Mercedes-Benz A-Class W176

Mercedes-Benz A-Class W176 (2012–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 214 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: W176
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.360–4.380 mm RDW | 4.292–4.367 mm |
| Chiều rộng | 1.780–1.790 mm RDW | 1.780 mm |
| Chiều cao | 1.440–1.460 mm RDW | 1.417–1.433 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm RDW | 2.699 mm |
| Vệt bánh trước | 1.533–1.569 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.527–1.573 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.260–1.385 kg RDW | 1.295–1.555 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.360–1.485 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.920–2.010 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 680–730 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 341 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 190–240 km/h RDW | 180–270 km/h |
| 0–100 km/h | – | 4,6 giây |
| Mô-men xoắn | 200–450 Nm ASTRA | 180–475 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/50R17, 225/40R18, 225/45R17, 205/55R16, 225/45R18, 225/40R19, 205/55R17, 205/60R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 91,6% (91,4–91,8) | 91,0% | 115.596 |
| 6–8 năm | 87,4% (87,3–87,6) | 86,4% | 292.209 |
| 9–12 năm | 81,2% (80,9–81,4) | 77,9% | 110.676 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 31,7% | 27,9% |
| Phanh | 19,6% | 21,1% |
| Hệ thống treo | 7,0% | 14,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,9% | 6,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,9% | 9,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,5% | 3,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 214 phiên bản của Mercedes-Benz A-Class W176
Hiển thị tất cả 214 phiên bản
Liên minh Châu Âu 62 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 111 g/km | 93.179 |
| 2018 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 126 g/km | 49.764 |
| 2012–2018 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 127–131 g/km | 367.691 |
| 2012–2018 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | 100–104 g/km | 489.277 |
| 2014–2018 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 106–111 g/km | 224.556 |
| 2018 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 126 g/km | 21.173 |
| 2018 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 144 g/km | 12.076 |
| 2012–2018 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 127–132 g/km | 58.512 |
| 2018 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 125 g/km | 5.500 |
| 2013–2018 | 1,5 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 100–103 g/km | 46.978 |
| 2015–2018 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | 124–125 g/km | 31.222 |
| 2018 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 143 g/km | 3.450 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | 167–170 g/km | 19.948 |
| 2018 | 1,3 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | 128 g/km | 1.388 |
| 2015–2018 | 2,1 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 111–113 g/km | 10.682 |
| 2012–2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 144–148 g/km | 16.631 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Xăng | 151–152 g/km | 5.880 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 150–154 g/km | 3.986 |
| 2012–2018 | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | 140–143 g/km | 76 |
| 2018 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 112 g/km | 10 |
| 2017 | 1,6 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 126 g/km | 1.870 |
| 2017 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Nhiên liệu khác | 124 g/km | 1.352 |
| 2017 | 2,0 L | 280 kW (381 PS) | Nhiên liệu khác | 168 g/km | 614 |
| 2017 | 2,0 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | 170 g/km | 456 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | 154 g/km | 354 |
| 2017 | 2,1 L | 130 kW (177 PS) | Nhiên liệu khác | 126 g/km | 214 |
| 2017 | 1,6 L | 113 kW (154 PS) | Xăng | 124 g/km | 186 |
| 2017 | 1,5 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | 101 g/km | 114 |
| 2017 | 1,6 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | 127 g/km | 106 |
| 2017 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 101 g/km | 58 |
| 2017 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Nhiên liệu khác | 155 g/km | 56 |
| 2012–2017 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 107–114 g/km | 502 |
| 2017 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Nhiên liệu khác | 155 g/km | 22 |
| 2017 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Nhiên liệu khác | 102 g/km | 20 |
| 2017 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 127 g/km | 16 |
| 2017 | 2,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | 152 g/km | 16 |
| 2017 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Xăng | 153 g/km | 10 |
| 2017 | 2,1 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 110 g/km | 10 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | 163–164 g/km | 14.122 |
| 2016 | 2,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | 171 g/km | 38 |
| 2012–2016 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 112–114 g/km | 15.183 |
| 2016 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 123 g/km | 14 |
| 2012–2015 | 1,8 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | 113–114 g/km | 34.243 |
| 2012–2015 | 1,8 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 115–117 g/km | 66.919 |
| 2012–2014 | – | – | Xăng | 130–143 g/km | 1.046 |
| 2014 | 1,6 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 139 g/km | 46 |
| 2014 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 118 g/km | 32 |
| 2012–2014 | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | 137–140 g/km | 22.342 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 114 g/km | 7.242 |
| 2013 | 1,5 L | – | Nhiên liệu khác | 103 g/km | 4.004 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 132 g/km | 1.118 |
| 2013 | 2,1 L | – | Nhiên liệu khác | 114 g/km | 798 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 143 g/km | 514 |
| 2012–2013 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | 149–150 g/km | 26.671 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 60 kW (82 PS) | Dầu diesel | 127–132 g/km | 6.567 |
| 2012–2013 | – | – | Dầu diesel | 110–112 g/km | 320 |
| 2013 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | 113 g/km | 20 |
| 2013 | 2,4 L | – | Nhiên liệu khác | 116 g/km | 18 |
| 2012 | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 158 g/km | 3.374 |
| 2012 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 144 g/km | 618 |
| 2012 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 167 g/km | 424 |
| 2012 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 143 g/km | 30 |
Vương quốc Anh 105 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018A 200 with 16'' rear wheels | 1,3 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2018A 200 with 17'' rear wheels · A 200 with 18'' rear wheels | 1,3 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015–2018A 180 CDI with 16'' rear wheels · A180 d with 16" rear wheels · A180 d with 16'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2015–2018A 180 CDI with 17'' rear wheels · A180 d with 17" rear wheels · A180 d with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015–2018A 180 CDI with 17''rear wheels · A180 d with 17" rear wheels · A180 d with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 101 g/km |
| 2016–2018A180 d with 16" rear wheels · A180 d BlueEFFICIENCY Edition with 16'' rear wheels · A180 d with 16'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2018A 180 d with 16'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2018A 180 d with 17'' rear wheels · A 180 d with 18'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2014–2018A 180 with 16" rear wheels · A180 with 16" rear wheels · A180 with 16'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014–2018A 180 with 17" rear wheels · A180 with 17" rear wheels · A180 with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015–2018A 200 with 17" rear wheels · A200 with 17" rear wheels · A200 with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2016–2018A200 with 16" rear wheels · A200 with 16'' rear wheels · A 200 with 16'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2016–2018A160 with 16'' rear wheels · A180 with 16'' rear wheels · A200 with 16'' rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2016–2018A160 with 16'' rear wheels · A 160 with 16'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2016–2018A160 with 17'' rear wheels · A160 with 18'' rear wheels · A180 with 17'' rear wheels và 9 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2016–2018A160 with 18'' rear wheels · A160 with 17'' rear wheels · A 160 with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2016–2018A250 AMG with 18" rear wheels · A250 AMG with 19" rear wheels · A250 AMG with 18'' rear wheels và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2016–2018AMG A45 4MATIC with 18'' rear wheels · AMG A 45 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2016–2018AMG A45 4MATIC with 19'' rear wheels · AMG A 45 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2016–2018A250 4MATIC AMG with 18'' rear wheels · A250 4MATIC AMG with 19'' rear wheels · A 250 4MATIC AMG with 18'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2016–2018A250 AMG with 18'' rear wheels · A 250 AMG with 18'' rear wheels · A 250 AMG with 19'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2018A 250 with 18'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2015–2018A 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop · A 220 CDI with 17'' rear wheels · A 220 d with 17'' rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015–2018A 200 CDI with 17'' rear wheels ECO Start/Stop · A200 d with 17" rear wheels · A200 d with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015–2018A 200 CDI with 17''rear wheels ECO Start/Stop · A200 d with 17" rear wheels · A200 d with 18" rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2016–2018A200 d with 16" rear wheels · A200 d with 16'' rear wheels · A 200 d with 16'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2016–2018A200 d with 16" rear wheels · A200 d with 16'' rear wheels · A 200 d with 16'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2016–2018A220 d 4MATIC with 18" rear wheels · A220 d 4MATIC with 18'' rear wheels · A 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015–2016A 180 CDI with 16'' rear wheels · A180 d with 16'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2014–2016A 180 with 17" rear wheels · A 200 with 17" rear wheels · A180 with 17" rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015–2016A 180 with 16" rear wheels · A180 with 16" rear wheels · A200 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2016A 250 4MATIC Engineered by AMG with 18" rear wheels · A250 AMG 4MATIC with 18" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015–2016A 250 Engineered by AMG with 18'' rear wheels · A250 AMG with 18" rear wheels · A250 AMG with 19'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2016AMG GT S with 21'' rear wheels | 4,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2015A 180 CDI with 16" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2015A 180 CDI with 16" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2015A 180 CDI with 17" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015A 180 CDI with 17" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015A 180 CDI with 18" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015A 180 CDI with 18" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2014–2015A 180 with 17" rear wheels · A 180 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2014–2015A 200 with 17" rear wheels · A 200 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014–2015A 200 with 18" rear wheels · A 180 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2014–2015A 45 AMG 4MATIC with 18" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2014–2015A 250 4MATIC with 18" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014–2015A 250 Engineered by AMG with 18" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,0–6,4 L/100 km NEDC | 140–148 g/km |
| 2014–2015A 250 with 18" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,0–6,2 L/100 km NEDC | 140–145 g/km |
| 2014–2015A 45 AMG 4MATIC with 19" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9–7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2014–2015A 200 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop 2143cc · A 200 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2014–2015A 200 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop 2143cc · A 200 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014–2015A 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop 2143cc · A 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2014–2015A 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,4 L/100 km NEDC | 109–115 g/km |
| 2014–2015A 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop 2143cc · A 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2013–2014A 180 CDI with 16" rear wheels · A 160 CDI with 16" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2013–2014A 180 CDI with 18" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2013–2014A 180 CDI with 17" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn | 3,9–4,0 L/100 km NEDC | 102–105 g/km |
| 2014A 180 CDI ECO with 16" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn | 3,6 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2014A 180 CDI with 16" rear wheels 1461cc · A 180 CDI with 16" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động | 4,0 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2014A 180 CDI with 17" rear wheels 1461cc | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2014A 180 CDI with 18" rear wheels 1461cc | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2014A 180 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014A 180 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014A 180 with 17" rear wheels · A 200 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2014A 180 with 18" rear wheels · A 200 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2014A 180 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014A 200 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–2014A 180 CDI with 16" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014A 180 CDI with 17" rear wheels · A 200 CDI with 17" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014A 180 CDI with 18" rear wheels · A 200 CDI with 18" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2013–2014A 200 CDI with 17" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2013–2014A 200 CDI with 18" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2013A 180 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,4 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013A 180 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2013A 180 with 15" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013A 180 with 17" rear wheels · A 200 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2013A 180 with 18" rear wheels · A 200 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2013A 180 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2013A 200 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013A 180 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013A 200 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013A 250 with 18" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013A 250 Engineered by AMG with 18" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013A 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2012A 160 with 15 inch rear wheels | 1,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012A 160 with 15 inch rear wheels | 1,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012A 160 with 16 inch rear wheels | 1,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012A 160 with 16 inch rear wheels | 1,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2012A 160 with 17 inch & 18 inch rear wheels | 1,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012A 160 with 17 inch & 18 inch rear wheels | 1,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2012A 180 with 15 inch rear wheels | 1,7 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012A 180 with 15 inch rear wheels | 1,7 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012A 180 with 16 inch rear wheels | 1,7 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2012A 180 with 16 inch rear wheels | 1,7 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,1 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2012A 180 with 17 inch & 18 inch rear wheels | 1,7 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012A 180 with 17 inch & 18 inch rear wheels | 1,7 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,3 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2012A 160 CDI with 15 inch rear wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012A 160 CDI with 15 inch rear wheels · A 180 CDI with 15 inch rear wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2012A 160 CDI with 16 inch rear wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2012A 160 CDI with 16 inch rear wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2012A 160 CDI with 17 inch & 18 inch rear wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2012A 160 CDI with 17 inch & 18 inch rear wheels · A 180 CDI with 17 inch & 18 inch rear wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012A 180 CDI with 15 inch rear wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2012A 180 CDI with 16 inch rear wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012A 180 CDI with 16 inch rear wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012A 180 CDI with 17 inch & 18 inch rear wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
Pháp 47 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2015A 160 CDI BVM6 FAP | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8–4,0 L/100 km NEDC | 98–105 g/km |
| 2014–2015A 160 CDI BVA7 FAP | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,7–4,3 L/100 km NEDC | 98–111 g/km |
| 2015A 160 CDI BVA7 FAP | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7–4,1 L/100 km NEDC | 98–107 g/km |
| 2014–2015A 180 CDI BVA7 FAP | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,4 L/100 km NEDC | 103–116 g/km |
| 2014–2015A 180 CDI BVM6 FAP | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6–4,1 L/100 km NEDC | 92–107 g/km |
| 2015A 180 CDI BVM6 FAP | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,7–3,9 L/100 km NEDC | 98–104 g/km |
| 2014–2015A 180 BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,8 L/100 km NEDC | 120–135 g/km |
| 2015A 180 CDI | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4–5,7 L/100 km NEDC | 127–133 g/km |
| 2015A 180 CDI | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7–6,0 L/100 km NEDC | 134–140 g/km |
| 2014–2015A 180 BVA7 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1–5,7 L/100 km NEDC | 119–133 g/km |
| 2014–2015A 200 CDI BVA7 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9–4,4 L/100 km NEDC | 102–116 g/km |
| 2014–2015A 200 CDI BVM6 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,6 L/100 km NEDC | 109–121 g/km |
| 2014–2015A 200 CDI 4MATIC BVA7 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,8–4,9 L/100 km NEDC | 99–127 g/km |
| 2015A 200 CDI 4MATIC BVA7 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,5 L/100 km NEDC | 106–116 g/km |
| 2014–2015A 200 BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–5,8 L/100 km NEDC | 129–136 g/km |
| 2015A 180 BVA7 · A 200 BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014–2015A 200 BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1–5,7 L/100 km NEDC | 119–133 g/km |
| 2014–2015A 220 CDI 4 MATIC BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6–4,9 L/100 km NEDC | 121–127 g/km |
| 2014–2015A 220 CDI BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 104–109 g/km |
| 2015A 220 4 MATIC BVA7 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3–6,6 L/100 km NEDC | 148–154 g/km |
| 2013–2015A 250 4MATIC BVA7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8–6,8 L/100 km NEDC | 136–159 g/km |
| 2015A 45 AMG 4MATIC BVA7 · A 45 AMG 4 MATIC BVA7 · A 45 AMG 4MATIC | – | 265 kW (360 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9–7,1 L/100 km NEDC | 161–165 g/km |
| 2014A 220 CDI BVA7 | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,4 L/100 km NEDC | 109–115 g/km |
| 2014A 250 BVA7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9–6,6 L/100 km NEDC | 138–154 g/km |
| 2013–2014A 45 AMG 4 MATIC BVA7 · A 45 AMG 4MATIC BVA7 | – | 265 kW (360 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9–7,1 L/100 km NEDC | 161–165 g/km |
| 2013A 180 CDI BERLINE BVA7 FAP | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1–4,4 L/100 km NEDC | 109–116 g/km |
| 2013A 180 CDI BERLINE BVM6 FAP | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6–4,0 L/100 km NEDC | 92–105 g/km |
| 2013A 180 BERLINE BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,8 L/100 km NEDC | 120–135 g/km |
| 2013A 180 BERLINE BVA7 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4–5,7 L/100 km NEDC | 127–133 g/km |
| 2013A 200 CDI BERLINE BVA7 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1–4,4 L/100 km NEDC | 109–116 g/km |
| 2013A 200 CDI BERLINE BVM6 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3–4,6 L/100 km NEDC | 111–121 g/km |
| 2013A 200 BERLINE BVM6 · A 200 BERLINE BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013A 200 BERLINE BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7–5,8 L/100 km NEDC | 134–136 g/km |
| 2013A 200 BERLINE BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4–5,7 L/100 km NEDC | 127–133 g/km |
| 2013A 220 CDI BERLINE BVA7 | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,4 L/100 km NEDC | 109–115 g/km |
| 2013A 250 BERLINE BVA7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,1–6,4 L/100 km NEDC | 143–148 g/km |
| 2012A 160 CDI BVA BREAK | – | 60 kW (82 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,4–5,8 L/100 km NEDC | 142–154 g/km |
| 2012A 160 CDI BVM5 BREAK | – | 60 kW (82 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4–4,7 L/100 km NEDC | 116–125 g/km |
| 2012A 160 BVA · A 160 BVA BREAK | – | 70 kW (95 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,8–7,2 L/100 km NEDC | 159–168 g/km |
| 2012A 180 CDI BVA BREAK · A 180 CDI BVA | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,4–5,8 L/100 km NEDC | 142–154 g/km |
| 2012A 180 CDI BVM6 · A 180 CDI BVM6 BREAK | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,2 L/100 km NEDC | 128–138 g/km |
| 2012A 180 BVA BREAK | – | 85 kW (116 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,8–7,3 L/100 km NEDC | 159–171 g/km |
| 2012A 200 CDI BVM6 BREAK | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,4 L/100 km NEDC | 135–140 g/km |
| 2012A 200 CDI BVA BREAK | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,5–6,0 L/100 km NEDC | 144–159 g/km |
| 2012A 200 BVA BREAK | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,4–7,6 L/100 km NEDC | 174–178 g/km |
| 2012A 200 CDI BVM6 BREAK | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,3 L/100 km NEDC | 135–139 g/km |
| 2012A 200 CDI BVA BREAK | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,5–6,0 L/100 km NEDC | 144–159 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





