Maxus EUNIQ 5 first generation

Maxus EUNIQ 5 first generation
Ảnh: Navigator84 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Maxus EUNIQ 5 first generation (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.825 mm Traficom
Chiều rộng1.825 mm Traficom
Chiều cao1.800 mm Traficom
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.880–1.885 kg Traficom
Tổng khối lượng xe2.351 kg Traficom
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh400 kg Traficom
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400 kg Traficom
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi6–7 Traficom
Số cửa4–5 Traficom
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160 km/h Traficom

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 205/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Tất cả 3 phiên bản của Maxus EUNIQ 5 first generation

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2025Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện23,0–27,1 kWh/100 km WLTP0 g/km260–352 km1.113
2022Động cơ điện65 kW (88 PS)Điện23,0 kWh/100 km WLTP0 g/km280 km65
2020Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện23,1 kWh/100 km NEDC0 g/km260 km240

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.