Lucid Air first generation

Lucid Air first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.980 mm RDW | – | 4.975 mm |
| Chiều rộng | 1.940 mm RDW | – | 1.939 mm |
| Chiều cao | 1.420 mm RDW | – | 1.410 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.960 mm RDW | – | 2.960 mm |
| Vệt bánh trước | 1.669 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.666 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.045–2.335 kg RDW | – | 2.290 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.145–2.435 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.550–2.850 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 456 L EV DB | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 906 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.803–2.860 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 200–270 km/h RDW | – | – |
| 0–100 km/h | 1,9–4,5 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 430–1.930 Nm EV DB | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 330–930 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 84,0–112,0 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 88,0–118,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 660–830 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 599–830 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 125–131 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 19–22 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 300 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 10,0–13,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/35R21, 245/40R20, 245/45R19, 265/35R21, 265/40R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2023–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, es, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
84 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2026. 18 vụ tai nạn · 9 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 26
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 24 phiên bản của Lucid Air first generation
Hiển thị tất cả 24 phiên bản
Liên minh Châu Âu 14 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Động cơ điện | 325 kW (442 PS) | Điện | 13,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 729 km | 65 |
| 2025 | Động cơ điện | 539 kW (733 PS) | Điện | 14,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 740 km | 39 |
| 2025 | Động cơ điện | 411 kW (559 PS) | Điện | 14,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 706 km | 21 |
| 2025 | Động cơ điện | 674 kW (916 PS) | Điện | 15,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 845 km | 21 |
| 2025 | Động cơ điện | 164 kW (223 PS) | Điện | 14,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 723 km | 19 |
| 2025 | Động cơ điện | 964 kW (1.311 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 803 km | 16 |
| 2024 | Động cơ điện | 255 kW (347 PS) | Điện | 14,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 694 km | 172 |
| 2024 | Động cơ điện | 375 kW (510 PS) | Điện | 15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 664 km | 135 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 466 kW (634 PS) | Điện | 16,0–16,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 784 km | 99 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 500 kW (680 PS) | Điện | 16,3–16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 805–818 km | 57 |
| 2023 | Động cơ điện | 464 kW (631 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 799 km | 19 |
| 2023 | Động cơ điện | 202 kW (275 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 10 |
| 2023 | Động cơ điện | 208 kW (283 PS) | Điện | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 783 km | 10 |
| 2022 | Động cơ điện | 597 kW (812 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 11 |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 105–140 MPGe EPA | 0 g/km | 581–837 km |
| 2024–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 129–146 MPGe EPA | 0 g/km | 599–676 km |
Canada 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025Full-size | Động cơ điện | 330 kW (449 PS) | Điện | Tự động | 14,4–16,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 599–676 km |
| 2023–2025Full-size | Động cơ điện | 462 kW (628 PS) | Điện | Tự động | 14,9–18,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 581–684 km |
| 2022–2025Full-size | Động cơ điện | 611 kW (831 PS) | Điện | Tự động | 16,0–18,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 718–832 km |
| 2024–2025Full-size | Động cơ điện | 930 kW (1.264 PS) | Điện | Tự động | 20,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 687 km |
| 2023Full-size | Động cơ điện | 358 kW (487 PS) | Điện | Tự động | 14,9–17,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 618–660 km |
| 2023Full-size | Động cơ điện | 783 kW (1.065 PS) | Điện | Tự động | 18,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 718 km |
| 2022Full-size | Động cơ điện | 696 kW (946 PS) | Điện | Tự động | 16,7–18,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 774–837 km |
| 2022Full-size | Động cơ điện | 829 kW (1.127 PS) | Điện | Tự động | 18,1–18,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 726–758 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





