Mercedes-Benz A-Class W176

Mercedes-Benz A-Class W176
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mercedes-Benz A-Class W176 (2012–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 214 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: W176

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.360–4.380 mm RDW4.292–4.367 mm
Chiều rộng1.780–1.790 mm RDW1.780 mm
Chiều cao1.440–1.460 mm RDW1.417–1.433 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.699 mm
Vệt bánh trước1.533–1.569 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.527–1.573 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.260–1.385 kg RDW1.295–1.555 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.360–1.485 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.920–2.010 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh680–730 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4–5 RDW–
Dung tích khoang hành lý–341 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190–240 km/h RDW180–270 km/h
0–100 km/h–4,6 giây
Mô-men xoắn200–450 Nm ASTRA180–475 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/50R17, 225/40R18, 225/45R17, 205/55R16, 225/45R18, 225/40R19, 205/55R17, 205/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm91,6% (91,4–91,8)91,0%115.596
6–8 năm87,4% (87,3–87,6)86,4%292.209
9–12 năm81,2% (80,9–81,4)77,9%110.676

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe31,7%27,9%
Phanh19,6%21,1%
Hệ thống treo7,0%14,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,9%6,9%
Đèn và hệ thống điện4,9%9,5%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,5%3,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 214 phiên bản của Mercedes-Benz A-Class W176

Hiển thị tất cả 214 phiên bản

Liên minh Châu Âu 62 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20181,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel111 g/km93.179
20181,3 L120 kW (163 PS)Xăng126 g/km49.764
2012–20181,6 L90 kW (122 PS)Xăng127–131 g/km367.691
2012–20181,5 L80 kW (109 PS)Dầu diesel100–104 g/km489.277
2014–20182,1 L100 kW (136 PS)Dầu diesel106–111 g/km224.556
20181,3 L120 kW (163 PS)Xăng126 g/km21.173
20182,0 L165 kW (224 PS)Xăng144 g/km12.076
2012–20181,6 L115 kW (156 PS)Xăng127–132 g/km58.512
20181,3 L100 kW (136 PS)Xăng125 g/km5.500
2013–20181,5 L66 kW (90 PS)Dầu diesel100–103 g/km46.978
2015–20181,6 L75 kW (102 PS)Xăng124–125 g/km31.222
20182,0 L140 kW (190 PS)Xăng143 g/km3.450
2015–20182,0 L280 kW (381 PS)Xăng167–170 g/km19.948
20181,3 L80 kW (109 PS)Xăng128 g/km1.388
2015–20182,1 L130 kW (177 PS)Dầu diesel111–113 g/km10.682
2012–20182,0 L155 kW (211 PS)Xăng144–148 g/km16.631
2015–20182,0 L160 kW (218 PS)Xăng151–152 g/km5.880
2014–20182,0 L135 kW (184 PS)Xăng150–154 g/km3.986
2012–20182,0 L80 kW (109 PS)Dầu diesel140–143 g/km76
20182,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel112 g/km10
20171,6 L135 kW (184 PS)Xăng126 g/km1.870
20172,1 L100 kW (136 PS)Nhiên liệu khác124 g/km1.352
20172,0 L280 kW (381 PS)Nhiên liệu khác168 g/km614
20172,0 L420 kW (571 PS)Xăng170 g/km456
20172,0 L203 kW (276 PS)Xăng154 g/km354
20172,1 L130 kW (177 PS)Nhiên liệu khác126 g/km214
20171,6 L113 kW (154 PS)Xăng124 g/km186
20171,5 L99 kW (135 PS)Dầu diesel101 g/km114
20171,6 L173 kW (235 PS)Xăng127 g/km106
20171,5 L120 kW (163 PS)Dầu diesel101 g/km58
20172,0 L155 kW (211 PS)Nhiên liệu khác155 g/km56
2012–20172,1 L120 kW (163 PS)Dầu diesel107–114 g/km502
20172,0 L160 kW (218 PS)Nhiên liệu khác155 g/km22
20171,5 L80 kW (109 PS)Nhiên liệu khác102 g/km20
20171,6 L–Dầu diesel127 g/km16
20172,0 L240 kW (326 PS)Xăng152 g/km16
20172,0 L233 kW (317 PS)Xăng153 g/km10
20172,1 L195 kW (265 PS)Dầu diesel110 g/km10
2013–20162,0 L265 kW (360 PS)Xăng163–164 g/km14.122
20162,0 L280 kW (381 PS)Xăng171 g/km38
2012–20162,1 L125 kW (170 PS)Dầu diesel112–114 g/km15.183
20161,6 L75 kW (102 PS)Dầu diesel123 g/km14
2012–20151,8 L80 kW (109 PS)Dầu diesel113–114 g/km34.243
2012–20151,8 L100 kW (136 PS)Dầu diesel115–117 g/km66.919
2012–2014––Xăng130–143 g/km1.046
20141,6 L155 kW (211 PS)Xăng139 g/km46
20141,6 L90 kW (122 PS)Dầu diesel118 g/km32
2012–20142,0 L80 kW (109 PS)Dầu diesel137–140 g/km22.342
20131,8 L–Nhiên liệu khác114 g/km7.242
20131,5 L–Nhiên liệu khác103 g/km4.004
20131,6 L–Nhiên liệu khác132 g/km1.118
20132,1 L–Nhiên liệu khác114 g/km798
20132,0 L–Nhiên liệu khác143 g/km514
2012–20131,5 L70 kW (95 PS)Xăng149–150 g/km26.671
2012–20132,0 L60 kW (82 PS)Dầu diesel127–132 g/km6.567
2012–2013––Dầu diesel110–112 g/km320
20131,5 L80 kW (109 PS)Xăng113 g/km20
20132,4 L–Nhiên liệu khác116 g/km18
20121,7 L85 kW (116 PS)Xăng158 g/km3.374
20122,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel144 g/km618
20122,0 L100 kW (136 PS)Xăng167 g/km424
20122,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel143 g/km30

Vương quốc Anh 105 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018A 200 with 16'' rear wheels1,3 LXăngTự động 7 cấp5,2 L/100 km NEDC120 g/km
2018A 200 with 17'' rear wheels · A 200 with 18'' rear wheels1,3 LXăngTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC123 g/km
2015–2018A 180 CDI with 16'' rear wheels · A180 d with 16" rear wheels · A180 d with 16'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp3,7 L/100 km NEDC98 g/km
2015–2018A 180 CDI with 17'' rear wheels · A180 d with 17" rear wheels · A180 d with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC102 g/km
2015–2018A 180 CDI with 17''rear wheels · A180 d with 17" rear wheels · A180 d with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp3,8 L/100 km NEDC101 g/km
2016–2018A180 d with 16" rear wheels · A180 d BlueEFFICIENCY Edition with 16'' rear wheels · A180 d with 16'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,5 L/100 km NEDC89 g/km
2018A 180 d with 16'' rear wheels1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC108 g/km
2018A 180 d with 17'' rear wheels · A 180 d with 18'' rear wheels1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC111 g/km
2014–2018A 180 with 16" rear wheels · A180 with 16" rear wheels · A180 with 16'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km
2014–2018A 180 with 17" rear wheels · A180 with 17" rear wheels · A180 with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC131 g/km
2015–2018A 200 with 17" rear wheels · A200 with 17" rear wheels · A200 with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC132 g/km
2016–2018A200 with 16" rear wheels · A200 with 16'' rear wheels · A 200 with 16'' rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC128 g/km
2016–2018A160 with 16'' rear wheels · A180 with 16'' rear wheels · A200 with 16'' rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 7 cấp5,2 L/100 km NEDC121 g/km
2016–2018A160 with 16'' rear wheels · A 160 with 16'' rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC124 g/km
2016–2018A160 with 17'' rear wheels · A160 with 18'' rear wheels · A180 with 17'' rear wheels và 9 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC126 g/km
2016–2018A160 with 18'' rear wheels · A160 with 17'' rear wheels · A 160 with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC126 g/km
2016–2018A250 AMG with 18" rear wheels · A250 AMG with 19" rear wheels · A250 AMG with 18'' rear wheels và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC158 g/km
2016–2018AMG A45 4MATIC with 18'' rear wheels · AMG A 45 4MATIC with 18'' rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC162 g/km
2016–2018AMG A45 4MATIC with 19'' rear wheels · AMG A 45 4MATIC with 19'' rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp7,3 L/100 km NEDC171 g/km
2016–2018A250 4MATIC AMG with 18'' rear wheels · A250 4MATIC AMG with 19'' rear wheels · A 250 4MATIC AMG with 18'' rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km NEDC156 g/km
2016–2018A250 AMG with 18'' rear wheels · A 250 AMG with 18'' rear wheels · A 250 AMG with 19'' rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC145 g/km
2018A 250 with 18'' rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC141 g/km
2015–2018A 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop · A 220 CDI with 17'' rear wheels · A 220 d with 17'' rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km
2015–2018A 200 CDI with 17'' rear wheels ECO Start/Stop · A200 d with 17" rear wheels · A200 d with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC111 g/km
2015–2018A 200 CDI with 17''rear wheels ECO Start/Stop · A200 d with 17" rear wheels · A200 d with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,0 L/100 km NEDC103 g/km
2016–2018A200 d with 16" rear wheels · A200 d with 16'' rear wheels · A 200 d with 16'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2016–2018A200 d with 16" rear wheels · A200 d with 16'' rear wheels · A 200 d with 16'' rear wheels2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC106 g/km
2016–2018A220 d 4MATIC with 18" rear wheels · A220 d 4MATIC with 18'' rear wheels · A 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC124 g/km
2015–2016A 180 CDI with 16'' rear wheels · A180 d with 16'' rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,7 L/100 km NEDC98 g/km
2014–2016A 180 with 17" rear wheels · A 200 with 17" rear wheels · A180 with 17" rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC124 g/km
2015–2016A 180 with 16" rear wheels · A180 with 16" rear wheels · A200 with 16" rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2014–2016A 250 4MATIC Engineered by AMG with 18" rear wheels · A250 AMG 4MATIC with 18" rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2015–2016A 250 Engineered by AMG with 18'' rear wheels · A250 AMG with 18" rear wheels · A250 AMG with 19'' rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2016AMG GT S with 21'' rear wheels4,0 LXăngTự động 7 cấp9,6 L/100 km NEDC224 g/km
2015A 180 CDI with 16" rear wheels1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,0 L/100 km NEDC103 g/km
2015A 180 CDI with 16" rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,6 L/100 km NEDC92 g/km
2015A 180 CDI with 17" rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC102 g/km
2015A 180 CDI with 17" rear wheels1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC108 g/km
2015A 180 CDI with 18" rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC105 g/km
2015A 180 CDI with 18" rear wheels1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC111 g/km
2014–2015A 180 with 17" rear wheels · A 180 with 18" rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC133 g/km
2014–2015A 200 with 17" rear wheels · A 200 with 18" rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC134 g/km
2014–2015A 200 with 18" rear wheels · A 180 with 18" rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC126 g/km
2014–2015A 45 AMG 4MATIC with 18" rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC161 g/km
2014–2015A 250 4MATIC with 18" rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2014–2015A 250 Engineered by AMG with 18" rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,0–6,4 L/100 km NEDC140–148 g/km
2014–2015A 250 with 18" rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,0–6,2 L/100 km NEDC140–145 g/km
2014–2015A 45 AMG 4MATIC with 19" rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,9–7,1 L/100 km NEDC165 g/km
2014–2015A 200 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop 2143cc · A 200 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC106 g/km
2014–2015A 200 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop 2143cc · A 200 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2014–2015A 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop 2143cc · A 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC108 g/km
2014–2015A 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,2–4,4 L/100 km NEDC109–115 g/km
2014–2015A 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop 2143cc · A 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC116 g/km
2013–2014A 180 CDI with 16" rear wheels · A 160 CDI with 16" rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn3,8 L/100 km NEDC98 g/km
2013–2014A 180 CDI with 18" rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn4,0 L/100 km NEDC105 g/km
2013–2014A 180 CDI with 17" rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn3,9–4,0 L/100 km NEDC102–105 g/km
2014A 180 CDI ECO with 16" rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn3,6 L/100 km NEDC92 g/km
2014A 180 CDI with 16" rear wheels 1461cc · A 180 CDI with 16" rear wheels1,5 LDầu dieselTự động4,0 L/100 km NEDC103 g/km
2014A 180 CDI with 17" rear wheels 1461cc1,5 LDầu dieselTự động4,1 L/100 km NEDC108 g/km
2014A 180 CDI with 18" rear wheels 1461cc1,5 LDầu dieselTự động4,3 L/100 km NEDC111 g/km
2014A 180 with 16" rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC127 g/km
2014A 180 with 16" rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC128 g/km
2014A 180 with 17" rear wheels · A 200 with 17" rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,6 L/100 km NEDC131 g/km
2014A 180 with 18" rear wheels · A 200 with 18" rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC133 g/km
2014A 180 with 18" rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC135 g/km
2014A 200 with 18" rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC136 g/km
2013–2014A 180 CDI with 16" rear wheels1,8 LDầu dieselTự động4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2013–2014A 180 CDI with 17" rear wheels · A 200 CDI with 17" rear wheels1,8 LDầu dieselTự động4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2013–2014A 180 CDI with 18" rear wheels · A 200 CDI with 18" rear wheels1,8 LDầu dieselTự động4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2013–2014A 200 CDI with 17" rear wheels1,8 LDầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2013–2014A 200 CDI with 18" rear wheels1,8 LDầu dieselSố sàn4,6 L/100 km NEDC121 g/km
2013A 180 with 16" rear wheels1,6 LXăngTự động5,4 L/100 km NEDC127 g/km
2013A 180 with 16" rear wheels1,6 LXăngSố sàn5,5 L/100 km NEDC128 g/km
2013A 180 with 15" rear wheels1,6 LXăngSố sàn5,5 L/100 km NEDC129 g/km
2013A 180 with 17" rear wheels · A 200 with 17" rear wheels1,6 LXăngTự động5,6 L/100 km NEDC131 g/km
2013A 180 with 18" rear wheels · A 200 with 18" rear wheels1,6 LXăngTự động5,7 L/100 km NEDC133 g/km
2013A 180 with 17" rear wheels1,6 LXăngSố sàn5,7 L/100 km NEDC133 g/km
2013A 200 with 17" rear wheels1,6 LXăngSố sàn5,7 L/100 km NEDC134 g/km
2013A 180 with 18" rear wheels1,6 LXăngSố sàn5,8 L/100 km NEDC135 g/km
2013A 200 with 18" rear wheels1,6 LXăngSố sàn5,8 L/100 km NEDC136 g/km
2013A 250 with 18" rear wheels2,0 LXăngTự động6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2013A 250 Engineered by AMG with 18" rear wheels2,0 LXăngTự động6,4 L/100 km NEDC148 g/km
2013A 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2012A 160 with 15 inch rear wheels1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
2012A 160 with 15 inch rear wheels1,5 LXăngVô cấp (CVT)6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2012A 160 with 16 inch rear wheels1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2012A 160 with 16 inch rear wheels1,5 LXăngVô cấp (CVT)7,0 L/100 km NEDC164 g/km
2012A 160 with 17 inch & 18 inch rear wheels1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2012A 160 with 17 inch & 18 inch rear wheels1,5 LXăngVô cấp (CVT)7,2 L/100 km NEDC168 g/km
2012A 180 with 15 inch rear wheels1,7 LXăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC145 g/km
2012A 180 with 15 inch rear wheels1,7 LXăngVô cấp (CVT)6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2012A 180 with 16 inch rear wheels1,7 LXăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2012A 180 with 16 inch rear wheels1,7 LXăngVô cấp (CVT)7,1 L/100 km NEDC168 g/km
2012A 180 with 17 inch & 18 inch rear wheels1,7 LXăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2012A 180 with 17 inch & 18 inch rear wheels1,7 LXăngVô cấp (CVT)7,3 L/100 km NEDC171 g/km
2012A 160 CDI with 15 inch rear wheels2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2012A 160 CDI with 15 inch rear wheels · A 180 CDI with 15 inch rear wheels2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)5,4 L/100 km NEDC142 g/km
2012A 160 CDI with 16 inch rear wheels2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC122 g/km
2012A 160 CDI with 16 inch rear wheels2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)5,6 L/100 km NEDC147 g/km
2012A 160 CDI with 17 inch & 18 inch rear wheels2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC125 g/km
2012A 160 CDI with 17 inch & 18 inch rear wheels · A 180 CDI with 17 inch & 18 inch rear wheels2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2012A 180 CDI with 15 inch rear wheels2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2012A 180 CDI with 16 inch rear wheels2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC136 g/km
2012A 180 CDI with 16 inch rear wheels2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2012A 180 CDI with 17 inch & 18 inch rear wheels2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC138 g/km

Pháp 47 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015A 160 CDI BVM6 FAP–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8–4,0 L/100 km NEDC98–105 g/km
2014–2015A 160 CDI BVA7 FAP–66 kW (90 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp3,7–4,3 L/100 km NEDC98–111 g/km
2015A 160 CDI BVA7 FAP–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,7–4,1 L/100 km NEDC98–107 g/km
2014–2015A 180 CDI BVA7 FAP–80 kW (109 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,0–4,4 L/100 km NEDC103–116 g/km
2014–2015A 180 CDI BVM6 FAP–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6–4,1 L/100 km NEDC92–107 g/km
2015A 180 CDI BVM6 FAP–80 kW (109 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp3,7–3,9 L/100 km NEDC98–104 g/km
2014–2015A 180 BVM6–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2–5,8 L/100 km NEDC120–135 g/km
2015A 180 CDI–90 kW (122 PS)XăngTự động 7 cấp5,4–5,7 L/100 km NEDC127–133 g/km
2015A 180 CDI–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–6,0 L/100 km NEDC134–140 g/km
2014–2015A 180 BVA7–90 kW (122 PS)XăngTự động 7 cấp5,1–5,7 L/100 km NEDC119–133 g/km
2014–2015A 200 CDI BVA7 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp3,9–4,4 L/100 km NEDC102–116 g/km
2014–2015A 200 CDI BVM6 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2–4,6 L/100 km NEDC109–121 g/km
2014–2015A 200 CDI 4MATIC BVA7 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp3,8–4,9 L/100 km NEDC99–127 g/km
2015A 200 CDI 4MATIC BVA7 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1–4,5 L/100 km NEDC106–116 g/km
2014–2015A 200 BVM6–115 kW (156 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5–5,8 L/100 km NEDC129–136 g/km
2015A 180 BVA7 · A 200 BVM6–115 kW (156 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC128 g/km
2014–2015A 200 BVA7–115 kW (156 PS)XăngTự động 7 cấp5,1–5,7 L/100 km NEDC119–133 g/km
2014–2015A 220 CDI 4 MATIC BVA7 FAP–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6–4,9 L/100 km NEDC121–127 g/km
2014–2015A 220 CDI BVA7 FAP–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,0–4,2 L/100 km NEDC104–109 g/km
2015A 220 4 MATIC BVA7–135 kW (184 PS)XăngTự động 7 cấp6,3–6,6 L/100 km NEDC148–154 g/km
2013–2015A 250 4MATIC BVA7–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp5,8–6,8 L/100 km NEDC136–159 g/km
2015A 45 AMG 4MATIC BVA7 · A 45 AMG 4 MATIC BVA7 · A 45 AMG 4MATIC–265 kW (360 PS)XăngTự động 7 cấp6,9–7,1 L/100 km NEDC161–165 g/km
2014A 220 CDI BVA7–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2–4,4 L/100 km NEDC109–115 g/km
2014A 250 BVA7–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp5,9–6,6 L/100 km NEDC138–154 g/km
2013–2014A 45 AMG 4 MATIC BVA7 · A 45 AMG 4MATIC BVA7–265 kW (360 PS)XăngTự động 7 cấp6,9–7,1 L/100 km NEDC161–165 g/km
2013A 180 CDI BERLINE BVA7 FAP–80 kW (109 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,1–4,4 L/100 km NEDC109–116 g/km
2013A 180 CDI BERLINE BVM6 FAP–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6–4,0 L/100 km NEDC92–105 g/km
2013A 180 BERLINE BVM6–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2–5,8 L/100 km NEDC120–135 g/km
2013A 180 BERLINE BVA7–90 kW (122 PS)XăngTự động 7 cấp5,4–5,7 L/100 km NEDC127–133 g/km
2013A 200 CDI BERLINE BVA7 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,1–4,4 L/100 km NEDC109–116 g/km
2013A 200 CDI BERLINE BVM6 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3–4,6 L/100 km NEDC111–121 g/km
2013A 200 BERLINE BVM6 · A 200 BERLINE BVA7–115 kW (156 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC129 g/km
2013A 200 BERLINE BVM6–115 kW (156 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–5,8 L/100 km NEDC134–136 g/km
2013A 200 BERLINE BVA7–115 kW (156 PS)XăngTự động 7 cấp5,4–5,7 L/100 km NEDC127–133 g/km
2013A 220 CDI BERLINE BVA7–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2–4,4 L/100 km NEDC109–115 g/km
2013A 250 BERLINE BVA7–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp6,1–6,4 L/100 km NEDC143–148 g/km
2012A 160 CDI BVA BREAK–60 kW (82 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,4–5,8 L/100 km NEDC142–154 g/km
2012A 160 CDI BVM5 BREAK–60 kW (82 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,4–4,7 L/100 km NEDC116–125 g/km
2012A 160 BVA · A 160 BVA BREAK–70 kW (95 PS)XăngVô cấp (CVT)6,8–7,2 L/100 km NEDC159–168 g/km
2012A 180 CDI BVA BREAK · A 180 CDI BVA–80 kW (109 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,4–5,8 L/100 km NEDC142–154 g/km
2012A 180 CDI BVM6 · A 180 CDI BVM6 BREAK–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9–5,2 L/100 km NEDC128–138 g/km
2012A 180 BVA BREAK–85 kW (116 PS)XăngVô cấp (CVT)6,8–7,3 L/100 km NEDC159–171 g/km
2012A 200 CDI BVM6 BREAK–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1–5,4 L/100 km NEDC135–140 g/km
2012A 200 CDI BVA BREAK–100 kW (136 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,5–6,0 L/100 km NEDC144–159 g/km
2012A 200 BVA BREAK–100 kW (136 PS)XăngVô cấp (CVT)7,4–7,6 L/100 km NEDC174–178 g/km
2012A 200 CDI BVM6 BREAK–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1–5,3 L/100 km NEDC135–139 g/km
2012A 200 CDI BVA BREAK–103 kW (140 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,5–6,0 L/100 km NEDC144–159 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.