Mercedes-Benz Citan W415

Mercedes-Benz Citan W415
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mercedes-Benz Citan W415 (2012–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Mã mẫu xe: W415 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.320–4.710 mm RDW3.937–4.705 mm
Chiều rộng1.830 mm RDW1.829 mm
Chiều cao1.800–1.810 mm RDW1.809 mm
Chiều dài cơ sở2.700–3.080 mm RDW2.697 mm
Vệt bánh trước1.521–1.578 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.533–1.601 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.295–1.405 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.395–1.505 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.920–2.200 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.050–1.350 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh695–750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW–
Số cửa4–6 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa150–190 km/h RDW–
Mô-men xoắn180–260 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/65R15, 205/55R16, 205/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 25 phiên bản của Mercedes-Benz Citan W415

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20211,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel5,4 L/100 km WLTP143 g/km1.519
20211,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel5,5 L/100 km WLTP147 g/km224
20211,3 L96 kW (131 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP162 g/km186
20211,3 L75 kW (102 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP160 g/km82
2019–20201,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–123–126 g/km9.000
2019–20201,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–122 g/km2.224
2019–20201,5 L59 kW (80 PS)Dầu diesel–122 g/km476
20201,3 L96 kW (131 PS)Xăng–177 g/km20
2013–20191,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel–116–119 g/km35.329
2014–20191,2 L84 kW (114 PS)Xăng–141–144 g/km9.154
2012–20191,5 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–112–118 g/km19.643
2012–20191,5 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–112–118 g/km2.067
20181,2 L84 kW (114 PS)Dầu diesel–118 g/km12
20171,5 L122 kW (166 PS)Dầu diesel–115 g/km134
20171,5 L99 kW (135 PS)Dầu diesel–112 g/km118
20171,2 L126 kW (171 PS)Xăng–143 g/km16
20131,5 L–Nhiên liệu khác–115 g/km226

Pháp 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015CITAN Combi long 108 CDI (75ch)–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3–4,8 L/100 km NEDC111–126 g/km
2015CITAN Combi long 109 CDI (90ch)–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3–4,8 L/100 km NEDC111–126 g/km
2015CITAN Combi extra-long 109 CDI (90ch)–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,7–5,1 L/100 km NEDC123–133 g/km
2015CITAN Combi long 111 CDI (110ch)–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4–4,7 L/100 km NEDC115–123 g/km
2015CITAN Combi extra-long 111 CDI (110ch)–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5–4,7 L/100 km NEDC119–123 g/km
2015CITAN Combi long 112 (114ch)–84 kW (114 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1–6,2 L/100 km NEDC140–143 g/km
2013–2014CITAN COMBI 108 CDI–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3–4,7 L/100 km NEDC112–123 g/km
2013–2014CITAN COMBI 109 CDI–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3–4,7 L/100 km NEDC112–123 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.