Mercedes-Benz SL VI

Mercedes-Benz SL VI
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mercedes-Benz SL VI (2012–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 67 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: R231

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.640–4.650 mm RDW4.620–4.640 mm TC4.612 mm
Chiều rộng1.880 mm RDW1.880 mm TC1.877 mm
Chiều cao1.310–1.320 mm RDW1.300–1.320 mm TC1.315 mm
Chiều dài cơ sở2.590 mm RDW2.580–2.590 mm TC2.585 mm
Vệt bánh trước1.597–1.621 mm ASTRA1.590–1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.599–1.639 mm ASTRA1.590–1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.585–1.745 kg RDW1.735–1.950 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.685–1.845 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.065–2.180 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250–300 km/h RDW––
Mô-men xoắn370–1.000 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/40R18, 285/35R18, 255/35R19, 285/30R19, 255/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm95,2% (93,2–96,7)92,2%588
4–5 năm94,1% (93,1–95,0)91,0%2.378
6–8 năm91,4% (90,7–92,1)86,4%6.376
9–12 năm88,1% (87,2–88,9)77,9%5.919

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe20,7%28,4%
Phanh7,4%22,2%
Hệ thống treo5,1%16,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,1%7,2%
Đèn và hệ thống điện3,1%11,2%
Bánh xe1,9%0,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

34 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2020. 2 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 67 phiên bản của Mercedes-Benz SL VI

Hiển thị tất cả 67 phiên bản

Liên minh Châu Âu 25 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2016–20203,0 L270 kW (367 PS)Xăng–175–197 g/km5.989
2015–20204,7 L335 kW (455 PS)Xăng–206–229 g/km2.842
20204,0 L430 kW (585 PS)Xăng–290 g/km56
20202,0 L315 kW (428 PS)Hybrid–215 g/km46
20202,0 L280 kW (381 PS)Hybrid–210 g/km34
20204,0 L450 kW (612 PS)Plug-in hybrid21,0 kWh/100 km NEDC160 g/km30
20204,0 L430 kW (585 PS)Hybrid–290 g/km26
2018–20205,5 L420 kW (571 PS)Xăng–264–268 g/km276
20202,0 L333 kW (453 PS)Plug-in hybrid15,0 kWh/100 km NEDC125 g/km10
2014–20195,5 L430 kW (585 PS)Xăng–231–234 g/km1.928
2012–20186,0 L463 kW (630 PS)Xăng–270–279 g/km283
20173,0 L270 kW (367 PS)Nhiên liệu khác–176 g/km26
20174,7 L503 kW (684 PS)Xăng–205 g/km14
20175,5 L645 kW (877 PS)Xăng–234 g/km12
2014–20163,0 L245 kW (333 PS)Xăng–178–179 g/km2.992
2014–20164,7 L320 kW (435 PS)Xăng–211–213 g/km1.726
2012–20165,5 L395 kW (537 PS)Xăng–231 g/km461
2012–20155,5 L415 kW (564 PS)Xăng–231 g/km1.396
2012–20153,5 L225 kW (306 PS)Xăng–170–171 g/km8.878
20133,5 L–Nhiên liệu khác–172 g/km56
20134,7 L–Nhiên liệu khác–213 g/km42
20131,8 L135 kW (184 PS)Xăng–153 g/km36
2012–2013––Xăng–196–209 g/km22
20123,5 L232 kW (315 PS)Xăng–227 g/km43
20125,5 L285 kW (387 PS)Xăng–258 g/km18

Vương quốc Anh 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2021SL 4003,0 L270 kW (367 PS)XăngTự động 9 cấp9,5–9,8 L/100 km WLTP215–221 g/km
2020–2021SL 5004,7 L335 kW (455 PS)XăngTự động 9 cấp10,3–10,7 L/100 km WLTP235–244 g/km
2016–2017SL 400 with 19'' rear wheels3,0 L–XăngTự động 9 cấp7,7 L/100 km NEDC175 g/km
2016–2017SL 500 with 19'' rear wheels4,7 L–XăngTự động 9 cấp9,0 L/100 km NEDC205 g/km
2015–2017SL 63 AMG with 20'' rear wheels · AMG SL 63 with 20'' rear wheels · AMG SL 63 with 19'' rear wheels5,5 L–XăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC234 g/km
2016–2017AMG SL 65 with 20'' rear wheels6,0 L–XăngTự động 7 cấp11,9 L/100 km NEDC279 g/km
2015–2016SL 400 with 19'' rear wheels3,0 L–XăngTự động 7 cấp7,7 L/100 km NEDC179 g/km
2016SL 400 with 20'' rear wheels3,0 L–XăngTự động 7 cấp8,0 L/100 km NEDC183 g/km
2015–2016SL 500 AMG with 19'' rear wheels · SL 500 with 19'' rear wheels4,7 L–XăngTự động 7 cấp9,1 L/100 km NEDC212 g/km
2015SL 400 AMG with 19'' rear wheels3,0 L–XăngTự động 7 cấp7,7 L/100 km NEDC178 g/km
2015SL 63 AMG with 19'' & 20'' rear wheels5,5 L–XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC231 g/km
2015SL 65 AMG with 19'' rear wheels6,0 L–XăngTự động 7 cấp11,6 L/100 km NEDC270 g/km
2013–2014SL 350 with 19" rear wheels ECO Start/Stop3,5 L–XăngTự động7,2 L/100 km NEDC169 g/km
2013–2014SL 500 with 19" rear wheels4,7 L–XăngTự động9,1 L/100 km NEDC212 g/km
2013–2014SL 63 AMG with 19" & 20" rear wheels5,5 L–XăngTự động9,9 L/100 km NEDC231 g/km
2013–2014SL 65 AMG with 19" and 20" rear wheels · SL 65 AMG with 19" & 20" rear wheels6,0 L–XăngTự động11,6 L/100 km NEDC270 g/km
2013SL 350 with 18" rear wheels ECO Start/Stop3,5 L–XăngTự động7,5 L/100 km NEDC176 g/km
2013SL 500 with 18" rear wheels4,7 L–XăngTự động9,2 L/100 km NEDC214 g/km
2012SL 63 AMG with 19 inch rear wheels6,2 L–XăngTự động 7 cấp14,1 L/100 km NEDC328 g/km

Pháp 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015SL 350 BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp6,8–7,5 L/100 km NEDC159–176 g/km
2015SL 400 BVA7–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,3–8,0 L/100 km NEDC172–183 g/km
2012–2015SL 500 BVA7–320 kW (435 PS)XăngTự động 7 cấp9,1–9,2 L/100 km NEDC212–214 g/km
2015SL 500 BVA7–335 kW (455 PS)XăngTự động 7 cấp9,1–9,6 L/100 km NEDC212–221 g/km
2012–2015SL 63 AMG BVA7–395 kW (537 PS)XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC231 g/km
2012–2015SL 63 AMG BVA7–415 kW (564 PS)XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC231 g/km
2015SL 63 AMG BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp9,8–9,9 L/100 km NEDC229–231 g/km
2015SL 65 AMG · SL 63 AMG BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC234 g/km
2012–2015SL 65 AMG BVA7–463 kW (630 PS)XăngTự động 7 cấp11,6 L/100 km NEDC270 g/km
2015SL 65 AMG · SL 65 AMG BVA7–463 kW (630 PS)XăngTự động 7 cấp11,9 L/100 km NEDC279 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2020SIDI3,0 LXăngTự động 9 cấpDẫn động cầu sau22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA238–245 g/km
2017–2020SIDI4,7 LXăngTự động 9 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA270–275 g/km
2013–2019SIDI5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–303 g/km
2013–20186,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA334–339 g/km
2015–2016SIDI3,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA244 g/km
2013–2016SIDI4,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA275–289 g/km
20126,2 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2020Two-seater3,0 LXăngTự động 9 cấp10,1–10,5 L/100 km 5 chu kỳ237–241 g/km
2017–2020Two-seater4,7 LXăngTự động 9 cấp11,6–11,8 L/100 km 5 chu kỳ270–275 g/km
2013–2019Two-seater5,5 LXăngTự động 7 cấp12,4–13,0 L/100 km 5 chu kỳ285–303 g/km
2014–2018Two-seater6,0 LXăngTự động 7 cấp14,2–14,5 L/100 km 5 chu kỳ327–340 g/km
2013–2016Two-seater4,7 LXăngTự động 7 cấp11,7–12,3 L/100 km 5 chu kỳ269–289 g/km
2012Two-seater6,2 LXăngTự động 7 cấp16,6 L/100 km 5 chu kỳ382 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.