Mercedes-Benz A-Class W177

Mercedes-Benz A-Class W177 (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 104 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W177, V177
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.440–4.560 mm RDW | 4.410–4.540 mm TC | 4.419–4.622 mm |
| Chiều rộng | 1.800–1.850 mm RDW | 1.790 mm TC | 1.796 mm |
| Chiều cao | 1.450–1.460 mm RDW | 1.440 mm TC | 1.440–1.454 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.730 mm RDW | 2.720 mm TC | 2.729–2.789 mm |
| Vệt bánh trước | 1.553–1.622 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.533–1.595 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.250–1.605 kg RDW | 1.445–1.555 kg TC | 1.300–1.680 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.350–1.705 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.865–2.180 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.400–1.600 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 675–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 370 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 255 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.577 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 35–51 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 202–250 km/h RDW | – | 196–270 km/h |
| Mô-men xoắn | 200–400 Nm ASTRA | – | 150–500 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 225/40R19, 205/55R17, 205/60R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,9% (92,8–93,1) | 92,2% | 110.930 |
| 4–5 năm | 91,6% (91,4–91,7) | 91,0% | 129.809 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,5% | 22,6% |
| Phanh | 10,4% | 13,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,8% | 6,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,8% | 4,5% |
| Hệ thống treo | 1,7% | 3,7% |
| Dây an toàn và túi khí | 1,4% | 0,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
82 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2022. 3 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 26
- Động cơ 21
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 104 phiên bản của Mercedes-Benz A-Class W177
Hiển thị tất cả 104 phiên bản
Liên minh Châu Âu 62 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 5,9–6,0 L/100 km WLTP | 135–136 g/km | – | 36.943 |
| 2023–2025 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 0,9–1,1 L/100 km WLTP17,2–17,3 kWh/100 km WLTP | 20–27 g/km | 77–83 km | 33.844 |
| 2022–2025 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 6,0–6,1 L/100 km WLTP | 135–138 g/km | – | 28.031 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,9–5,2 L/100 km WLTP | 132–135 g/km | – | 68.149 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,0–5,1 L/100 km WLTP | 132–134 g/km | – | 46.162 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | 8,8–9,1 L/100 km WLTP | 203–207 g/km | – | 6.341 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Hybrid | 8,4–8,5 L/100 km WLTP | 192–193 g/km | – | 4.800 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,1–5,2 L/100 km WLTP | 135–136 g/km | – | 6.427 |
| 2021–2025 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 6,0–6,3 L/100 km WLTP | 137–144 g/km | – | 26.656 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Hybrid | 7,0–7,1 L/100 km WLTP | 159–162 g/km | – | 2.494 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 7,0–7,1 L/100 km WLTP | 159–161 g/km | – | 2.110 |
| 2025 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – | 107 |
| 2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Plug-in hybrid | 6,8 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 19 |
| 2021–2024 | 1,3 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 134–135 g/km | – | 8.799 |
| 2021–2024 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Plug-in hybrid | 1,0–1,1 L/100 km WLTP16,5–20,2 kWh/100 km WLTP | 24–25 g/km | 69–72 km | 66.044 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 8,2–8,6 L/100 km WLTP | 189–197 g/km | – | 5.474 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 7,0–7,1 L/100 km WLTP | 159–164 g/km | – | 4.393 |
| 2021–2023 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 6,0–6,1 L/100 km WLTP | 137–138 g/km | – | 39.866 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | 8,8–9,0 L/100 km WLTP | 202–205 g/km | – | 442 |
| 2022 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 5,1 L/100 km WLTP | 160 g/km | – | 313 |
| 2022 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | 1,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – | 101 |
| 2022 | 1,3 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 136 g/km | – | 33 |
| 2021–2022 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 1,1–1,6 L/100 km WLTP19,0–20,8 kWh/100 km WLTP | 140–149 g/km | – | 31 |
| 2022 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 183 g/km | – | 10 |
| 2021 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,3 L/100 km WLTP | 120 g/km | – | 6.176 |
| 2021 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | 1,1 L/100 km WLTP20,8 kWh/100 km WLTP | 24 g/km | 70 km | 1.764 |
| 2021 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | 4,4 L/100 km WLTP | 119 g/km | – | 1.071 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 7,1 L/100 km WLTP | 162 g/km | – | 606 |
| 2021 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | LPG | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 67 |
| 2018–2020 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 122–125 g/km | – | 179.517 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 102–111 g/km | – | 295.862 |
| 2020 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Plug-in hybrid | 20,9 kWh/100 km NEDC | 32 g/km | 73 km | 56.550 |
| 2018–2020 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 122–126 g/km | – | 139.376 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 111 g/km | – | 55.987 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 168–169 g/km | – | 17.605 |
| 2018–2020 | 1,3 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | – | 128–130 g/km | – | 20.076 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 141–145 g/km | – | 28.758 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 142–145 g/km | – | 45.591 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 116 g/km | – | 10.487 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | – | 191–193 g/km | – | 4.980 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 106–107 g/km | – | 3.955 |
| 2020 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 115 g/km | – | 1.817 |
| 2020 | 2,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | 191 g/km | – | 589 |
| 2020 | 1,3 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 15,0 kWh/100 km NEDC | 32 g/km | 71 km | 398 |
| 2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 120 g/km | – | 230 |
| 2018–2020 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 123–126 g/km | – | 22.381 |
| 2018–2019 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | – | 100–101 g/km | – | 31.354 |
| 2018–2019 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 106–108 g/km | – | 27.136 |
| 2019 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Plug-in hybrid | – | 83 g/km | – | 106 |
| 2019 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | – | 27 g/km | – | 106 |
| 2018–2019 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 127–128 g/km | – | 38.212 |
| 2019 | 2,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | 224 g/km | – | 28 |
| 2018–2019 | 1,5 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 100 g/km | – | 4.708 |
| 2018–2019 | 2,1 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 111–112 g/km | – | 1.311 |
| 2018–2019 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 126–128 g/km | – | 6.192 |
| 2018 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 125 g/km | – | 4.000 |
| 2018 | 2,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 170 g/km | – | 1.440 |
| 2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 144 g/km | – | 688 |
| 2018 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 570 |
| 2018 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 154 g/km | – | 464 |
| 2018 | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | – | 140 g/km | – | 14 |
| 2018 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 112 g/km | – | 10 |
Vương quốc Anh 35 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2026A 180 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,7–6,4 L/100 km WLTP | 129–145 g/km | – |
| 2023–2026A 200 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,7–6,4 L/100 km WLTP | 129–145 g/km | – |
| 2021–2026A 250 e | 1,3 L | 160 kW (218 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 12,4–20,6 kWh/100 km WLTP | – | 66–86 km |
| 2021–2026A 180 d | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8–5,6 L/100 km WLTP | 128–146 g/km | – |
| 2020–2026A 200 d | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6–5,5 L/100 km WLTP | 123–143 g/km | – |
| 2025–2026AMG A 35 4MATIC | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,1–8,6 L/100 km WLTP | 184–196 g/km | – |
| 2020–2026AMG A 45 S 4MATIC+ | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,2–9,2 L/100 km WLTP | 190–208 g/km | – |
| 2024A 180 | 1,3 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,8–6,5 L/100 km WLTP | 132–147 g/km | – |
| 2024A 200 | 1,3 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,8–6,5 L/100 km WLTP | 132–147 g/km | – |
| 2024A 250 e | 1,3 L | 218 kW (296 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 16,7–20,8 kWh/100 km WLTP | – | 67–78 km |
| 2024A 180 d | 2,0 L | 116 kW (158 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0–5,5 L/100 km WLTP | 130–144 g/km | – |
| 2024A 200 d | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8–5,4 L/100 km WLTP | 127–143 g/km | – |
| 2024Mercedes-AMG A 35 4MATIC | 2,0 L | 306 kW (416 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,1–8,6 L/100 km WLTP | 184–196 g/km | – |
| 2024Mercedes-AMG A 45 S 4MATIC+ | 2,0 L | 421 kW (572 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,0–9,2 L/100 km WLTP | 205–208 g/km | – |
| 2020–2023A 180 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8–6,7 L/100 km WLTP | 133–152 g/km | – |
| 2020–2023A 200 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8–6,7 L/100 km WLTP | 133–153 g/km | – |
| 2020–2023AMG A 35 4MATIC | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7–8,8 L/100 km WLTP | 173–200 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG A 35 4MATIC | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,1–8,6 L/100 km WLTP | 184–196 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG A 45 S 4MATIC+ | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8–9,2 L/100 km WLTP | 200–208 g/km | – |
| 2021A 250 e | 1,3 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 16,7–19,1 kWh/100 km WLTP | – | 60–70 km |
| 2020–2021A 250 e | 1,3 L | 75 kW (102 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,6–7,2 L/100 km WLTP20,1–23,4 kWh/100 km WLTP | 149–163 g/km | – |
| 2020–2021A 180 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6–6,7 L/100 km WLTP | 131–150 g/km | – |
| 2020–2021A 250 e | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,6–7,2 L/100 km WLTP20,1–23,4 kWh/100 km WLTP | 149–163 g/km | – |
| 2020–2021A 200 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,7 L/100 km WLTP | 131–150 g/km | – |
| 2021A 250 e | 1,3 L | 160 kW (218 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 20,4 kWh/100 km WLTP | 158 g/km | 76 km |
| 2020–2021A 180 d | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4–5,1 L/100 km WLTP | 115–134 g/km | – |
| 2020–2021A 180 d | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–5,1 L/100 km WLTP | 117–135 g/km | – |
| 2021A 180 d | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6–5,3 L/100 km WLTP | 124–141 g/km | – |
| 2020–2021A 220 d | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7–5,5 L/100 km WLTP | 124–145 g/km | – |
| 2020–2021A 250 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3–7,5 L/100 km WLTP | 149–169 g/km | – |
| 2018A 200 with 16'' rear wheels | 1,3 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2018A 200 with 17'' rear wheels · A 200 with 18'' rear wheels | 1,3 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 2018A 180 d with 16'' rear wheels | 1,5 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2018A 180 d with 17'' rear wheels · A 180 d with 18'' rear wheels | 1,5 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 2018A 250 with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–28 MPG (8,4–9,4 L/100 km) EPA | 194–221 g/km |
| 2021–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 192–194 g/km |
| 2020–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 25–28 MPG (8,4–9,4 L/100 km) EPA | 196–224 g/km |
| 2019–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 194 g/km |
| 2019–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 201 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2022Subcompact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,3–9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 194–224 g/km |
| 2019–2022Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,2–9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 192–224 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





