Mercedes-Benz Maybach II

Mercedes-Benz Maybach I
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ I.Ảnh: Ethan Llamas / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mercedes-Benz Maybach II (2016–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: X222 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.460 mm TC5.146–6.499 mm
Chiều rộng1.930 mm TC1.899 mm
Chiều cao1.500 mm TC1.496–1.598 mm
Chiều dài cơ sở3.370 mm TC3.035–4.418 mm
Vệt bánh trước1.620 mm TC–
Vệt bánh sau1.640 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.350–2.415 kg TC1.910–2.360 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)198–340 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.492–3.398 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–240–250 km/h
Mô-men xoắn–250–1.000 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 6 phiên bản của Mercedes-Benz Maybach II

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–20206,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA349–357 g/km
2018–2019SIDI4,0 LXăngTự động 9 cấpDẫn động bốn bánh19 MPG (12,4 L/100 km) EPA283 g/km
2017SIDI4,7 LXăngTự động 9 cấpDẫn động bốn bánh19 MPG (12,4 L/100 km) EPA290 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2020Full-size4,0 LXăngTự động 9 cấp12,2 L/100 km 5 chu kỳ286 g/km
2016–2020Full-size6,0 LXăngTự động 7 cấp15,0–15,3 L/100 km 5 chu kỳ355–359 g/km
2018Full-size6,0 LXăngTự động 9 cấp15,1 L/100 km 5 chu kỳ355 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.