Mazda CX-5 I

Mazda CX-5 I (2012–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 56 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: KE
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.540–4.560 mm RDW | 4.550 mm TC | 4.540 mm |
| Chiều rộng | 1.840 mm RDW | 1.840 mm TC | 1.840 mm |
| Chiều cao | 1.670–1.710 mm RDW | 1.670 mm TC | 1.670 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm RDW | 2.700 mm TC | 2.700 mm |
| Vệt bánh trước | 1.585 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.590 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.290–1.415 kg RDW | 1.451–1.629 kg TC | 1.455–1.555 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.390–1.515 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.930–2.065 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 690–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 187–200 km/h RDW | – | 187–208 km/h |
| Mô-men xoắn | 208–420 Nm ASTRA | – | 208–380 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/65R17, 225/55R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013: ★★★★☆ · 2014–2015: ★★★★★ · 2016: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 86,9% (86,5–87,2) | 86,4% | 39.931 |
| 9–12 năm | 79,7% (79,3–80,1) | 77,9% | 38.114 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,7% | 29,6% |
| Phanh | 26,3% | 24,1% |
| Hệ thống treo | 22,1% | 19,9% |
| Hệ thống lái | 10,4% | 3,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,8% | 7,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 6,4% | 12,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.215 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2016. 55 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 34 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 264
- Đèn 156
- Hộp số và hệ truyền động 150
- Động cơ 134
- Tầm nhìn và cần gạt nước 131
- Phanh 126
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 56 phiên bản của Mazda CX-5 I
Hiển thị tất cả 56 phiên bản
Liên minh Châu Âu 16 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2016 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 134–139 g/km | 197.176 |
| 2012–2016 | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | 139–140 g/km | 79.359 |
| 2012–2016 | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | 140–142 g/km | 78.227 |
| 2012–2016 | 2,0 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 155 g/km | 47.195 |
| 2015–2016 | 2,5 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | 165 g/km | 10.501 |
| 2016 | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Xăng | 140 g/km | 2.090 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 139–143 g/km | 2.504 |
| 2016 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 119 g/km | 780 |
| 2012–2014 | – | – | Dầu diesel | 138–142 g/km | 140 |
| 2014 | 2,2 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | 139 g/km | 10 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | 133 g/km | 4.666 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 143 g/km | 704 |
| 2012–2013 | – | – | Xăng | 150–154 g/km | 54 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | 135 g/km | 12 |
| 2012 | 2,2 L | – | Dầu diesel | 136 g/km | 617 |
| 2012 | 2,2 L | – | Dầu diesel | 137 g/km | 113 |
Vương quốc Anh 14 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–20172.2 SKYACTIV-D (150PS) 2WD | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–20172.2 SKYACTIV-D (150PS) 2WD | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–20172.2 SKYACTIV-D (150PS) 4WD | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012–20172.2 SKYACTIV-D (150PS) 4WD | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012–20172.2 SKYACTIV-D (175PS) 4WD | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012–20172.2 SKYACTIV-D (175PS) 4WD | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012–20152.0 SKYACTIV-G (165PS) 2WD | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20142.0 SKYACTIV-G (165PS) 2WD | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) 2WD | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) 4WD | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) 2WD | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) 4WD | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (175PS) 4WD | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (175PS) 4WD | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
Pháp 18 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015CX-5 2015 2.2L SKYACTIV-D (150ch) 4x2 BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015CX-5 2015 2.2L SKYACTIV-D (150ch) 4x2 BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015CX-5 2015 2.2L SKYACTIV-D (150ch) 4x4 BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015CX-5 2015 2.2L SKYACTIV-D (150ch) 4x4 BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015CX-5 2015 2.0L SKYACTIV-G (160ch) 4x4 BVM6 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015CX-5 2015 2.0L SKYACTIV-G (160ch) 4x4 BVA6 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015CX-5 2015 2.0L SKYACTIV-G (165ch) 4x2 BVM6 | – | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015CX-5 2015 2.2L SKYACTIV-D (175ch) 4x4 BVM6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015CX-5 2015 2.2L SKYACTIV-D (175ch) 4x4 BVA6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–2014CX-5 2.2L SKYACTIV-D AWD BVA (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–2014CX-5 2.2L SKYACTIV-D AWD BVM (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–2014CX-5 2.2L SKYACTIV-D BVA (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–2014CX-5 2.2L SKYACTIV-D BVM (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013–2014CX-5 2.0L SKYACTIV-G AWD BVA (160ch) | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2013–2014CX-5 2.0L SKYACTIV-G AWD BVM (160ch) | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2013–2014CX-5 2.0L SKYACTIV-G (165ch) | – | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–2014CX-5 2.2L SKYACTIV-D AWD BVA (175ch) | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–2014CX-5 2.2L SKYACTIV-D AWD BVM (175ch) | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2016SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 190 g/km |
| 2014–2016SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 211–212 g/km |
| 2014–2016SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA | 193–204 g/km |
| 2013–2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 201 g/km |
| 2013–2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 193 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2016Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2–8,5 L/100 km 5 chu kỳ | 189–199 g/km |
| 2013–2016Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0–8,1 L/100 km 5 chu kỳ | 184–188 g/km |
| 2014–2016Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,1–9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 190–210 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





