Mercedes-Benz SL VI

Mercedes-Benz SL VI (2012–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 67 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: R231
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.640–4.650 mm RDW | 4.620–4.640 mm TC | 4.612 mm |
| Chiều rộng | 1.880 mm RDW | 1.880 mm TC | 1.877 mm |
| Chiều cao | 1.310–1.320 mm RDW | 1.300–1.320 mm TC | 1.315 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.590 mm RDW | 2.580–2.590 mm TC | 2.585 mm |
| Vệt bánh trước | 1.597–1.621 mm ASTRA | 1.590–1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.599–1.639 mm ASTRA | 1.590–1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.585–1.745 kg RDW | 1.735–1.950 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.685–1.845 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.065–2.180 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250–300 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 370–1.000 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/40R18, 285/35R18, 255/35R19, 285/30R19, 255/45R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 95,2% (93,2–96,7) | 92,2% | 588 |
| 4–5 năm | 94,1% (93,1–95,0) | 91,0% | 2.378 |
| 6–8 năm | 91,4% (90,7–92,1) | 86,4% | 6.376 |
| 9–12 năm | 88,1% (87,2–88,9) | 77,9% | 5.919 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 20,7% | 28,4% |
| Phanh | 7,4% | 22,2% |
| Hệ thống treo | 5,1% | 16,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,1% | 7,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,1% | 11,2% |
| Bánh xe | 1,9% | 0,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
34 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2020. 2 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 67 phiên bản của Mercedes-Benz SL VI
Hiển thị tất cả 67 phiên bản
Liên minh Châu Âu 25 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 175–197 g/km | 5.989 |
| 2015–2020 | 4,7 L | 335 kW (455 PS) | Xăng | – | 206–229 g/km | 2.842 |
| 2020 | 4,0 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | – | 290 g/km | 56 |
| 2020 | 2,0 L | 315 kW (428 PS) | Hybrid | – | 215 g/km | 46 |
| 2020 | 2,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | – | 210 g/km | 34 |
| 2020 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Plug-in hybrid | 21,0 kWh/100 km NEDC | 160 g/km | 30 |
| 2020 | 4,0 L | 430 kW (585 PS) | Hybrid | – | 290 g/km | 26 |
| 2018–2020 | 5,5 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | – | 264–268 g/km | 276 |
| 2020 | 2,0 L | 333 kW (453 PS) | Plug-in hybrid | 15,0 kWh/100 km NEDC | 125 g/km | 10 |
| 2014–2019 | 5,5 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | – | 231–234 g/km | 1.928 |
| 2012–2018 | 6,0 L | 463 kW (630 PS) | Xăng | – | 270–279 g/km | 283 |
| 2017 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Nhiên liệu khác | – | 176 g/km | 26 |
| 2017 | 4,7 L | 503 kW (684 PS) | Xăng | – | 205 g/km | 14 |
| 2017 | 5,5 L | 645 kW (877 PS) | Xăng | – | 234 g/km | 12 |
| 2014–2016 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 178–179 g/km | 2.992 |
| 2014–2016 | 4,7 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 211–213 g/km | 1.726 |
| 2012–2016 | 5,5 L | 395 kW (537 PS) | Xăng | – | 231 g/km | 461 |
| 2012–2015 | 5,5 L | 415 kW (564 PS) | Xăng | – | 231 g/km | 1.396 |
| 2012–2015 | 3,5 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 170–171 g/km | 8.878 |
| 2013 | 3,5 L | – | Nhiên liệu khác | – | 172 g/km | 56 |
| 2013 | 4,7 L | – | Nhiên liệu khác | – | 213 g/km | 42 |
| 2013 | 1,8 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 153 g/km | 36 |
| 2012–2013 | – | – | Xăng | – | 196–209 g/km | 22 |
| 2012 | 3,5 L | 232 kW (315 PS) | Xăng | – | 227 g/km | 43 |
| 2012 | 5,5 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | 258 g/km | 18 |
Vương quốc Anh 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2021SL 400 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,5–9,8 L/100 km WLTP | 215–221 g/km |
| 2020–2021SL 500 | 4,7 L | 335 kW (455 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,3–10,7 L/100 km WLTP | 235–244 g/km |
| 2016–2017SL 400 with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2016–2017SL 500 with 19'' rear wheels | 4,7 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2015–2017SL 63 AMG with 20'' rear wheels · AMG SL 63 with 20'' rear wheels · AMG SL 63 with 19'' rear wheels | 5,5 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2016–2017AMG SL 65 with 20'' rear wheels | 6,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 279 g/km |
| 2015–2016SL 400 with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2016SL 400 with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2015–2016SL 500 AMG with 19'' rear wheels · SL 500 with 19'' rear wheels | 4,7 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2015SL 400 AMG with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015SL 63 AMG with 19'' & 20'' rear wheels | 5,5 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2015SL 65 AMG with 19'' rear wheels | 6,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2013–2014SL 350 with 19" rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | – | Xăng | Tự động | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2013–2014SL 500 with 19" rear wheels | 4,7 L | – | Xăng | Tự động | 9,1 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2013–2014SL 63 AMG with 19" & 20" rear wheels | 5,5 L | – | Xăng | Tự động | 9,9 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2013–2014SL 65 AMG with 19" and 20" rear wheels · SL 65 AMG with 19" & 20" rear wheels | 6,0 L | – | Xăng | Tự động | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2013SL 350 with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | – | Xăng | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2013SL 500 with 18" rear wheels | 4,7 L | – | Xăng | Tự động | 9,2 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2012SL 63 AMG with 19 inch rear wheels | 6,2 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 14,1 L/100 km NEDC | 328 g/km |
Pháp 10 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015SL 350 BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,8–7,5 L/100 km NEDC | 159–176 g/km |
| 2015SL 400 BVA7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3–8,0 L/100 km NEDC | 172–183 g/km |
| 2012–2015SL 500 BVA7 | – | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1–9,2 L/100 km NEDC | 212–214 g/km |
| 2015SL 500 BVA7 | – | 335 kW (455 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1–9,6 L/100 km NEDC | 212–221 g/km |
| 2012–2015SL 63 AMG BVA7 | – | 395 kW (537 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2012–2015SL 63 AMG BVA7 | – | 415 kW (564 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2015SL 63 AMG BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,8–9,9 L/100 km NEDC | 229–231 g/km |
| 2015SL 65 AMG · SL 63 AMG BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2012–2015SL 65 AMG BVA7 | – | 463 kW (630 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2015SL 65 AMG · SL 65 AMG BVA7 | – | 463 kW (630 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 279 g/km |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 238–245 g/km |
| 2017–2020SIDI | 4,7 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 270–275 g/km |
| 2013–2019SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 291–303 g/km |
| 2013–2018 | 6,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 334–339 g/km |
| 2015–2016SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 244 g/km |
| 2013–2016SIDI | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 275–289 g/km |
| 2012 | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2020Two-seater | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,1–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 237–241 g/km |
| 2017–2020Two-seater | 4,7 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,6–11,8 L/100 km 5 chu kỳ | 270–275 g/km |
| 2013–2019Two-seater | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,4–13,0 L/100 km 5 chu kỳ | 285–303 g/km |
| 2014–2018Two-seater | 6,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 14,2–14,5 L/100 km 5 chu kỳ | 327–340 g/km |
| 2013–2016Two-seater | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,7–12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 269–289 g/km |
| 2012Two-seater | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 16,6 L/100 km 5 chu kỳ | 382 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





