Mazda RX-7 FC

Mazda RX-7 FC
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mazda RX-7 FC (1986–1992): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: FC

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài––4.290–4.315 mm
Chiều rộng––1.689 mm
Chiều cao––1.265 mm
Chiều dài cơ sở2.430 mm RDW–2.431 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.180–1.350 kg RDW–1.223–1.293 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.280–1.450 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.480–1.715 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.250 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–1.954 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa230 km/h RDW––

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

166 khiếu nại cho các đời xe từ 1986–1991. 3 vụ tai nạn · 46 vụ cháy · 6 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Hệ thống nhiên liệu 52
  • Dây an toàn 52
  • Động cơ 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 8 phiên bản của Mazda RX-7 FC

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1989–1995(FFS) · (FFS) (ROTARY) · (FFS,TRBO) (ROTARY) và 1 phiên bản cấu hình khác1,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1992(FFS) (ROTARY), CLKUP1,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1989–1991(FFS,TRBO) · (FFS,TRBO) (ROTARY)1,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1987–1991(FFS) · (FFS), CLKUP · (FFS) (ROTARY), CLKUP1,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1987–1988(FFS), SIL1,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1987–1988(FFS,TRBO), SIL1,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1986(FFS)1,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
19861,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.