rear wheels6,2 LXăngTự động 7 cấp14,1 L/100 km NEDC328 g/km
2009–2010SL300 · SL 3003,0 LXăngTự động 7 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km
2010SL 300 with 245/45 17" rear wheels · SL 300 with 255/40 or 285/35 18" rear wheels · SL 300 with 285/30 19" rear wheels3,0 LXăngTự động 7 cấp9,3 L/100 km NEDC217 g/km
2008–2010SL350 255/285 Tyres at rear · SL350 Sports Edition · SL 350 Sports Edition3,5 LXăngTự động 7 cấp10,3 L/100 km NEDC246 g/km
2009–2010SL350 255/285 Tyres at rear · SL350 · SL 350 255/285 Tyres at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC236 g/km
2010SL 350 with 245/45 17" rear wheels · SL 350 with 255/40 or 285/35 18" rear wheels · SL 350 with 285/30 19" rear wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp9,7 L/100 km NEDC226 g/km
2006–2010SL55 AMG · SL55 AMG 285 Tyres at rear · SL 55 AMG 285 Tyres at rear5,4 LXăngTự động 5 cấp13,5 L/100 km NEDC324 g/km
2008–2010SL500 255/285 Tyres at rear · SL500 Sports Edition · SL 500 Sports Edition5,5 LXăngTự động 7 cấp12,2 L/100 km NEDC291 g/km
2009–2010SL500 255/285 Tyres at rear · SL500 · SL 500 255/285 Tyres at rear5,5 LXăngTự động 7 cấp11,9 L/100 km NEDC284 g/km
2010SL 500 with 255/40 or 285/35 18" rear wheels · SL 500 with 285/30 19" rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp11,6 L/100 km NEDC272 g/km
2007–2010SL600 285 Tyres at rear · SL 600 285 Tyres at rear5,5 LXăngTự động 5 cấp14,4 L/100 km NEDC340 g/km
2009–2010SL600 · SL 600 · SL 600 285/35 18" or 285/30 19" rear wheels5,5 LXăngTự động 5 cấp13,9 L/100 km NEDC330 g/km
2010SL 600 with 285/35 18" or 285/30 19" rear wheels5,5 LXăngTự động 5 cấp13,9 L/100 km NEDC326 g/km
2006–2010SL65 AMG · SL65 AMG 285 Tyres at rear · SL 65 AMG 285 Tyres at rear6,0 LXăngTự động 5 cấp15,1 L/100 km NEDC362 g/km
2010SL 65 AMG with 285/30 19" rear wheels6,0 LXăngTự động 5 cấp14,0 L/100 km NEDC333 g/km
2010SL 63 AMG with 285/30 19" rear wheels6,0 LXăngTự động 7 cấp14,1 L/100 km NEDC328 g/km
2009–2010SL63 AMG · SL 63 AMG · SL 63 AMG with 285/30 19" rear wheels6,2 LXăngTự động 7 cấp13,9 L/100 km NEDC330 g/km
2007SL350 255/285 Tyres at rear3,7 LXăngTự động 5 cấp10,3 L/100 km NEDC246 g/km
2007SL500 255/285 Tyres at rear5,0 LXăngTự động 7 cấp12,2 L/100 km NEDC291 g/km
2006SL3503,7 LXăng–11,5 L/100 km NEDC276 g/km
2006SL3503,7 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km NEDC281 g/km
2006SL5005,0 LXăngTự động 7 cấp12,1 L/100 km NEDC292 g/km
2006SL6005,5 LXăngTự động 5 cấp14,4 L/100 km NEDC346 g/km
2003–2004SL 350 (R230) · SL 3503,7 LXăng–11,5 L/100 km NEDC276 g/km
2003–2004SL 350 (R230) · SL 3503,7 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km NEDC281 g/km
2004SL 5005,0 LXăngTự động 7 cấp12,1 L/100 km NEDC292 g/km
2003–2004SL 55 AMG (R230) · SL 55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp13,5 L/100 km NEDC324 g/km
2004SL 6005,5 LXăngTự động 5 cấp14,4 L/100 km NEDC346 g/km
2002–2003SL 500 (R230)5,0 LXăngTự động 5 cấp12,7 L/100 km NEDC304 g/km
2002SL 55 AMG (R230)5,4 LXăngTự động 5 cấp14,2 L/100 km NEDC340 g/km

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013SL 350 BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp6,8–7,5 L/100 km NEDC159–176 g/km
2012–2013SL 500 BVA7–320 kW (435 PS)XăngTự động 7 cấp9,1–9,2 L/100 km NEDC212–214 g/km
2012–2013SL 63 AMG BVA7–395 kW (537 PS)XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC231 g/km
2012–2013SL 63 AMG BVA7–415 kW (564 PS)XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC231 g/km
2012–2013SL 65 AMG BVA7–463 kW (630 PS)XăngTự động 7 cấp11,6 L/100 km NEDC270 g/km

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–20125,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
20126,2 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
20116,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
20116,3 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2004–2009EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2007–2009EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2005–2009EMS 2MODE CLKUP6,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau13–14 MPG (16,8–18,1 L/100 km) EPA394–425 g/km
2009EMS 2MODE CLKUP6,2 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2004–2008EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
2004–2006EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2002–2003GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2003GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2012Two-seater5,5 LXăngTự động 7 cấp14,6–15,2 L/100 km 5 chu kỳ336–350 g/km
2009–2012Two-seater6,2 LXăngTự động 7 cấp16,5–16,6 L/100 km 5 chu kỳ380–382 g/km
2003–2011Two-seater5,5 LXăngTự động 5 cấp16,3–17,3 L/100 km 5 chu kỳ375–398 g/km
2002–2011Two-seater6,0 LXăngTự động 5 cấp16,9–17,5 L/100 km 5 chu kỳ389–403 g/km
2004–2008Two-seater5,4 LXăngTự động 5 cấp15,6–16,7 L/100 km 5 chu kỳ359–384 g/km
2004–2006Two-seater5,0 LXăngTự động 7 cấp14,1–14,2 L/100 km 5 chu kỳ324–327 g/km
2002–2003Two-seater5,0 LXăngTự động 5 cấp13,9–14,6 L/100 km 5 chu kỳ320–336 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.