Mazda Mazda5 first generation

Mazda Mazda5 first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mazda Mazda5 first generation (2006–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 21 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: CR

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.510 mm RDW–4.505–4.610 mm
Chiều rộng1.760 mm RDW–1.755 mm
Chiều cao1.620–1.670 mm RDW–1.631–1.665 mm
Chiều dài cơ sở2.750 mm RDW–2.750 mm
Vệt bánh trước1.530 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.520 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.370–1.450 kg RDW–1.470–1.610 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.470–1.550 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.090–2.150 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300–1.400 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh600 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–1.246 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.775 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa182–196 km/h RDW––
Mô-men xoắn165–360 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/65R15, 205/50R17, 205/55R16, 205/60R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm60,5% (58,0–62,9)77,9%1.502
Từ 13 năm trở lên57,5% (56,8–58,2)69,2%20.198

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo64,9%40,6%
Lốp xe40,8%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu37,2%17,8%
Đèn và hệ thống điện36,9%28,0%
Phanh36,7%35,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ20,6%16,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

327 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2010. 18 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 16 trường hợp bị thương

  • Hệ thống lái 86
  • Hệ thống treo 50
  • Lốp xe 42
  • Động cơ 26
  • Hệ thống điện 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 21 phiên bản của Mazda Mazda5 first generation

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20102,0 LXăng183 g/km12.884
20102,0 LDầu diesel161 g/km12.732
20101,8 LXăng176 g/km7.288
20101,6 LDầu diesel138 g/km146
2010–Nhiên liệu khác178 g/km64
2010–Xăng186 g/km36

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20101.81,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,5–7,9 L/100 km NEDC179–190 g/km
2009–20102.0 TD (110PS & 143PS) · 2.0 TD (110ps & 143ps)2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2008–20102 · 2.02,0 L–XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC187 g/km
20102.02,0 L–XăngTự động 5 cấp8,2 L/100 km NEDC194 g/km
200922,0 L–XăngTự động 5 cấp8,2 L/100 km NEDC194 g/km
2006–20092.0 TD 110 PS & 143 PS · 2.0 TD (110ps & 143ps) · 2.0 TD (110PS & 143PS)2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC173 g/km
2006–200922,0 L–XăngSố sàn 5 cấp8,2 L/100 km NEDC198 g/km
20082.0 TD (110ps & 143ps)2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC162 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20102,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
2008–2010DC/FW2,3 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2006–2007DC/FW2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2010Minivan2,3 LXăngTự động 5 cấp10,1 L/100 km 5 chu kỳ232 g/km
2008–2010Minivan2,3 LXăngSố sàn 5 cấp9,8 L/100 km 5 chu kỳ225 g/km
2006–2007Station wagon: Mid-size2,3 LXăngTự động 4 cấp11,4 L/100 km 5 chu kỳ262 g/km
2006–2007Station wagon: Mid-size2,3 LXăngSố sàn 5 cấp10,9 L/100 km 5 chu kỳ251 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.