Mazda RX-7 FB

Mazda RX-7 FB (1984–1985): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Hoa Kỳ.
Mã mẫu xe: FB, SA22C
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | – | 4.285 mm |
| Chiều rộng | 1.670–1.680 mm Traficom | 1.675 mm |
| Chiều cao | – | 1.260 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.420 mm RDW | 2.420 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.070–1.210 kg RDW | 1.043–1.134 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.170–1.310 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.460 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 900 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 535 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – |
| Số cửa | 2 RDW | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
9 khiếu nại cho các đời xe từ 1984–1985. 1 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 8 phiên bản của Mazda RX-7 FB
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1985(ROTARY) CA model | 1,1 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 1985(ROTARY) CA model | 1,1 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 1985(ROTARY) | 1,1 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 1985(ROTARY) | 1,1 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 1985(ROTARY) | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 1984CA model | 1,1 L | Xăng | Tự động 4 cấp | – | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 1984CA model | 1,1 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | – | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 1984(FFS) · (FFS) CA model | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | – | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





